Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2tan(2x)<= 3tan(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2tan(2x)≤3tan(x)

Lời Giải

4π​+πn<x<2π​+πnor43π​+πn<x≤π+πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(4π​+πn,2π​+πn)∪(43π​+πn,π+πn]
Số thập phân
0.78539…+πn<x<1.57079…+πnor2.35619…+πn<x≤3.14159…+πn
Các bước giải pháp
2tan(2x)≤3tan(x)
Di chuyển 3tan(x)sang bên trái
2tan(2x)≤3tan(x)
Trừ 3tan(x) cho cả hai bên2tan(2x)−3tan(x)≤3tan(x)−3tan(x)
2tan(2x)−3tan(x)≤0
2tan(2x)−3tan(x)≤0
Tính tuần hoàn của 2tan(2x)−3tan(x):π
Tính chu kỳ kép của tổng các hàm tuần hoàn là cấp số nhân chung nhỏ nhất của các chu kỳ2tan(2x),3tan(x)
Tính tuần hoàn của 2tan(2x):2π​
Chu kỳ của a⋅tan(bx+c)+d=∣b∣periodicityoftan(x)​Chu kỳ của tan(x)là π=∣2∣π​
Rút gọn=2π​
Tính tuần hoàn của 3tan(x):π
Chu kỳ của a⋅tan(bx+c)+d=∣b∣periodicityoftan(x)​Chu kỳ của tan(x)là π=∣1∣π​
Rút gọn=π
Kết hợp các chu kỳ:2π​,π
=π
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
2tan(2x)−3tan(x)≤0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​2⋅cos(2x)sin(2x)​−3tan(x)≤0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​2⋅cos(2x)sin(2x)​−3⋅cos(x)sin(x)​≤0
2⋅cos(2x)sin(2x)​−3⋅cos(x)sin(x)​≤0
Rút gọn 2⋅cos(2x)sin(2x)​−3⋅cos(x)sin(x)​:cos(2x)cos(x)2sin(2x)cos(x)−3sin(x)cos(2x)​
2⋅cos(2x)sin(2x)​−3⋅cos(x)sin(x)​
Nhân 2⋅cos(2x)sin(2x)​:cos(2x)2sin(2x)​
2⋅cos(2x)sin(2x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(2x)sin(2x)⋅2​
=cos(2x)2sin(2x)​−3⋅cos(x)sin(x)​
Nhân 3⋅cos(x)sin(x)​:cos(x)3sin(x)​
3⋅cos(x)sin(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(x)sin(x)⋅3​
=cos(2x)2sin(2x)​−cos(x)3sin(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của cos(2x),cos(x):cos(2x)cos(x)
cos(2x),cos(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong cos(2x) hoặc cos(x)=cos(2x)cos(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos(2x)cos(x)
Đối với cos(2x)sin(2x)⋅2​:nhân mẫu số và tử số với cos(x)cos(2x)sin(2x)⋅2​=cos(2x)cos(x)sin(2x)⋅2cos(x)​
Đối với cos(x)sin(x)⋅3​:nhân mẫu số và tử số với cos(2x)cos(x)sin(x)⋅3​=cos(x)cos(2x)sin(x)⋅3cos(2x)​
=cos(2x)cos(x)sin(2x)⋅2cos(x)​−cos(x)cos(2x)sin(x)⋅3cos(2x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(2x)cos(x)sin(2x)⋅2cos(x)−sin(x)⋅3cos(2x)​
cos(2x)cos(x)2sin(2x)cos(x)−3sin(x)cos(2x)​≤0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của cos(2x)cos(x)2sin(2x)cos(x)−3sin(x)cos(2x)​cho 0≤x<π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0cos(2x)cos(x)2sin(2x)cos(x)−3sin(x)cos(2x)​=0
cos(2x)cos(x)2sin(2x)cos(x)−3sin(x)cos(2x)​=0,0≤x<π:x=0
cos(2x)cos(x)2sin(2x)cos(x)−3sin(x)cos(2x)​=0,0≤x<π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=02sin(2x)cos(x)−3sin(x)cos(2x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2cos(x)sin(2x)−3cos(2x)sin(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=2cos(x)⋅2sin(x)cos(x)−3cos(2x)sin(x)
2cos(x)⋅2sin(x)cos(x)=4cos2(x)sin(x)
2cos(x)⋅2sin(x)cos(x)
Nhân các số: 2⋅2=4=4cos(x)sin(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=4sin(x)cos1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=4sin(x)cos2(x)
=4cos2(x)sin(x)−3cos(2x)sin(x)
−3cos(2x)sin(x)+4cos2(x)sin(x)=0
Hệ số −3cos(2x)sin(x)+4cos2(x)sin(x):sin(x)(−3cos(2x)+4cos2(x))
−3cos(2x)sin(x)+4cos2(x)sin(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc sin(x)=sin(x)(−3cos(2x)+4cos2(x))
sin(x)(−3cos(2x)+4cos2(x))=0
Giải từng phần riêng biệtsin(x)=0or−3cos(2x)+4cos2(x)=0
sin(x)=0,0≤x<π:x=0
sin(x)=0,0≤x<π
Các lời giải chung cho sin(x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=0+2πn,x=π+2πn
x=0+2πn,x=π+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn,x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=0
−3cos(2x)+4cos2(x)=0,0≤x<π:Không có nghiệm
−3cos(2x)+4cos2(x)=0,0≤x<π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−3cos(2x)+4cos2(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=−3(2cos2(x)−1)+4cos2(x)
Rút gọn −3(2cos2(x)−1)+4cos2(x):−2cos2(x)+3
−3(2cos2(x)−1)+4cos2(x)
Mở rộng −3(2cos2(x)−1):−6cos2(x)+3
−3(2cos2(x)−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−3,b=2cos2(x),c=1=−3⋅2cos2(x)−(−3)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−3⋅2cos2(x)+3⋅1
Rút gọn −3⋅2cos2(x)+3⋅1:−6cos2(x)+3
−3⋅2cos2(x)+3⋅1
Nhân các số: 3⋅2=6=−6cos2(x)+3⋅1
Nhân các số: 3⋅1=3=−6cos2(x)+3
=−6cos2(x)+3
=−6cos2(x)+3+4cos2(x)
Rút gọn −6cos2(x)+3+4cos2(x):−2cos2(x)+3
−6cos2(x)+3+4cos2(x)
Nhóm các thuật ngữ=−6cos2(x)+4cos2(x)+3
Thêm các phần tử tương tự: −6cos2(x)+4cos2(x)=−2cos2(x)=−2cos2(x)+3
=−2cos2(x)+3
=−2cos2(x)+3
3−2cos2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
3−2cos2(x)=0
Cho: cos(x)=u3−2u2=0
3−2u2=0:u=23​​,u=−23​​
3−2u2=0
Di chuyển 3sang vế phải
3−2u2=0
Trừ 3 cho cả hai bên3−2u2−3=0−3
Rút gọn−2u2=−3
−2u2=−3
Chia cả hai vế cho −2
−2u2=−3
Chia cả hai vế cho −2−2−2u2​=−2−3​
Rút gọnu2=23​
u2=23​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=23​​,u=−23​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=23​​,cos(x)=−23​​
cos(x)=23​​,cos(x)=−23​​
cos(x)=23​​,0≤x<π:Không có nghiệm
cos(x)=23​​,0≤x<π
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−23​​,0≤x<π:Không có nghiệm
cos(x)=−23​​,0≤x<π
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=0
Tìm tọa độ không xác định:x=4π​,x=43π​,x=2π​
Tìm các số không của mẫu số cos(2x)cos(x)=0
Giải từng phần riêng biệtcos(2x)=0orcos(x)=0
cos(2x)=0,0≤x<π:x=4π​,x=43π​
cos(2x)=0,0≤x<π
Các lời giải chung cho cos(2x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
2x=2π​+2πn,2x=23π​+2πn
2x=2π​+2πn,2x=23π​+2πn
Giải 2x=2π​+2πn:x=4π​+πn
2x=2π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=2π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=22π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=22π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 22π​​+22πn​:4π​+πn
22π​​+22πn​
22π​​=4π​
22π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅2π​
Nhân các số: 2⋅2=4=4π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=4π​+πn
x=4π​+πn
x=4π​+πn
x=4π​+πn
Giải 2x=23π​+2πn:x=43π​+πn
2x=23π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=23π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=223π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=223π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 223π​​+22πn​:43π​+πn
223π​​+22πn​
223π​​=43π​
223π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅23π​
Nhân các số: 2⋅2=4=43π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=43π​+πn
x=43π​+πn
x=43π​+πn
x=43π​+πn
x=4π​+πn,x=43π​+πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=4π​,x=43π​
cos(x)=0,0≤x<π:x=2π​
cos(x)=0,0≤x<π
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=2π​
Kết hợp tất cả các cách giảix=4π​,x=43π​,x=2π​
0,4π​,2π​,43π​
Xác định các khoảng:0<x<4π​,4π​<x<2π​,2π​<x<43π​,43π​<x<π
Tóm tắt trong một bảng:2sin(2x)cos(x)−3sin(x)cos(2x)cos(2x)cos(x)cos(2x)cos(x)2sin(2x)cos(x)−3sin(x)cos(2x)​​x=00++0​0<x<4π​++++​x=4π​+0+Kho^ngxaˊcđịnh​4π​<x<2π​+−+−​x=2π​+−0Kho^ngxaˊcđịnh​2π​<x<43π​+−−+​x=43π​+0−Kho^ngxaˊcđịnh​43π​<x<π++−−​x=π0+−0​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0x=0or4π​<x<2π​or43π​<x<πorx=π
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
x=0or4π​<x<2π​or43π​<x<πorx=π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=0hoặc4π​<x<2π​
x=0or4π​<x<2π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=0or4π​<x<2π​hoặc43π​<x<π
x=0or4π​<x<2π​or43π​<x<π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=0or4π​<x<2π​or43π​<x<πhoặcx=π
x=0or4π​<x<2π​or43π​<x≤π
x=0or4π​<x<2π​or43π​<x≤π
Áp dụng tính tuần hoàn của 2tan(2x)−3tan(x)4π​+πn<x<2π​+πnor43π​+πn<x≤π+πn

Ví dụ phổ biến

1/((sin(x))^2)< 4/3 ,0<x< pi/(15)(sin(x))21​<34​,0<x<15π​cos^2(x)<sin^2(x)cos2(x)<sin2(x)sin(x-45)> 1/2 sqrt(3),0<= x<= 360sin(x−45∘)>21​3​,0∘≤x≤360∘2sin^2(x)>-12sin2(x)>−1sin(θ)+cos(θ)+1>0sin(θ)+cos(θ)+1>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024