Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

4/3 × 22/7 × 7^3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

34​⋅722​⋅73

Lời Giải

143731​
+1
Số thập phân
1437.33333…
Các bước giải pháp
34​⋅722​⋅73
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính số mũ 73:343
73
73=343=343
=34​⋅722​⋅343
Nhân và chia (từ trái sang phải) 34​⋅722​⋅343:34312​
34​⋅722​⋅343
34​⋅722​=2188​
34​⋅722​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=3⋅74⋅22​
Nhân các số: 4⋅22=88=3⋅788​
Nhân các số: 3⋅7=21=2188​
=2188​⋅343
2188​⋅343=34312​
2188​⋅343
Chuyển phần tử thành phân số: 343=1343​=2188​⋅1343​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=21⋅188⋅343​
Triệt tiêu 21⋅188⋅343​:34312​
21⋅188⋅343​
Nhân các số: 21⋅1=21=2188⋅343​
Phân tích số: 343=7⋅49=2188⋅7⋅49​
Phân tích số: 21=7⋅3=7⋅388⋅7⋅49​
Triệt tiêu thừa số chung: 7=388⋅49​
Nhân các số: 88⋅49=4312=34312​
=34312​
=34312​
=34312​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:34312​=143731​
34312​=1437số dư1
34312​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn3∣4312​​
Chia 4cho 3để được 1
Chia 4cho 3để được 113∣4312​​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 313∣4312​3​​
Trừ 3khỏi 413∣4312​3​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia13∣4312​3​13​
13∣4312​3​13​
Chia 13cho 3để được 4
Chia 13cho 3để được 4143∣4312​3​13​
Nhân chữ số thương (4)với ước số 3143∣4312​3​1312​​
Trừ 12khỏi 13143∣4312​3​1312​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia143∣4312​3​1312​11​
143∣4312​3​1312​11​
Chia 11cho 3để được 3
Chia 11cho 3để được 31433∣4312​3​1312​11​
Nhân chữ số thương (3)với ước số 31433∣4312​3​1312​119​​
Trừ 9khỏi 111433∣4312​3​1312​119​2​
Hạ số tiếp theo của số bị chia1433∣4312​3​1312​119​22​
1433∣4312​3​1312​119​22​
Chia 22cho 3để được 7
Chia 22cho 3để được 714373∣4312​3​1312​119​22​
Nhân chữ số thương (7)với ước số 314373∣4312​3​1312​119​2221​​
Trừ 21khỏi 2214373∣4312​3​1312​119​2221​1​
14373∣4312​3​1312​119​2221​1​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 34312​là 1437với số dư của 11437so^ˊdư1
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​34312​=143731​
=143731​
=143731​

Ví dụ phổ biến

-3[4(150\div 5^3-2-7-20)]-80−3[4(150÷53−2−7−20)]−802-2\div 22−2÷2(20^2× 4)/(2^2× 5)22×5202×4​3^4-234−2(-7)^2-(-2)(-3)^3(−7)2−(−2)(−3)3
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024