Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan^2(x)=2tan(x)+2tan^3(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan2(x)=2tan(x)+2tan3(x)

Lời Giải

x=πn
+1
Độ
x=0∘+180∘n
Các bước giải pháp
tan2(x)=2tan(x)+2tan3(x)
Giải quyết bằng cách thay thế
tan2(x)=2tan(x)+2tan3(x)
Cho: tan(x)=uu2=2u+2u3
u2=2u+2u3:u=0,u=41​+i415​​,u=41​−i415​​
u2=2u+2u3
Đổi bên2u+2u3=u2
Di chuyển u2sang bên trái
2u+2u3=u2
Trừ u2 cho cả hai bên2u+2u3−u2=u2−u2
Rút gọn2u+2u3−u2=0
2u+2u3−u2=0
Hệ số 2u+2u3−u2:u(2u2−u+2)
2u+2u3−u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=2u2u−uu+2u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u=u(2u2−u+2)
u(2u2−u+2)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u=0or2u2−u+2=0
Giải 2u2−u+2=0:u=41​+i415​​,u=41​−i415​​
2u2−u+2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2u2−u+2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2,b=−1,c=2u1,2​=2⋅2−(−1)±(−1)2−4⋅2⋅2​​
u1,2​=2⋅2−(−1)±(−1)2−4⋅2⋅2​​
Rút gọn (−1)2−4⋅2⋅2​:15​i
(−1)2−4⋅2⋅2​
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅2⋅2=16
4⋅2⋅2
Nhân các số: 4⋅2⋅2=16=16
=1−16​
Trừ các số: 1−16=−15=−15​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−15​=−1​15​=−1​15​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=15​i
u1,2​=2⋅2−(−1)±15​i​
Tách các lời giảiu1​=2⋅2−(−1)+15​i​,u2​=2⋅2−(−1)−15​i​
u=2⋅2−(−1)+15​i​:41​+i415​​
2⋅2−(−1)+15​i​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅21+15​i​
Nhân các số: 2⋅2=4=41+15​i​
Viết lại 41+15​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 41​+415​​i
41+15​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​41+15​i​=41​+415​i​=41​+415​i​
=41​+415​​i
u=2⋅2−(−1)−15​i​:41​−i415​​
2⋅2−(−1)−15​i​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅21−15​i​
Nhân các số: 2⋅2=4=41−15​i​
Viết lại 41−15​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 41​−415​​i
41−15​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​41−15​i​=41​−415​i​=41​−415​i​
=41​−415​​i
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=41​+i415​​,u=41​−i415​​
Các lời giải làu=0,u=41​+i415​​,u=41​−i415​​
Thay thế lại u=tan(x)tan(x)=0,tan(x)=41​+i415​​,tan(x)=41​−i415​​
tan(x)=0,tan(x)=41​+i415​​,tan(x)=41​−i415​​
tan(x)=0:x=πn
tan(x)=0
Các lời giải chung cho tan(x)=0
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
x=0+πn
x=0+πn
Giải x=0+πn:x=πn
x=0+πn
0+πn=πnx=πn
x=πn
tan(x)=41​+i415​​:Không có nghiệm
tan(x)=41​+i415​​
Kho^ngcoˊnghiệm
tan(x)=41​−i415​​:Không có nghiệm
tan(x)=41​−i415​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

solvefor t,cos(wt+k)=(20)/((2*pi*f)^2)solvefort,cos(wt+k)=(2⋅π⋅f)220​0=-cos(x)(2sin(x)+3)0=−cos(x)(2sin(x)+3)28cos(t)=20,0<= t<36028cos(t)=20,0∘≤t<360∘8tan(x/2)+8cos(x)tan(x/2)=18tan(2x​)+8cos(x)tan(2x​)=1sin(a)=0.5937sin(a)=0.5937
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024