Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/(tan(x))-2tan(x)=-1/4

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(x)1​−2tan(x)=−41​

Lời Giải

x=−0.57451…+πn,x=0.65766…+πn
+1
Độ
x=−32.91754…∘+180∘n,x=37.68118…∘+180∘n
Các bước giải pháp
tan(x)1​−2tan(x)=−41​
Giải quyết bằng cách thay thế
tan(x)1​−2tan(x)=−41​
Cho: tan(x)=uu1​−2u=−41​
u1​−2u=−41​:u=−16−1+129​​,u=161+129​​
u1​−2u=−41​
Nhân với LCM
u1​−2u=−41​
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của u,4:4u
u,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong u hoặc 4=4u
Nhân với LCM=4uu1​⋅4u−2u⋅4u=−41​⋅4u
Rút gọn
u1​⋅4u−2u⋅4u=−41​⋅4u
Rút gọn u1​⋅4u:4
u1​⋅4u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅4u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=1⋅4
Nhân các số: 1⋅4=4=4
Rút gọn −2u⋅4u:−8u2
−2u⋅4u
Nhân các số: 2⋅4=8=−8uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=−8u1+1
Thêm các số: 1+1=2=−8u2
Rút gọn −41​⋅4u:−u
−41​⋅4u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−41⋅4​u
Triệt tiêu thừa số chung: 4=−u⋅1
Nhân: u⋅1=u=−u
4−8u2=−u
4−8u2=−u
4−8u2=−u
Giải 4−8u2=−u:u=−16−1+129​​,u=161+129​​
4−8u2=−u
Di chuyển usang bên trái
4−8u2=−u
Thêm u vào cả hai bên4−8u2+u=−u+u
Rút gọn4−8u2+u=0
4−8u2+u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−8u2+u+4=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−8u2+u+4=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−8,b=1,c=4u1,2​=2(−8)−1±12−4(−8)⋅4​​
u1,2​=2(−8)−1±12−4(−8)⋅4​​
12−4(−8)⋅4​=129​
12−4(−8)⋅4​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4(−8)⋅4​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=1+4⋅8⋅4​
Nhân các số: 4⋅8⋅4=128=1+128​
Thêm các số: 1+128=129=129​
u1,2​=2(−8)−1±129​​
Tách các lời giảiu1​=2(−8)−1+129​​,u2​=2(−8)−1−129​​
u=2(−8)−1+129​​:−16−1+129​​
2(−8)−1+129​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅8−1+129​​
Nhân các số: 2⋅8=16=−16−1+129​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−16−1+129​​
u=2(−8)−1−129​​:161+129​​
2(−8)−1−129​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅8−1−129​​
Nhân các số: 2⋅8=16=−16−1−129​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−1−129​=−(1+129​)=161+129​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−16−1+129​​,u=161+129​​
u=−16−1+129​​,u=161+129​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của u1​−2u và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=−16−1+129​​,u=161+129​​
Thay thế lại u=tan(x)tan(x)=−16−1+129​​,tan(x)=161+129​​
tan(x)=−16−1+129​​,tan(x)=161+129​​
tan(x)=−16−1+129​​:x=arctan(−16−1+129​​)+πn
tan(x)=−16−1+129​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=−16−1+129​​
Các lời giải chung cho tan(x)=−16−1+129​​tan(x)=−a⇒x=arctan(−a)+πnx=arctan(−16−1+129​​)+πn
x=arctan(−16−1+129​​)+πn
tan(x)=161+129​​:x=arctan(161+129​​)+πn
tan(x)=161+129​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=161+129​​
Các lời giải chung cho tan(x)=161+129​​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+πnx=arctan(161+129​​)+πn
x=arctan(161+129​​)+πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arctan(−16−1+129​​)+πn,x=arctan(161+129​​)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=−0.57451…+πn,x=0.65766…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(a)= 3/2tan(a)=23​cos(x+pi/6)=-1cos(x+6π​)=−1tan(4x+20)*cot(x+50)=1tan(4x+20)⋅cot(x+50∘)=1csc(x)=-0.5csc(x)=−0.5cos(θ)-4=-3cos(θ)−4=−3
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024