Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

4cosh(2x)=4+sinh(2x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

4cosh(2x)=4+sinh(2x)

Lời Giải

x=21​ln(35​),x=0
+1
Độ
x=14.63407…∘,x=0∘
Các bước giải pháp
4cosh(2x)=4+sinh(2x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
4cosh(2x)=4+sinh(2x)
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​4cosh(2x)=4+2e2x−e−2x​
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​4⋅2e2x+e−2x​=4+2e2x−e−2x​
4⋅2e2x+e−2x​=4+2e2x−e−2x​
4⋅2e2x+e−2x​=4+2e2x−e−2x​:x=21​ln(35​),x=0
4⋅2e2x+e−2x​=4+2e2x−e−2x​
Nhân cả hai vế với 24⋅2e2x+e−2x​⋅2=4⋅2+2e2x−e−2x​⋅2
Rút gọn4(e2x+e−2x)=8+e2x−e−2x
Áp dụng quy tắc số mũ
4(e2x+e−2x)=8+e2x−e−2x
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce2x=(ex)2,e−2x=(ex)−24((ex)2+(ex)−2)=8+(ex)2−(ex)−2
4((ex)2+(ex)−2)=8+(ex)2−(ex)−2
Viết lại phương trình với ex=u4((u)2+(u)−2)=8+(u)2−(u)−2
Giải 4(u2+u−2)=8+u2−u−2:u=35​​,u=−35​​,u=1,u=−1
4(u2+u−2)=8+u2−u−2
Tinh chỉnh4(u2+u21​)=8+u2−u21​
Nhân cả hai vế với u2
4(u2+u21​)=8+u2−u21​
Nhân cả hai vế với u24(u2+u21​)u2=8u2+u2u2−u21​u2
Rút gọn
4(u2+u21​)u2=8u2+u2u2−u21​u2
Rút gọn u2u2:u4
u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=u2+2
Thêm các số: 2+2=4=u4
Rút gọn −u21​u2:−1
−u21​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u21⋅u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=−1
4(u2+u21​)u2=8u2+u4−1
4(u2+u21​)u2=8u2+u4−1
4(u2+u21​)u2=8u2+u4−1
Mở rộng 4(u2+u21​)u2:4u4+4
4(u2+u21​)u2
=4u2(u2+u21​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=4u2,b=u2,c=u21​=4u2u2+4u2u21​
=4u2u2+4⋅u21​u2
Rút gọn 4u2u2+4⋅u21​u2:4u4+4
4u2u2+4⋅u21​u2
4u2u2=4u4
4u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=4u2+2
Thêm các số: 2+2=4=4u4
4⋅u21​u2=4
4⋅u21​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u21⋅4u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1⋅4
Nhân các số: 1⋅4=4=4
=4u4+4
=4u4+4
4u4+4=8u2+u4−1
Di chuyển 1sang bên trái
4u4+4=8u2+u4−1
Thêm 1 vào cả hai bên4u4+4+1=8u2+u4−1+1
Rút gọn4u4+5=8u2+u4
4u4+5=8u2+u4
Giải 4u4+5=8u2+u4:u=35​​,u=−35​​,u=1,u=−1
4u4+5=8u2+u4
Di chuyển u4sang bên trái
4u4+5=8u2+u4
Trừ u4 cho cả hai bên4u4+5−u4=8u2+u4−u4
Rút gọn3u4+5=8u2
3u4+5=8u2
Di chuyển 8u2sang bên trái
3u4+5=8u2
Trừ 8u2 cho cả hai bên3u4+5−8u2=8u2−8u2
Rút gọn3u4+5−8u2=0
3u4+5−8u2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=03u4−8u2+5=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v2=u43v2−8v+5=0
Giải 3v2−8v+5=0:v=35​,v=1
3v2−8v+5=0
Giải bằng căn thức bậc hai
3v2−8v+5=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=3,b=−8,c=5v1,2​=2⋅3−(−8)±(−8)2−4⋅3⋅5​​
v1,2​=2⋅3−(−8)±(−8)2−4⋅3⋅5​​
(−8)2−4⋅3⋅5​=2
(−8)2−4⋅3⋅5​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−8)2=82=82−4⋅3⋅5​
Nhân các số: 4⋅3⋅5=60=82−60​
82=64=64−60​
Trừ các số: 64−60=4=4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
v1,2​=2⋅3−(−8)±2​
Tách các lời giảiv1​=2⋅3−(−8)+2​,v2​=2⋅3−(−8)−2​
v=2⋅3−(−8)+2​:35​
2⋅3−(−8)+2​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅38+2​
Thêm các số: 8+2=10=2⋅310​
Nhân các số: 2⋅3=6=610​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=35​
v=2⋅3−(−8)−2​:1
2⋅3−(−8)−2​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅38−2​
Trừ các số: 8−2=6=2⋅36​
Nhân các số: 2⋅3=6=66​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=35​,v=1
v=35​,v=1
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=35​:u=35​​,u=−35​​
u2=35​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=35​​,u=−35​​
Giải u2=1:u=1,u=−1
u2=1
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=1​,u=−1​
1​=1
1​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=1=1
−1​=−1
−1​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=−1
u=1,u=−1
Các lời giải là
u=35​​,u=−35​​,u=1,u=−1
u=35​​,u=−35​​,u=1,u=−1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 4(u2+u−2) và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Lấy (các) mẫu số của 8+u2−u−2 và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=35​​,u=−35​​,u=1,u=−1
u=35​​,u=−35​​,u=1,u=−1
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=35​​:x=21​ln(35​)
ex=35​​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=35​​
Áp dụng quy tắc số mũ: a​=a21​35​​=(35​)21​ex=(35​)21​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln((35​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln((35​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln((35​)21​)=21​ln(35​)x=21​ln(35​)
x=21​ln(35​)
Giải ex=−35​​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−35​​
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Giải ex=1:x=0
ex=1
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=1
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(1)
Rút gọn ln(1):0
ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(1)=0=0
x=0
x=0
Giải ex=−1:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−1
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=21​ln(35​),x=0
x=21​ln(35​),x=0

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

|sin(x)|=sin(x)+2∣sin(x)∣=sin(x)+2sin(a)=0.2315sin(a)=0.2315(1(cos^2(x)))/((1-sin^2(x)))=0(1−sin2(x))1(cos2(x))​=0sin(x)sin^3(x)-sin^5(x)sin^3(x)=0sin(x)sin3(x)−sin5(x)sin3(x)=05sin^2(x)=2sin(x)5sin2(x)=2sin(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024