Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

-3[4(150\div 5^3-2-7-20)]-80

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

−3[4(150÷53−2−7−20)]−80

Lời Giải

25353​
+1
Số thập phân
253.6
Các bước giải pháp
−3[4(150÷53−2−7−20)]−80
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn [4(150÷53−2−7−20)]:−5556​
4(150÷53−2−7−20)
Tính trong ngoặc đơn (150÷53−2−7−20):−5139​
150÷53−2−7−20
Tính số mũ 53:125
53
53=125=125
=150÷125−2−7−20
Nhân và chia (từ trái sang phải) 150÷125:125150​
150÷125
150÷125=125150​=125150​
=125150​−2−7−20
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 125150​−2−7−20:−5139​
125150​−2−7−20
125150​−2=−54​
125150​−2
Triệt tiêu 125150​:56​
125150​
Triệt tiêu thừa số chung: 25=56​
=56​−2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=52⋅5​=−52⋅5​+56​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=5−2⋅5+6​
−2⋅5+6=−4
−2⋅5+6
Nhân các số: 2⋅5=10=−10+6
Cộng/Trừ các số: −10+6=−4=−4
=5−4​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−54​
=−54​−7−20
−54​−7=−539​
−54​−7
Chuyển phần tử thành phân số: 7=57⋅5​=−57⋅5​−54​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=5−7⋅5−4​
−7⋅5−4=−39
−7⋅5−4
Nhân các số: 7⋅5=35=−35−4
Trừ các số: −35−4=−39=−39
=5−39​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−539​
=−539​−20
−539​−20=−5139​
−539​−20
Chuyển phần tử thành phân số: 20=520⋅5​=−520⋅5​−539​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=5−20⋅5−39​
−20⋅5−39=−139
−20⋅5−39
Nhân các số: 20⋅5=100=−100−39
Trừ các số: −100−39=−139=−139
=5−139​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−5139​
=−5139​
=−5139​
=4(−5139​)
Nhân và chia (từ trái sang phải) 4(−5139​):−5556​
4(−5139​)
Áp dụng quy tắc a⋅(−b)=−a⋅b4(−5139​)=−4⋅5139​
Chuyển phần tử thành phân số: 4=14​=−14​⋅5139​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​14​⋅5139​=1⋅54⋅139​=−1⋅54⋅139​
Nhân các số: 4⋅139=556=−1⋅5556​
Nhân các số: 1⋅5=5=−5556​
=−5556​
=−3(−5556​)−80
Nhân và chia (từ trái sang phải) −3(−5556​):51668​
−3(−5556​)
Áp dụng quy tắc −a⋅(−b)=a⋅b−3(−5556​)=3⋅5556​
Chuyển phần tử thành phân số: 3=13​=13​⋅5556​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=1⋅53⋅556​
Nhân các số: 3⋅556=1668=1⋅51668​
Nhân các số: 1⋅5=5=51668​
=51668​−80
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 51668​−80:51268​
51668​−80
51668​−80=51268​
51668​−80
Chuyển phần tử thành phân số: 80=580⋅5​=−580⋅5​+51668​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=5−80⋅5+1668​
−80⋅5+1668=1268
−80⋅5+1668
Nhân các số: 80⋅5=400=−400+1668
Cộng/Trừ các số: −400+1668=1268=1268
=51268​
=51268​
=51268​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:51268​=25353​
51268​=253số dư3
51268​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn5∣1268​​
Chia 12cho 5để được 2
Chia 12cho 5để được 225∣1268​​
Nhân chữ số thương (2)với ước số 525∣1268​10​​
Trừ 10khỏi 1225∣1268​10​2​
Hạ số tiếp theo của số bị chia25∣1268​10​26​
25∣1268​10​26​
Chia 26cho 5để được 5
Chia 26cho 5để được 5255∣1268​10​26​
Nhân chữ số thương (5)với ước số 5255∣1268​10​2625​​
Trừ 25khỏi 26255∣1268​10​2625​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia255∣1268​10​2625​18​
255∣1268​10​2625​18​
Chia 18cho 5để được 3
Chia 18cho 5để được 32535∣1268​10​2625​18​
Nhân chữ số thương (3)với ước số 52535∣1268​10​2625​1815​​
Trừ 15khỏi 182535∣1268​10​2625​1815​3​
2535∣1268​10​2625​1815​3​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 51268​là 253với số dư của 3253so^ˊdư3
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​51268​=25353​
=25353​
=25353​

Ví dụ phổ biến

2-2\div 22−2÷2(20^2× 4)/(2^2× 5)22×5202×4​3^4-234−2(-7)^2-(-2)(-3)^3(−7)2−(−2)(−3)3-(12+3-7)(-8)+(-5)(4)\div (-2)(2)−(12+3−7)(−8)+(−5)(4)÷(−2)(2)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024