Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

12=3sec(θ)+5csc(θ)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

12=3sec(θ)+5csc(θ)

Lời Giải

θ=π−0.33570…+2πn,θ=1.07609…+2πn,θ=0.65383…+2πn,θ=−1.39422…+2πn
+1
Độ
θ=160.76534…∘+360∘n,θ=61.65590…∘+360∘n,θ=37.46199…∘+360∘n,θ=−79.88324…∘+360∘n
Các bước giải pháp
12=3sec(θ)+5csc(θ)
Trừ 5csc(θ) cho cả hai bên3sec(θ)=12−5csc(θ)
Bình phương cả hai vế(3sec(θ))2=(12−5csc(θ))2
Trừ (12−5csc(θ))2 cho cả hai bên9sec2(θ)−144+120csc(θ)−25csc2(θ)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
−144+120csc(θ)−25csc2(θ)+9sec2(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: csc(x)=sin(x)1​=−144+120⋅sin(θ)1​−25(sin(θ)1​)2+9sec2(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​=−144+120⋅sin(θ)1​−25(sin(θ)1​)2+9(cos(θ)1​)2
Rút gọn −144+120⋅sin(θ)1​−25(sin(θ)1​)2+9(cos(θ)1​)2:cos2(θ)sin2(θ)−144cos2(θ)sin2(θ)+120cos2(θ)sin(θ)−25cos2(θ)+9sin2(θ)​
−144+120⋅sin(θ)1​−25(sin(θ)1​)2+9(cos(θ)1​)2
120⋅sin(θ)1​=sin(θ)120​
120⋅sin(θ)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin(θ)1⋅120​
Nhân các số: 1⋅120=120=sin(θ)120​
25(sin(θ)1​)2=sin2(θ)25​
25(sin(θ)1​)2
(sin(θ)1​)2=sin2(θ)1​
(sin(θ)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=sin2(θ)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=sin2(θ)1​
=25⋅sin2(θ)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin2(θ)1⋅25​
Nhân các số: 1⋅25=25=sin2(θ)25​
9(cos(θ)1​)2=cos2(θ)9​
9(cos(θ)1​)2
(cos(θ)1​)2=cos2(θ)1​
(cos(θ)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(θ)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=cos2(θ)1​
=9⋅cos2(θ)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos2(θ)1⋅9​
Nhân các số: 1⋅9=9=cos2(θ)9​
=−144+sin(θ)120​−sin2(θ)25​+cos2(θ)9​
Chuyển phần tử thành phân số: 144=cos2(θ)144cos2(θ)​=−cos2(θ)144cos2(θ)​+sin(θ)120​−sin2(θ)25​+cos2(θ)9​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của cos2(θ),sin(θ),sin2(θ),cos2(θ):cos2(θ)sin2(θ)
cos2(θ),sin(θ),sin2(θ),cos2(θ)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=cos2(θ)sin2(θ)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos2(θ)sin2(θ)
Đối với cos2(θ)144cos2(θ)​:nhân mẫu số và tử số với sin2(θ)cos2(θ)144cos2(θ)​=cos2(θ)sin2(θ)144cos2(θ)sin2(θ)​
Đối với sin(θ)120​:nhân mẫu số và tử số với cos2(θ)sin(θ)sin(θ)120​=sin(θ)cos2(θ)sin(θ)120cos2(θ)sin(θ)​=cos2(θ)sin2(θ)120cos2(θ)sin(θ)​
Đối với sin2(θ)25​:nhân mẫu số và tử số với cos2(θ)sin2(θ)25​=sin2(θ)cos2(θ)25cos2(θ)​
Đối với cos2(θ)9​:nhân mẫu số và tử số với sin2(θ)cos2(θ)9​=cos2(θ)sin2(θ)9sin2(θ)​
=−cos2(θ)sin2(θ)144cos2(θ)sin2(θ)​+cos2(θ)sin2(θ)120cos2(θ)sin(θ)​−sin2(θ)cos2(θ)25cos2(θ)​+cos2(θ)sin2(θ)9sin2(θ)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos2(θ)sin2(θ)−144cos2(θ)sin2(θ)+120cos2(θ)sin(θ)−25cos2(θ)+9sin2(θ)​
=cos2(θ)sin2(θ)−144cos2(θ)sin2(θ)+120cos2(θ)sin(θ)−25cos2(θ)+9sin2(θ)​
cos2(θ)sin2(θ)−25cos2(θ)+9sin2(θ)+120cos2(θ)sin(θ)−144cos2(θ)sin2(θ)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−25cos2(θ)+9sin2(θ)+120cos2(θ)sin(θ)−144cos2(θ)sin2(θ)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−25cos2(θ)+9sin2(θ)+120cos2(θ)sin(θ)−144cos2(θ)sin2(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=−25(1−sin2(θ))+9sin2(θ)+120(1−sin2(θ))sin(θ)−144(1−sin2(θ))sin2(θ)
Rút gọn −25(1−sin2(θ))+9sin2(θ)+120(1−sin2(θ))sin(θ)−144(1−sin2(θ))sin2(θ):−110sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)+144sin4(θ)−25
−25(1−sin2(θ))+9sin2(θ)+120(1−sin2(θ))sin(θ)−144(1−sin2(θ))sin2(θ)
=−25(1−sin2(θ))+9sin2(θ)+120sin(θ)(1−sin2(θ))−144sin2(θ)(1−sin2(θ))
Mở rộng −25(1−sin2(θ)):−25+25sin2(θ)
−25(1−sin2(θ))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−25,b=1,c=sin2(θ)=−25⋅1−(−25)sin2(θ)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−25⋅1+25sin2(θ)
Nhân các số: 25⋅1=25=−25+25sin2(θ)
=−25+25sin2(θ)+9sin2(θ)+120(1−sin2(θ))sin(θ)−144(1−sin2(θ))sin2(θ)
Mở rộng 120sin(θ)(1−sin2(θ)):120sin(θ)−120sin3(θ)
120sin(θ)(1−sin2(θ))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=120sin(θ),b=1,c=sin2(θ)=120sin(θ)⋅1−120sin(θ)sin2(θ)
=120⋅1⋅sin(θ)−120sin2(θ)sin(θ)
Rút gọn 120⋅1⋅sin(θ)−120sin2(θ)sin(θ):120sin(θ)−120sin3(θ)
120⋅1⋅sin(θ)−120sin2(θ)sin(θ)
120⋅1⋅sin(θ)=120sin(θ)
120⋅1⋅sin(θ)
Nhân các số: 120⋅1=120=120sin(θ)
120sin2(θ)sin(θ)=120sin3(θ)
120sin2(θ)sin(θ)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin2(θ)sin(θ)=sin2+1(θ)=120sin2+1(θ)
Thêm các số: 2+1=3=120sin3(θ)
=120sin(θ)−120sin3(θ)
=120sin(θ)−120sin3(θ)
=−25+25sin2(θ)+9sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)−144(1−sin2(θ))sin2(θ)
Mở rộng −144sin2(θ)(1−sin2(θ)):−144sin2(θ)+144sin4(θ)
−144sin2(θ)(1−sin2(θ))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−144sin2(θ),b=1,c=sin2(θ)=−144sin2(θ)⋅1−(−144sin2(θ))sin2(θ)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−144⋅1⋅sin2(θ)+144sin2(θ)sin2(θ)
Rút gọn −144⋅1⋅sin2(θ)+144sin2(θ)sin2(θ):−144sin2(θ)+144sin4(θ)
−144⋅1⋅sin2(θ)+144sin2(θ)sin2(θ)
144⋅1⋅sin2(θ)=144sin2(θ)
144⋅1⋅sin2(θ)
Nhân các số: 144⋅1=144=144sin2(θ)
144sin2(θ)sin2(θ)=144sin4(θ)
144sin2(θ)sin2(θ)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin2(θ)sin2(θ)=sin2+2(θ)=144sin2+2(θ)
Thêm các số: 2+2=4=144sin4(θ)
=−144sin2(θ)+144sin4(θ)
=−144sin2(θ)+144sin4(θ)
=−25+25sin2(θ)+9sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)−144sin2(θ)+144sin4(θ)
Rút gọn −25+25sin2(θ)+9sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)−144sin2(θ)+144sin4(θ):−110sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)+144sin4(θ)−25
−25+25sin2(θ)+9sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)−144sin2(θ)+144sin4(θ)
Nhóm các thuật ngữ=25sin2(θ)+9sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)−144sin2(θ)+144sin4(θ)−25
Thêm các phần tử tương tự: 25sin2(θ)+9sin2(θ)−144sin2(θ)=−110sin2(θ)=−110sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)+144sin4(θ)−25
=−110sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)+144sin4(θ)−25
=−110sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)+144sin4(θ)−25
−25−110sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)+144sin4(θ)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−25−110sin2(θ)+120sin(θ)−120sin3(θ)+144sin4(θ)=0
Cho: sin(θ)=u−25−110u2+120u−120u3+144u4=0
−25−110u2+120u−120u3+144u4=0:u≈0.32943…,u≈0.88011…,u≈0.60823…,u≈−0.98445…
−25−110u2+120u−120u3+144u4=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0144u4−120u3−110u2+120u−25=0
Tìm một lời giải cho 144u4−120u3−110u2+120u−25=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.32943…
144u4−120u3−110u2+120u−25=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=144u4−120u3−110u2+120u−25
Tìm f′(u):576u3−360u2−220u+120
dud​(144u4−120u3−110u2+120u−25)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(144u4)−dud​(120u3)−dud​(110u2)+dud​(120u)−dud​(25)
dud​(144u4)=576u3
dud​(144u4)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=144dud​(u4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=144⋅4u4−1
Rút gọn=576u3
dud​(120u3)=360u2
dud​(120u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=120dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=120⋅3u3−1
Rút gọn=360u2
dud​(110u2)=220u
dud​(110u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=110dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=110⋅2u2−1
Rút gọn=220u
dud​(120u)=120
dud​(120u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=120dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=120⋅1
Rút gọn=120
dud​(25)=0
dud​(25)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=576u3−360u2−220u+120−0
Rút gọn=576u3−360u2−220u+120
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.20833…:Δu1​=0.20833…
f(u0​)=144⋅04−120⋅03−110⋅02+120⋅0−25=−25f′(u0​)=576⋅03−360⋅02−220⋅0+120=120u1​=0.20833…
Δu1​=∣0.20833…−0∣=0.20833…Δu1​=0.20833…
u2​=0.29598…:Δu2​=0.08765…
f(u1​)=144⋅0.20833…4−120⋅0.20833…3−110⋅0.20833…2+120⋅0.20833…−25=−5.58810…f′(u1​)=576⋅0.20833…3−360⋅0.20833…2−220⋅0.20833…+120=63.75u2​=0.29598…
Δu2​=∣0.29598…−0.20833…∣=0.08765…Δu2​=0.08765…
u3​=0.32537…:Δu3​=0.02938…
f(u2​)=144⋅0.29598…4−120⋅0.29598…3−110⋅0.29598…2+120⋅0.29598…−25=−1.12484…f′(u2​)=576⋅0.29598…3−360⋅0.29598…2−220⋅0.29598…+120=38.27925…u3​=0.32537…
Δu3​=∣0.32537…−0.29598…∣=0.02938…Δu3​=0.02938…
u4​=0.32936…:Δu4​=0.00398…
f(u3​)=144⋅0.32537…4−120⋅0.32537…3−110⋅0.32537…2+120⋅0.32537…−25=−0.12024…f′(u3​)=576⋅0.32537…3−360⋅0.32537…2−220⋅0.32537…+120=30.14620…u4​=0.32936…
Δu4​=∣0.32936…−0.32537…∣=0.00398…Δu4​=0.00398…
u5​=0.32943…:Δu5​=0.00007…
f(u4​)=144⋅0.32936…4−120⋅0.32936…3−110⋅0.32936…2+120⋅0.32936…−25=−0.00215…f′(u4​)=576⋅0.32936…3−360⋅0.32936…2−220⋅0.32936…+120=29.06722…u5​=0.32943…
Δu5​=∣0.32943…−0.32936…∣=0.00007…Δu5​=0.00007…
u6​=0.32943…:Δu6​=2.54922E−8
f(u5​)=144⋅0.32943…4−120⋅0.32943…3−110⋅0.32943…2+120⋅0.32943…−25=−7.40478E−7f′(u5​)=576⋅0.32943…3−360⋅0.32943…2−220⋅0.32943…+120=29.04723…u6​=0.32943…
Δu6​=∣0.32943…−0.32943…∣=2.54922E−8Δu6​=2.54922E−8
u≈0.32943…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.32943…144u4−120u3−110u2+120u−25​=144u3−72.56094…u2−133.90432…u+75.88684…
144u3−72.56094…u2−133.90432…u+75.88684…≈0
Tìm một lời giải cho 144u3−72.56094…u2−133.90432…u+75.88684…=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.88011…
144u3−72.56094…u2−133.90432…u+75.88684…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=144u3−72.56094…u2−133.90432…u+75.88684…
Tìm f′(u):432u2−145.12189…u−133.90432…
dud​(144u3−72.56094…u2−133.90432…u+75.88684…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(144u3)−dud​(72.56094…u2)−dud​(133.90432…u)+dud​(75.88684…)
dud​(144u3)=432u2
dud​(144u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=144dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=144⋅3u3−1
Rút gọn=432u2
dud​(72.56094…u2)=145.12189…u
dud​(72.56094…u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=72.56094…dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=72.56094…⋅2u2−1
Rút gọn=145.12189…u
dud​(133.90432…u)=133.90432…
dud​(133.90432…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=133.90432…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=133.90432…⋅1
Rút gọn=133.90432…
dud​(75.88684…)=0
dud​(75.88684…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=432u2−145.12189…u−133.90432…+0
Rút gọn=432u2−145.12189…u−133.90432…
Cho u0​=1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.91226…:Δu1​=0.08773…
f(u0​)=144⋅13−72.56094…⋅12−133.90432…⋅1+75.88684…=13.42157…f′(u0​)=432⋅12−145.12189…⋅1−133.90432…=152.97377…u1​=0.91226…
Δu1​=∣0.91226…−1∣=0.08773…Δu1​=0.08773…
u2​=0.88362…:Δu2​=0.02863…
f(u1​)=144⋅0.91226…3−72.56094…⋅0.91226…2−133.90432…⋅0.91226…+75.88684…=2.66967…f′(u1​)=432⋅0.91226…2−145.12189…⋅0.91226…−133.90432…=93.22653…u2​=0.88362…
Δu2​=∣0.88362…−0.91226…∣=0.02863…Δu2​=0.02863…
u3​=0.88016…:Δu3​=0.00346…
f(u2​)=144⋅0.88362…3−72.56094…⋅0.88362…2−133.90432…⋅0.88362…+75.88684…=0.26029…f′(u2​)=432⋅0.88362…2−145.12189…⋅0.88362…−133.90432…=75.16549…u3​=0.88016…
Δu3​=∣0.88016…−0.88362…∣=0.00346…Δu3​=0.00346…
u4​=0.88011…:Δu4​=0.00005…
f(u3​)=144⋅0.88016…3−72.56094…⋅0.88016…2−133.90432…⋅0.88016…+75.88684…=0.00370…f′(u3​)=432⋅0.88016…2−145.12189…⋅0.88016…−133.90432…=73.02944…u4​=0.88011…
Δu4​=∣0.88011…−0.88016…∣=0.00005…Δu4​=0.00005…
u5​=0.88011…:Δu5​=1.08272E−8
f(u4​)=144⋅0.88011…3−72.56094…⋅0.88011…2−133.90432…⋅0.88011…+75.88684…=7.90368E−7f′(u4​)=432⋅0.88011…2−145.12189…⋅0.88011…−133.90432…=72.99825…u5​=0.88011…
Δu5​=∣0.88011…−0.88011…∣=1.08272E−8Δu5​=1.08272E−8
u≈0.88011…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.88011…144u3−72.56094…u2−133.90432…u+75.88684…​=144u2+54.17521…u−86.22405…
144u2+54.17521…u−86.22405…≈0
Tìm một lời giải cho 144u2+54.17521…u−86.22405…=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.60823…
144u2+54.17521…u−86.22405…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=144u2+54.17521…u−86.22405…
Tìm f′(u):288u+54.17521…
dud​(144u2+54.17521…u−86.22405…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(144u2)+dud​(54.17521…u)−dud​(86.22405…)
dud​(144u2)=288u
dud​(144u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=144dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=144⋅2u2−1
Rút gọn=288u
dud​(54.17521…u)=54.17521…
dud​(54.17521…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=54.17521…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=54.17521…⋅1
Rút gọn=54.17521…
dud​(86.22405…)=0
dud​(86.22405…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=288u+54.17521…−0
Rút gọn=288u+54.17521…
Cho u0​=2Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=1.05085…:Δu1​=0.94914…
f(u0​)=144⋅22+54.17521…⋅2−86.22405…=598.12636…f′(u0​)=288⋅2+54.17521…=630.17521…u1​=1.05085…
Δu1​=∣1.05085…−2∣=0.94914…Δu1​=0.94914…
u2​=0.68729…:Δu2​=0.36355…
f(u1​)=144⋅1.05085…2+54.17521…⋅1.05085…−86.22405…=129.72561…f′(u1​)=288⋅1.05085…+54.17521…=356.82203…u2​=0.68729…
Δu2​=∣0.68729…−1.05085…∣=0.36355…Δu2​=0.36355…
u3​=0.61180…:Δu3​=0.07549…
f(u2​)=144⋅0.68729…2+54.17521…⋅0.68729…−86.22405…=19.03314…f′(u2​)=288⋅0.68729…+54.17521…=252.11724…u3​=0.61180…
Δu3​=∣0.61180…−0.68729…∣=0.07549…Δu3​=0.07549…
u4​=0.60824…:Δu4​=0.00356…
f(u3​)=144⋅0.61180…2+54.17521…⋅0.61180…−86.22405…=0.82068…f′(u3​)=288⋅0.61180…+54.17521…=230.37518…u4​=0.60824…
Δu4​=∣0.60824…−0.61180…∣=0.00356…Δu4​=0.00356…
u5​=0.60823…:Δu5​=7.96803E−6
f(u4​)=144⋅0.60824…2+54.17521…⋅0.60824…−86.22405…=0.00182…f′(u4​)=288⋅0.60824…+54.17521…=229.34921…u5​=0.60823…
Δu5​=∣0.60823…−0.60824…∣=7.96803E−6Δu5​=7.96803E−6
u6​=0.60823…:Δu6​=3.98632E−11
f(u5​)=144⋅0.60823…2+54.17521…⋅0.60823…−86.22405…=9.1425E−9f′(u5​)=288⋅0.60823…+54.17521…=229.34692…u6​=0.60823…
Δu6​=∣0.60823…−0.60823…∣=3.98632E−11Δu6​=3.98632E−11
u≈0.60823…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.60823…144u2+54.17521…u−86.22405…​=144u+141.76106…
144u+141.76106…≈0
u≈−0.98445…
Các lời giải làu≈0.32943…,u≈0.88011…,u≈0.60823…,u≈−0.98445…
Thay thế lại u=sin(θ)sin(θ)≈0.32943…,sin(θ)≈0.88011…,sin(θ)≈0.60823…,sin(θ)≈−0.98445…
sin(θ)≈0.32943…,sin(θ)≈0.88011…,sin(θ)≈0.60823…,sin(θ)≈−0.98445…
sin(θ)=0.32943…:θ=arcsin(0.32943…)+2πn,θ=π−arcsin(0.32943…)+2πn
sin(θ)=0.32943…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(θ)=0.32943…
Các lời giải chung cho sin(θ)=0.32943…sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnθ=arcsin(0.32943…)+2πn,θ=π−arcsin(0.32943…)+2πn
θ=arcsin(0.32943…)+2πn,θ=π−arcsin(0.32943…)+2πn
sin(θ)=0.88011…:θ=arcsin(0.88011…)+2πn,θ=π−arcsin(0.88011…)+2πn
sin(θ)=0.88011…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(θ)=0.88011…
Các lời giải chung cho sin(θ)=0.88011…sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnθ=arcsin(0.88011…)+2πn,θ=π−arcsin(0.88011…)+2πn
θ=arcsin(0.88011…)+2πn,θ=π−arcsin(0.88011…)+2πn
sin(θ)=0.60823…:θ=arcsin(0.60823…)+2πn,θ=π−arcsin(0.60823…)+2πn
sin(θ)=0.60823…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(θ)=0.60823…
Các lời giải chung cho sin(θ)=0.60823…sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnθ=arcsin(0.60823…)+2πn,θ=π−arcsin(0.60823…)+2πn
θ=arcsin(0.60823…)+2πn,θ=π−arcsin(0.60823…)+2πn
sin(θ)=−0.98445…:θ=arcsin(−0.98445…)+2πn,θ=π+arcsin(0.98445…)+2πn
sin(θ)=−0.98445…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(θ)=−0.98445…
Các lời giải chung cho sin(θ)=−0.98445…sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnθ=arcsin(−0.98445…)+2πn,θ=π+arcsin(0.98445…)+2πn
θ=arcsin(−0.98445…)+2πn,θ=π+arcsin(0.98445…)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=arcsin(0.32943…)+2πn,θ=π−arcsin(0.32943…)+2πn,θ=arcsin(0.88011…)+2πn,θ=π−arcsin(0.88011…)+2πn,θ=arcsin(0.60823…)+2πn,θ=π−arcsin(0.60823…)+2πn,θ=arcsin(−0.98445…)+2πn,θ=π+arcsin(0.98445…)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào3sec(θ)+5csc(θ)=12
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arcsin(0.32943…)+2πn:Sai
arcsin(0.32943…)+2πn
Thay n=1arcsin(0.32943…)+2π1
Thay 3sec(θ)+5csc(θ)=12vàoθ=arcsin(0.32943…)+2π13sec(arcsin(0.32943…)+2π1)+5csc(arcsin(0.32943…)+2π1)=12
Tinh chỉnh18.35473…=12
⇒Sai
Kiểm tra lời giải π−arcsin(0.32943…)+2πn:Đúng
π−arcsin(0.32943…)+2πn
Thay n=1π−arcsin(0.32943…)+2π1
Thay 3sec(θ)+5csc(θ)=12vàoθ=π−arcsin(0.32943…)+2π13sec(π−arcsin(0.32943…)+2π1)+5csc(π−arcsin(0.32943…)+2π1)=12
Tinh chỉnh12=12
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải arcsin(0.88011…)+2πn:Đúng
arcsin(0.88011…)+2πn
Thay n=1arcsin(0.88011…)+2π1
Thay 3sec(θ)+5csc(θ)=12vàoθ=arcsin(0.88011…)+2π13sec(arcsin(0.88011…)+2π1)+5csc(arcsin(0.88011…)+2π1)=12
Tinh chỉnh12=12
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải π−arcsin(0.88011…)+2πn:Sai
π−arcsin(0.88011…)+2πn
Thay n=1π−arcsin(0.88011…)+2π1
Thay 3sec(θ)+5csc(θ)=12vàoθ=π−arcsin(0.88011…)+2π13sec(π−arcsin(0.88011…)+2π1)+5csc(π−arcsin(0.88011…)+2π1)=12
Tinh chỉnh−0.63781…=12
⇒Sai
Kiểm tra lời giải arcsin(0.60823…)+2πn:Đúng
arcsin(0.60823…)+2πn
Thay n=1arcsin(0.60823…)+2π1
Thay 3sec(θ)+5csc(θ)=12vàoθ=arcsin(0.60823…)+2π13sec(arcsin(0.60823…)+2π1)+5csc(arcsin(0.60823…)+2π1)=12
Tinh chỉnh12=12
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải π−arcsin(0.60823…)+2πn:Sai
π−arcsin(0.60823…)+2πn
Thay n=1π−arcsin(0.60823…)+2π1
Thay 3sec(θ)+5csc(θ)=12vàoθ=π−arcsin(0.60823…)+2π13sec(π−arcsin(0.60823…)+2π1)+5csc(π−arcsin(0.60823…)+2π1)=12
Tinh chỉnh4.44101…=12
⇒Sai
Kiểm tra lời giải arcsin(−0.98445…)+2πn:Đúng
arcsin(−0.98445…)+2πn
Thay n=1arcsin(−0.98445…)+2π1
Thay 3sec(θ)+5csc(θ)=12vàoθ=arcsin(−0.98445…)+2π13sec(arcsin(−0.98445…)+2π1)+5csc(arcsin(−0.98445…)+2π1)=12
Tinh chỉnh12=12
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải π+arcsin(0.98445…)+2πn:Sai
π+arcsin(0.98445…)+2πn
Thay n=1π+arcsin(0.98445…)+2π1
Thay 3sec(θ)+5csc(θ)=12vàoθ=π+arcsin(0.98445…)+2π13sec(π+arcsin(0.98445…)+2π1)+5csc(π+arcsin(0.98445…)+2π1)=12
Tinh chỉnh−22.15793…=12
⇒Sai
θ=π−arcsin(0.32943…)+2πn,θ=arcsin(0.88011…)+2πn,θ=arcsin(0.60823…)+2πn,θ=arcsin(−0.98445…)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânθ=π−0.33570…+2πn,θ=1.07609…+2πn,θ=0.65383…+2πn,θ=−1.39422…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(9x+2)=cos(6x-7)sin(9x+2)=cos(6x−7)2cos(3x+pi/2)=-12cos(3x+2π​)=−1sin((3θ)/2)=0sin(23θ​)=04sin(pi/2 x)=34sin(2π​x)=3tan(2t)=0tan(2t)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024