Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^6(x)+3cos^3(x)-4=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos6(x)+3cos3(x)−4=0

Lời Giải

x=2πn
+1
Độ
x=0∘+360∘n
Các bước giải pháp
cos6(x)+3cos3(x)−4=0
Giải quyết bằng cách thay thế
cos6(x)+3cos3(x)−4=0
Cho: cos(x)=uu6+3u3−4=0
u6+3u3−4=0:u=1,u=−21​+i23​​,u=−21​−i23​​,u=−34​,u=234​​−i234​3​​,u=234​​+i234​3​​
u6+3u3−4=0
Viết lại phương trình với v=u3 và v2=u6v2+3v−4=0
Giải v2+3v−4=0:v=1,v=−4
v2+3v−4=0
Giải bằng căn thức bậc hai
v2+3v−4=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=3,c=−4v1,2​=2⋅1−3±32−4⋅1⋅(−4)​​
v1,2​=2⋅1−3±32−4⋅1⋅(−4)​​
32−4⋅1⋅(−4)​=5
32−4⋅1⋅(−4)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=32+4⋅1⋅4​
Nhân các số: 4⋅1⋅4=16=32+16​
32=9=9+16​
Thêm các số: 9+16=25=25​
Phân tích số: 25=52=52​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a52​=5=5
v1,2​=2⋅1−3±5​
Tách các lời giảiv1​=2⋅1−3+5​,v2​=2⋅1−3−5​
v=2⋅1−3+5​:1
2⋅1−3+5​
Cộng/Trừ các số: −3+5=2=2⋅12​
Nhân các số: 2⋅1=2=22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
v=2⋅1−3−5​:−4
2⋅1−3−5​
Trừ các số: −3−5=−8=2⋅1−8​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−8​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−28​
Chia các số: 28​=4=−4
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=1,v=−4
v=1,v=−4
Thay thế trở lại v=u3,giải quyết cho u
Giải u3=1:u=1,u=−21​+i23​​,u=−21​−i23​​
u3=1
Đối với x3=f(a) các nghiệm là x=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=1,u=2−1+3​i​,u=2−1−3​i​
Rút gọn 2−1+3​i​:−21​+i23​​
2−1+3​i​
Viết lại 2−1+3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −21​+23​​i
2−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2−1+3​i​=−21​+23​i​=−21​+23​i​
=−21​+23​​i
Rút gọn 2−1−3​i​:−21​−i23​​
2−1−3​i​
Viết lại 2−1−3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −21​−23​​i
2−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2−1−3​i​=−21​−23​i​=−21​−23​i​
=−21​−23​​i
u=1,u=−21​+i23​​,u=−21​−i23​​
Giải u3=−4:u=−34​,u=234​​−i234​3​​,u=234​​+i234​3​​
u3=−4
Đối với x3=f(a) các nghiệm là x=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=3−4​,u=3−4​2−1+3​i​,u=3−4​2−1−3​i​
3−4​=−34​
3−4​
Áp dụng quy tắc căn thức: n−a​=−na​,nếu n là lẻ3−4​=−34​=−34​
Rút gọn 3−4​2−1+3​i​:234​​−i234​3​​
3−4​2−1+3​i​
3−4​=−34​
3−4​
Áp dụng quy tắc căn thức: n−a​=−na​,nếu n là lẻ3−4​=−34​=−34​
=−34​2−1+3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−2(−1+3​i)34​​
Viết lại −2(−1+3​i)34​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 234​​−234​3​​i
−2(−1+3​i)34​​
Mở rộng (−1+3​i)34​:−34​+34​3​i
(−1+3​i)34​
=34​(−1+3​i)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=34​,b=−1,c=3​i=34​(−1)+34​3​i
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1⋅34​+34​3​i
Nhân: 1⋅34​=34​=−34​+34​3​i
=−2−34​+34​3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2−34​+34​3​i​=−(−234​​)−(234​3​i​)=−(−234​​)−(234​3​i​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a,−(−a)=a=234​​−234​3​i​
=234​​−234​3​​i
Rút gọn 3−4​2−1−3​i​:234​​+i234​3​​
3−4​2−1−3​i​
3−4​=−34​
3−4​
Áp dụng quy tắc căn thức: n−a​=−na​,nếu n là lẻ3−4​=−34​=−34​
=−34​2−1−3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−2(−1−3​i)34​​
Viết lại −2(−1−3​i)34​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 234​​+234​3​​i
−2(−1−3​i)34​​
Mở rộng (−1−3​i)34​:−34​−34​3​i
(−1−3​i)34​
=34​(−1−3​i)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=34​,b=−1,c=3​i=34​(−1)−34​3​i
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1⋅34​−34​3​i
Nhân: 1⋅34​=34​=−34​−34​3​i
=−2−34​−34​3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2−34​−34​3​i​=−(−234​​)−(−234​3​i​)=−(−234​​)−(−234​3​i​)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=234​​+234​3​i​
=234​​+234​3​​i
u=−34​,u=234​​−i234​3​​,u=234​​+i234​3​​
Các lời giải là
u=1,u=−21​+i23​​,u=−21​−i23​​,u=−34​,u=234​​−i234​3​​,u=234​​+i234​3​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=1,cos(x)=−21​+i23​​,cos(x)=−21​−i23​​,cos(x)=−34​,cos(x)=234​​−i234​3​​,cos(x)=234​​+i234​3​​
cos(x)=1,cos(x)=−21​+i23​​,cos(x)=−21​−i23​​,cos(x)=−34​,cos(x)=234​​−i234​3​​,cos(x)=234​​+i234​3​​
cos(x)=1:x=2πn
cos(x)=1
Các lời giải chung cho cos(x)=1
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=0+2πn
x=0+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn
cos(x)=−21​+i23​​:Không có nghiệm
cos(x)=−21​+i23​​
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−21​−i23​​:Không có nghiệm
cos(x)=−21​−i23​​
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−34​:Không có nghiệm
cos(x)=−34​
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=234​​−i234​3​​:Không có nghiệm
cos(x)=234​​−i234​3​​
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=234​​+i234​3​​:Không có nghiệm
cos(x)=234​​+i234​3​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

-sin^2(x)=-1−sin2(x)=−11+tan(x)=sec^2(x)1+tan(x)=sec2(x)4cosh(2x)=4+sinh(2x)4cosh(2x)=4+sinh(2x)|sin(x)|=sin(x)+2∣sin(x)∣=sin(x)+2sin(a)=0.2315sin(a)=0.2315
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024