Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sinh^2(x)+3tanh^2(x)=4

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sinh2(x)+3tanh2(x)=4

Lời Giải

x=21​ln(5.0E165.05103E15​),x=21​ln(5.0E144.94949E15​)
+1
Độ
x=−65.67332…∘,x=65.67332…∘
Các bước giải pháp
sinh2(x)+3tanh2(x)=4
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sinh2(x)+3tanh2(x)=4
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​(2ex−e−x​)2+3tanh2(x)=4
Sử dụng hàm Hyperbol: tanh(x)=ex+e−xex−e−x​(2ex−e−x​)2+3(ex+e−xex−e−x​)2=4
(2ex−e−x​)2+3(ex+e−xex−e−x​)2=4
(2ex−e−x​)2+3(ex+e−xex−e−x​)2=4:x=21​ln(5.0E165.05103E15​),x=21​ln(5.0E144.94949E15​)
(2ex−e−x​)2+3(ex+e−xex−e−x​)2=4
Áp dụng quy tắc số mũ
(2ex−e−x​)2+3(ex+e−xex−e−x​)2=4
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−1(2ex−(ex)−1​)2+3(ex+(ex)−1ex−(ex)−1​)2=4
(2ex−(ex)−1​)2+3(ex+(ex)−1ex−(ex)−1​)2=4
Viết lại phương trình với ex=u(2u−(u)−1​)2+3(u+(u)−1u−(u)−1​)2=4
Giải (2u−u−1​)2+3(u+u−1u−u−1​)2=4:u=5.0E165.05103E15​​,u=−5.0E165.05103E15​​,u=5.0E144.94949E15​​,u=−5.0E144.94949E15​​
(2u−u−1​)2+3(u+u−1u−u−1​)2=4
Tinh chỉnh4u2(u2−1)2​+(u2+1)23(u2−1)2​=4
Nhân với LCM
4u2(u2−1)2​+(u2+1)23(u2−1)2​=4
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4u2,(u2+1)2:4u2(u2+1)2
4u2,(u2+1)2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 4u2 hoặc (u2+1)2=4u2(u2+1)2
Nhân với LCM=4u2(u2+1)24u2(u2−1)2​⋅4u2(u2+1)2+(u2+1)23(u2−1)2​⋅4u2(u2+1)2=4⋅4u2(u2+1)2
Rút gọn
4u2(u2−1)2​⋅4u2(u2+1)2+(u2+1)23(u2−1)2​⋅4u2(u2+1)2=4⋅4u2(u2+1)2
Rút gọn 4u2(u2−1)2​⋅4u2(u2+1)2:(u2−1)2(u2+1)2
4u2(u2−1)2​⋅4u2(u2+1)2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4u2(u2−1)2⋅4u2(u2+1)2​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=u2(u2−1)2u2(u2+1)2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=(u2−1)2(u2+1)2
Rút gọn (u2+1)23(u2−1)2​⋅4u2(u2+1)2:12u2(u2−1)2
(u2+1)23(u2−1)2​⋅4u2(u2+1)2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=(u2+1)23(u2−1)2⋅4u2(u2+1)2​
Triệt tiêu thừa số chung: (u2+1)2=3(u2−1)2⋅4u2
Nhân các số: 3⋅4=12=12u2(u2−1)2
Rút gọn 4⋅4u2(u2+1)2:16u2(u2+1)2
4⋅4u2(u2+1)2
Nhân các số: 4⋅4=16=16u2(u2+1)2
(u2−1)2(u2+1)2+12u2(u2−1)2=16u2(u2+1)2
(u2−1)2(u2+1)2+12u2(u2−1)2=16u2(u2+1)2
(u2−1)2(u2+1)2+12u2(u2−1)2=16u2(u2+1)2
Giải (u2−1)2(u2+1)2+12u2(u2−1)2=16u2(u2+1)2:u=5.0E165.05103E15​​,u=−5.0E165.05103E15​​,u=5.0E144.94949E15​​,u=−5.0E144.94949E15​​
(u2−1)2(u2+1)2+12u2(u2−1)2=16u2(u2+1)2
Mở rộng (u2−1)2(u2+1)2+12u2(u2−1)2:u8+12u6−26u4+12u2+1
(u2−1)2(u2+1)2+12u2(u2−1)2
(u2−1)2(u2+1)2=(u4−2u2+1)(u4+2u2+1)
(u2−1)2(u2+1)2
(u2−1)2=u4−2u2+1
(u2−1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2−2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2−2u2⋅1+12:u4−2u2+1
(u2)2−2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2−2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4−2u2+1
=u4−2u2+1
=(u4−2u2+1)(u2+1)2
(u2+1)2=u4+2u2+1
(u2+1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2+2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2+2u2⋅1+12:u4+2u2+1
(u2)2+2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2+2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4+2u2+1
=u4+2u2+1
=(u4−2u2+1)(u4+2u2+1)
12u2(u2−1)2=12u2(u4−2u2+1)
12u2(u2−1)2
(u2−1)2=u4−2u2+1
(u2−1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2−2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2−2u2⋅1+12:u4−2u2+1
(u2)2−2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2−2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4−2u2+1
=u4−2u2+1
=12u2(u4−2u2+1)
=(u4−2u2+1)(u4+2u2+1)+12u2(u4−2u2+1)
Mở rộng (u4−2u2+1)(u4+2u2+1):u8−2u4+1
(u4−2u2+1)(u4+2u2+1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=u4u4+u4⋅2u2+u4⋅1+(−2u2)u4+(−2u2)⋅2u2+(−2u2)⋅1+1⋅u4+1⋅2u2+1⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=u4u4+2u4u2+1⋅u4−2u4u2−2⋅2u2u2−2⋅1⋅u2+1⋅u4+1⋅2u2+1⋅1
Rút gọn u4u4+2u4u2+1⋅u4−2u4u2−2⋅2u2u2−2⋅1⋅u2+1⋅u4+1⋅2u2+1⋅1:u8−2u4+1
u4u4+2u4u2+1⋅u4−2u4u2−2⋅2u2u2−2⋅1⋅u2+1⋅u4+1⋅2u2+1⋅1
Nhóm các thuật ngữ=u4u4+2u4u2+1⋅u4−2u4u2+1⋅u4−2⋅2u2u2−2⋅1⋅u2+1⋅2u2+1⋅1
Thêm các phần tử tương tự: 2u4u2−2u4u2=0=u4u4+1⋅u4+1⋅u4−2⋅2u2u2−2⋅1⋅u2+1⋅2u2+1⋅1
Thêm các phần tử tương tự: 1⋅u4+1⋅u4=2u4=u4u4+2u4−2⋅2u2u2−2⋅1⋅u2+1⋅2u2+1⋅1
Thêm các phần tử tương tự: −2⋅1⋅u2+1⋅2u2=0=u4u4+2u4−2⋅2u2u2+1⋅1
u4u4=u8
u4u4
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu4u4=u4+4=u4+4
Thêm các số: 4+4=8=u8
2⋅2u2u2=4u4
2⋅2u2u2
Nhân các số: 2⋅2=4=4u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=4u2+2
Thêm các số: 2+2=4=4u4
1⋅1=1
1⋅1
Nhân các số: 1⋅1=1=1
=u8+2u4−4u4+1
Thêm các phần tử tương tự: 2u4−4u4=−2u4=u8−2u4+1
=u8−2u4+1
=u8−2u4+1+12u2(u4−2u2+1)
Mở rộng 12u2(u4−2u2+1):12u6−24u4+12u2
12u2(u4−2u2+1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=12u2u4+12u2(−2u2)+12u2⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=12u4u2−12⋅2u2u2+12⋅1⋅u2
Rút gọn 12u4u2−12⋅2u2u2+12⋅1⋅u2:12u6−24u4+12u2
12u4u2−12⋅2u2u2+12⋅1⋅u2
12u4u2=12u6
12u4u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu4u2=u4+2=12u4+2
Thêm các số: 4+2=6=12u6
12⋅2u2u2=24u4
12⋅2u2u2
Nhân các số: 12⋅2=24=24u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=24u2+2
Thêm các số: 2+2=4=24u4
12⋅1⋅u2=12u2
12⋅1⋅u2
Nhân các số: 12⋅1=12=12u2
=12u6−24u4+12u2
=12u6−24u4+12u2
=u8−2u4+1+12u6−24u4+12u2
Rút gọn u8−2u4+1+12u6−24u4+12u2:u8+12u6−26u4+12u2+1
u8−2u4+1+12u6−24u4+12u2
Nhóm các thuật ngữ=u8+12u6−2u4−24u4+12u2+1
Thêm các phần tử tương tự: −2u4−24u4=−26u4=u8+12u6−26u4+12u2+1
=u8+12u6−26u4+12u2+1
Mở rộng 16u2(u2+1)2:16u6+32u4+16u2
16u2(u2+1)2
(u2+1)2=u4+2u2+1
(u2+1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2+2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2+2u2⋅1+12:u4+2u2+1
(u2)2+2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2+2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4+2u2+1
=u4+2u2+1
=16u2(u4+2u2+1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=16u2u4+16u2⋅2u2+16u2⋅1
=16u4u2+16⋅2u2u2+16⋅1⋅u2
Rút gọn 16u4u2+16⋅2u2u2+16⋅1⋅u2:16u6+32u4+16u2
16u4u2+16⋅2u2u2+16⋅1⋅u2
16u4u2=16u6
16u4u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu4u2=u4+2=16u4+2
Thêm các số: 4+2=6=16u6
16⋅2u2u2=32u4
16⋅2u2u2
Nhân các số: 16⋅2=32=32u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=32u2+2
Thêm các số: 2+2=4=32u4
16⋅1⋅u2=16u2
16⋅1⋅u2
Nhân các số: 16⋅1=16=16u2
=16u6+32u4+16u2
=16u6+32u4+16u2
u8+12u6−26u4+12u2+1=16u6+32u4+16u2
Di chuyển 16u2sang bên trái
u8+12u6−26u4+12u2+1=16u6+32u4+16u2
Trừ 16u2 cho cả hai bênu8+12u6−26u4+12u2+1−16u2=16u6+32u4+16u2−16u2
Rút gọnu8+12u6−26u4−4u2+1=16u6+32u4
u8+12u6−26u4−4u2+1=16u6+32u4
Di chuyển 32u4sang bên trái
u8+12u6−26u4−4u2+1=16u6+32u4
Trừ 32u4 cho cả hai bênu8+12u6−26u4−4u2+1−32u4=16u6+32u4−32u4
Rút gọnu8+12u6−58u4−4u2+1=16u6
u8+12u6−58u4−4u2+1=16u6
Di chuyển 16u6sang bên trái
u8+12u6−58u4−4u2+1=16u6
Trừ 16u6 cho cả hai bênu8+12u6−58u4−4u2+1−16u6=16u6−16u6
Rút gọnu8−4u6−58u4−4u2+1=0
u8−4u6−58u4−4u2+1=0
Viết lại phương trình với v=u2,v2=u4,v3=u6 và v4=u8v4−4v3−58v2−4v+1=0
Giải v4−4v3−58v2−4v+1=0:v≈0.10102…,v≈−0.17157…,v≈−5.82842…,v≈9.89897…
v4−4v3−58v2−4v+1=0
Tìm một lời giải cho v4−4v3−58v2−4v+1=0 bằng Newton-Raphson:v≈0.10102…
v4−4v3−58v2−4v+1=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=v4−4v3−58v2−4v+1
Tìm f′(v):4v3−12v2−116v−4
dvd​(v4−4v3−58v2−4v+1)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(v4)−dvd​(4v3)−dvd​(58v2)−dvd​(4v)+dvd​(1)
dvd​(v4)=4v3
dvd​(v4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4v4−1
Rút gọn=4v3
dvd​(4v3)=12v2
dvd​(4v3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=4dvd​(v3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4⋅3v3−1
Rút gọn=12v2
dvd​(58v2)=116v
dvd​(58v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=58dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=58⋅2v2−1
Rút gọn=116v
dvd​(4v)=4
dvd​(4v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=4dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=4⋅1
Rút gọn=4
dvd​(1)=0
dvd​(1)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=4v3−12v2−116v−4+0
Rút gọn=4v3−12v2−116v−4
Cho v0​=0Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=0.25:Δv1​=0.25
f(v0​)=04−4⋅03−58⋅02−4⋅0+1=1f′(v0​)=4⋅03−12⋅02−116⋅0−4=−4v1​=0.25
Δv1​=∣0.25−0∣=0.25Δv1​=0.25
v2​=0.14065…:Δv2​=0.10934…
f(v1​)=0.254−4⋅0.253−58⋅0.252−4⋅0.25+1=−3.68359375f′(v1​)=4⋅0.253−12⋅0.252−116⋅0.25−4=−33.6875v2​=0.14065…
Δv2​=∣0.14065…−0.25∣=0.10934…Δv2​=0.10934…
v3​=0.10556…:Δv3​=0.03508…
f(v2​)=0.14065…4−4⋅0.14065…3−58⋅0.14065…2−4⋅0.14065…+1=−0.72080…f′(v2​)=4⋅0.14065…3−12⋅0.14065…2−116⋅0.14065…−4=−20.54213…v3​=0.10556…
Δv3​=∣0.10556…−0.14065…∣=0.03508…Δv3​=0.03508…
v4​=0.10109…:Δv4​=0.00446…
f(v3​)=0.10556…4−4⋅0.10556…3−58⋅0.10556…2−4⋅0.10556…+1=−0.07319…f′(v3​)=4⋅0.10556…3−12⋅0.10556…2−116⋅0.10556…−4=−16.37457…v4​=0.10109…
Δv4​=∣0.10109…−0.10556…∣=0.00446…Δv4​=0.00446…
v5​=0.10102…:Δv5​=0.00007…
f(v4​)=0.10109…4−4⋅0.10109…3−58⋅0.10109…2−4⋅0.10109…+1=−0.00118…f′(v4​)=4⋅0.10109…3−12⋅0.10109…2−116⋅0.10109…−4=−15.84554…v5​=0.10102…
Δv5​=∣0.10102…−0.10109…∣=0.00007…Δv5​=0.00007…
v6​=0.10102…:Δv6​=2.08017E−8
f(v5​)=0.10102…4−4⋅0.10102…3−58⋅0.10102…2−4⋅0.10102…+1=−3.29431E−7f′(v5​)=4⋅0.10102…3−12⋅0.10102…2−116⋅0.10102…−4=−15.83672…v6​=0.10102…
Δv6​=∣0.10102…−0.10102…∣=2.08017E−8Δv6​=2.08017E−8
v≈0.10102…
Áp dụng phép chia số lớn:v−0.10102…v4−4v3−58v2−4v+1​=v3−3.89897…v2−58.39387…v−9.89897…
v3−3.89897…v2−58.39387…v−9.89897…≈0
Tìm một lời giải cho v3−3.89897…v2−58.39387…v−9.89897…=0 bằng Newton-Raphson:v≈−0.17157…
v3−3.89897…v2−58.39387…v−9.89897…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=v3−3.89897…v2−58.39387…v−9.89897…
Tìm f′(v):3v2−7.79795…v−58.39387…
dvd​(v3−3.89897…v2−58.39387…v−9.89897…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(v3)−dvd​(3.89897…v2)−dvd​(58.39387…v)−dvd​(9.89897…)
dvd​(v3)=3v2
dvd​(v3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3v3−1
Rút gọn=3v2
dvd​(3.89897…v2)=7.79795…v
dvd​(3.89897…v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=3.89897…dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3.89897…⋅2v2−1
Rút gọn=7.79795…v
dvd​(58.39387…v)=58.39387…
dvd​(58.39387…v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=58.39387…dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=58.39387…⋅1
Rút gọn=58.39387…
dvd​(9.89897…)=0
dvd​(9.89897…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=3v2−7.79795…v−58.39387…−0
Rút gọn=3v2−7.79795…v−58.39387…
Cho v0​=0Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−0.16952…:Δv1​=0.16952…
f(v0​)=03−3.89897…⋅02−58.39387…⋅0−9.89897…=−9.89897…f′(v0​)=3⋅02−7.79795…⋅0−58.39387…=−58.39387…v1​=−0.16952…
Δv1​=∣−0.16952…−0∣=0.16952…Δv1​=0.16952…
v2​=−0.17157…:Δv2​=0.00205…
f(v1​)=(−0.16952…)3−3.89897…(−0.16952…)2−58.39387…(−0.16952…)−9.89897…=−0.11691…f′(v1​)=3(−0.16952…)2−7.79795…(−0.16952…)−58.39387…=−56.98574…v2​=−0.17157…
Δv2​=∣−0.17157…−(−0.16952…)∣=0.00205…Δv2​=0.00205…
v3​=−0.17157…:Δv3​=3.25836E−7
f(v2​)=(−0.17157…)3−3.89897…(−0.17157…)2−58.39387…(−0.17157…)−9.89897…=−0.00001…f′(v2​)=3(−0.17157…)2−7.79795…(−0.17157…)−58.39387…=−56.96764…v3​=−0.17157…
Δv3​=∣−0.17157…−(−0.17157…)∣=3.25836E−7Δv3​=3.25836E−7
v≈−0.17157…
Áp dụng phép chia số lớn:v+0.17157…v3−3.89897…v2−58.39387…v−9.89897…​=v2−4.07055…v−57.69548…
v2−4.07055…v−57.69548…≈0
Tìm một lời giải cho v2−4.07055…v−57.69548…=0 bằng Newton-Raphson:v≈−5.82842…
v2−4.07055…v−57.69548…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=v2−4.07055…v−57.69548…
Tìm f′(v):2v−4.07055…
dvd​(v2−4.07055…v−57.69548…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(v2)−dvd​(4.07055…v)−dvd​(57.69548…)
dvd​(v2)=2v
dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2v2−1
Rút gọn=2v
dvd​(4.07055…v)=4.07055…
dvd​(4.07055…v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=4.07055…dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=4.07055…⋅1
Rút gọn=4.07055…
dvd​(57.69548…)=0
dvd​(57.69548…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=2v−4.07055…−0
Rút gọn=2v−4.07055…
Cho v0​=−5Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−5.87720…:Δv1​=0.87720…
f(v0​)=(−5)2−4.07055…(−5)−57.69548…=−12.34271…f′(v0​)=2(−5)−4.07055…=−14.07055…v1​=−5.87720…
Δv1​=∣−5.87720…−(−5)∣=0.87720…Δv1​=0.87720…
v2​=−5.82857…:Δv2​=0.04862…
f(v1​)=(−5.87720…)2−4.07055…(−5.87720…)−57.69548…=0.76948…f′(v1​)=2(−5.87720…)−4.07055…=−15.82495…v2​=−5.82857…
Δv2​=∣−5.82857…−(−5.87720…)∣=0.04862…Δv2​=0.04862…
v3​=−5.82842…:Δv3​=0.00015…
f(v2​)=(−5.82857…)2−4.07055…(−5.82857…)−57.69548…=0.00236…f′(v2​)=2(−5.82857…)−4.07055…=−15.72770…v3​=−5.82842…
Δv3​=∣−5.82842…−(−5.82857…)∣=0.00015…Δv3​=0.00015…
v4​=−5.82842…:Δv4​=1.43694E−9
f(v3​)=(−5.82842…)2−4.07055…(−5.82842…)−57.69548…=2.25994E−8f′(v3​)=2(−5.82842…)−4.07055…=−15.72740…v4​=−5.82842…
Δv4​=∣−5.82842…−(−5.82842…)∣=1.43694E−9Δv4​=1.43694E−9
v≈−5.82842…
Áp dụng phép chia số lớn:v+5.82842…v2−4.07055…v−57.69548…​=v−9.89897…
v−9.89897…≈0
v≈9.89897…
Các lời giải làv≈0.10102…,v≈−0.17157…,v≈−5.82842…,v≈9.89897…
v≈0.10102…,v≈−0.17157…,v≈−5.82842…,v≈9.89897…
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=0.10102…:u=5.0E165.05103E15​​,u=−5.0E165.05103E15​​
u2=0.10102…
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=0.10102…​,u=−0.10102…​
0.10102…​=5.0E165.05103E15​​
0.10102…​
Nhân và chia cho 10 với mọi số sau dấu thập phân.
Có các chữ số 17 ở bên phải dấu thập phân, do đó, nhân và chia cho 2147483647
=1.0E171.0E17⋅0.10102…​​
Nhân các số: 1.0E17⋅0.10102…=1.01021E16=1.0E171.01021E16​​
Triệt tiêu 1.0E171.01021E16​:5.0E165.05103E15​
1.0E171.01021E16​
Phân tích số: 1.01021E16=2⋅5.05103E15=1.0E172⋅5.05103E15​
Phân tích số: 1.0E17=2⋅5.0E16=2⋅5.0E162⋅5.05103E15​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=5.0E165.05103E15​
=5.0E165.05103E15​​
−0.10102…​=−5.0E165.05103E15​​
−0.10102…​
Nhân và chia cho 10 với mọi số sau dấu thập phân.
Có các chữ số 17 ở bên phải dấu thập phân, do đó, nhân và chia cho 2147483647
=−1.0E171.0E17⋅0.10102…​​
Nhân các số: 1.0E17⋅0.10102…=1.01021E16=−1.0E171.01021E16​​
Triệt tiêu 1.0E171.01021E16​:5.0E165.05103E15​
1.0E171.01021E16​
Phân tích số: 1.01021E16=2⋅5.05103E15=1.0E172⋅5.05103E15​
Phân tích số: 1.0E17=2⋅5.0E16=2⋅5.0E162⋅5.05103E15​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=5.0E165.05103E15​
=−5.0E165.05103E15​​
u=5.0E165.05103E15​​,u=−5.0E165.05103E15​​
Giải u2=−0.17157…:Không có nghiệm cho u∈R
u2=−0.17157…
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchou∈R
Giải u2=−5.82842…:Không có nghiệm cho u∈R
u2=−5.82842…
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchou∈R
Giải u2=9.89897…:u=5.0E144.94949E15​​,u=−5.0E144.94949E15​​
u2=9.89897…
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=9.89897…​,u=−9.89897…​
9.89897…​=5.0E144.94949E15​​
9.89897…​
Nhân và chia cho 10 với mọi số sau dấu thập phân.
Có các chữ số 15 ở bên phải dấu thập phân, do đó, nhân và chia cho 2147483647
=1.0E151.0E15⋅9.89897…​​
Nhân các số: 1.0E15⋅9.89897…=9.89898E15=1.0E159.89898E15​​
Triệt tiêu 1.0E159.89898E15​:5.0E144.94949E15​
1.0E159.89898E15​
Phân tích số: 9.89898E15=2⋅4.94949E15=1.0E152⋅4.94949E15​
Phân tích số: 1.0E15=2⋅5.0E14=2⋅5.0E142⋅4.94949E15​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=5.0E144.94949E15​
=5.0E144.94949E15​​
−9.89897…​=−5.0E144.94949E15​​
−9.89897…​
Nhân và chia cho 10 với mọi số sau dấu thập phân.
Có các chữ số 15 ở bên phải dấu thập phân, do đó, nhân và chia cho 2147483647
=−1.0E151.0E15⋅9.89897…​​
Nhân các số: 1.0E15⋅9.89897…=9.89898E15=−1.0E159.89898E15​​
Triệt tiêu 1.0E159.89898E15​:5.0E144.94949E15​
1.0E159.89898E15​
Phân tích số: 9.89898E15=2⋅4.94949E15=1.0E152⋅4.94949E15​
Phân tích số: 1.0E15=2⋅5.0E14=2⋅5.0E142⋅4.94949E15​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=5.0E144.94949E15​
=−5.0E144.94949E15​​
u=5.0E144.94949E15​​,u=−5.0E144.94949E15​​
Các lời giải là
u=5.0E165.05103E15​​,u=−5.0E165.05103E15​​,u=5.0E144.94949E15​​,u=−5.0E144.94949E15​​
u=5.0E165.05103E15​​,u=−5.0E165.05103E15​​,u=5.0E144.94949E15​​,u=−5.0E144.94949E15​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của (2u−u−1​)2+3(u+u−1u−u−1​)2 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=5.0E165.05103E15​​,u=−5.0E165.05103E15​​,u=5.0E144.94949E15​​,u=−5.0E144.94949E15​​
u=5.0E165.05103E15​​,u=−5.0E165.05103E15​​,u=5.0E144.94949E15​​,u=−5.0E144.94949E15​​
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=5.0E165.05103E15​​:x=21​ln(5.0E165.05103E15​)
ex=5.0E165.05103E15​​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=5.0E165.05103E15​​
Áp dụng quy tắc số mũ: a​=a21​5.0E165.05103E15​​=(5.0E165.05103E15​)21​ex=(5.0E165.05103E15​)21​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln((5.0E165.05103E15​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln((5.0E165.05103E15​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln((5.0E165.05103E15​)21​)=21​ln(5.0E165.05103E15​)x=21​ln(5.0E165.05103E15​)
x=21​ln(5.0E165.05103E15​)
Giải ex=−5.0E165.05103E15​​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−5.0E165.05103E15​​
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Giải ex=5.0E144.94949E15​​:x=21​ln(5.0E144.94949E15​)
ex=5.0E144.94949E15​​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=5.0E144.94949E15​​
Áp dụng quy tắc số mũ: a​=a21​5.0E144.94949E15​​=(5.0E144.94949E15​)21​ex=(5.0E144.94949E15​)21​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln((5.0E144.94949E15​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln((5.0E144.94949E15​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln((5.0E144.94949E15​)21​)=21​ln(5.0E144.94949E15​)x=21​ln(5.0E144.94949E15​)
x=21​ln(5.0E144.94949E15​)
Giải ex=−5.0E144.94949E15​​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−5.0E144.94949E15​​
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=21​ln(5.0E165.05103E15​),x=21​ln(5.0E144.94949E15​)
x=21​ln(5.0E165.05103E15​),x=21​ln(5.0E144.94949E15​)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

(sin(51))/(18)=(sin(c))/(17)18sin(51∘)​=17sin(c)​0= 1/2 cos(8sqrt(2)t)+1/8 sin(8sqrt(2)t)0=21​cos(82​t)+81​sin(82​t)3cos(x)cot(x)+7=5csc(x)3cos(x)cot(x)+7=5csc(x)-10sin(2x)=0−10sin(2x)=0sec(x)sin(x)-3sin(x)=0,0<= x<= 360sec(x)sin(x)−3sin(x)=0,0≤x≤360∘
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024