Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin^3(x)=-2/3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin3(x)=−32​

Lời Giải

x=−1.06251…+2πn,x=π+1.06251…+2πn
+1
Độ
x=−60.87741…∘+360∘n,x=240.87741…∘+360∘n
Các bước giải pháp
sin3(x)=−32​
Giải quyết bằng cách thay thế
sin3(x)=−32​
Cho: sin(x)=uu3=−32​
u3=−32​:u=−332​​,u=6332​32​​−i232​63​​,u=6332​32​​+i232​63​​
u3=−32​
Đối với x3=f(a) các nghiệm là x=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=3−32​​,u=3−32​​2−1+3​i​,u=3−32​​2−1−3​i​
3−32​​=−332​​
3−32​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n−a​=−na​,nếu n là lẻ3−32​​=−332​​=−332​​
Rút gọn 3−32​​2−1+3​i​:6332​32​​−i232​63​​
3−32​​2−1+3​i​
3−32​​=−332​​
3−32​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n−a​=−na​,nếu n là lẻ3−32​​=−332​​=−332​​
=−2−1+3​i​332​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−2(−1+3​i)332​​​
332​​=33​32​​
332​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=33​32​​
=−233​32​​(−1+3​i)​
Nhân (−1+3​i)33​32​​:33​32​(−1+3​i)​
(−1+3​i)33​32​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=33​32​(−1+3​i)​
=−233​32​(−1+3​i)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=−233​32​(−1+3​i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=233​231​(−1+3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21231​​=21−31​1​=33​⋅2−31​+1−1+3​i​
Trừ các số: 1−31​=32​=−33​⋅232​−1+3​i​
Hữu tỷ hóa −33​⋅232​−1+3​i​:−6332​32​(−1+3​i)​
−33​⋅232​−1+3​i​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=−33​⋅232​⋅332​(−1+3​i)⋅332​​
33​⋅232​⋅332​=3⋅232​
33​⋅232​⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=332​+31​⋅232​
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=3⋅232​
=−3⋅232​332​(−1+3​i)​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=−3⋅232​32​332​(−1+3​i)32​​
3⋅232​32​=6
3⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=3⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
=−6332​32​(−1+3​i)​
=−6332​32​(−1+3​i)​
Viết lại −6332​32​(−1+3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 632​⋅332​​−263​32​​i
−6332​32​(−1+3​i)​
Triệt tiêu 6332​32​(−1+3​i)​:232​33​−1+3​i​
6332​32​(−1+3​i)​
Hệ số 6:2⋅3
Hệ số 6=2⋅3
=2⋅3332​32​(−1+3​i)​
Triệt tiêu 2⋅3332​32​(−1+3​i)​:232​⋅331​−1+3​i​
2⋅3332​32​(−1+3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​3332​​=31−32​1​=2⋅3−32​+132​(−1+3​i)​
Trừ các số: 1−32​=31​=2⋅331​32​(−1+3​i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=2⋅331​231​(−1+3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21231​​=21−31​1​=331​⋅2−31​+1−1+3​i​
Trừ các số: 1−31​=32​=232​⋅331​−1+3​i​
=232​⋅331​−1+3​i​
331​=33​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​331​=33​=232​33​−1+3​i​
=−232​33​−1+3​i​
=−232​33​−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​232​33​−1+3​i​=−(−232​33​1​)−(232​33​3​i​)=−(−232​33​1​)−(232​33​3​i​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a,−(−a)=a=232​33​1​−232​33​3​i​
Triệt tiêu 232​33​3​i​:232​63​i​
232​33​3​i​
Triệt tiêu 232​33​3​i​:232​63​i​
232​33​3​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​33​=331​,3​=321​=232​⋅331​321​i​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b331​321​​=321​−31​=232​321​−31​i​
Trừ các số: 21​−31​=61​=232​361​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​361​=63​=232​63​i​
=232​63​i​
=232​33​1​−232​63​i​
−232​63​​=−263​32​​
−232​63​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=−232​32​63​32​​
232​32​=2
232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=232​+31​
Hợp 32​+31​:1
32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=−263​32​​
=232​33​1​−263​32​​i
232​33​1​=632​⋅332​​
232​33​1​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=232​33​32​1⋅32​​
1⋅32​=32​
232​33​32​=233​
232​33​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=33​⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=233​
=233​32​​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=233​⋅332​32​⋅332​​
233​⋅332​=6
233​⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=2⋅332​+31​
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
=632​⋅332​​
=632​⋅332​​−263​32​​i
=632​⋅332​​−263​32​​i
Rút gọn 3−32​​2−1−3​i​:6332​32​​+i232​63​​
3−32​​2−1−3​i​
3−32​​=−332​​
3−32​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n−a​=−na​,nếu n là lẻ3−32​​=−332​​=−332​​
=−2−1−3​i​332​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−2(−1−3​i)332​​​
332​​=33​32​​
332​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=33​32​​
=−233​32​​(−1−3​i)​
Nhân (−1−3​i)33​32​​:33​32​(−1−3​i)​
(−1−3​i)33​32​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=33​32​(−1−3​i)​
=−233​32​(−1−3​i)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=−233​32​(−1−3​i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=233​231​(−1−3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21231​​=21−31​1​=33​⋅2−31​+1−1−3​i​
Trừ các số: 1−31​=32​=−33​⋅232​−1−3​i​
Hữu tỷ hóa −33​⋅232​−1−3​i​:−6332​32​(−1−3​i)​
−33​⋅232​−1−3​i​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=−33​⋅232​⋅332​(−1−3​i)⋅332​​
33​⋅232​⋅332​=3⋅232​
33​⋅232​⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=332​+31​⋅232​
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=3⋅232​
=−3⋅232​332​(−1−3​i)​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=−3⋅232​32​332​(−1−3​i)32​​
3⋅232​32​=6
3⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=3⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
=−6332​32​(−1−3​i)​
=−6332​32​(−1−3​i)​
Viết lại −6332​32​(−1−3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 632​⋅332​​+263​32​​i
−6332​32​(−1−3​i)​
Triệt tiêu 6332​32​(−1−3​i)​:232​33​−1−3​i​
6332​32​(−1−3​i)​
Hệ số 6:2⋅3
Hệ số 6=2⋅3
=2⋅3332​32​(−1−3​i)​
Triệt tiêu 2⋅3332​32​(−1−3​i)​:232​⋅331​−1−3​i​
2⋅3332​32​(−1−3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​3332​​=31−32​1​=2⋅3−32​+132​(−1−3​i)​
Trừ các số: 1−32​=31​=2⋅331​32​(−1−3​i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=2⋅331​231​(−1−3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21231​​=21−31​1​=331​⋅2−31​+1−1−3​i​
Trừ các số: 1−31​=32​=232​⋅331​−1−3​i​
=232​⋅331​−1−3​i​
331​=33​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​331​=33​=232​33​−1−3​i​
=−232​33​−1−3​i​
=−232​33​−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​232​33​−1−3​i​=−(−232​33​1​)−(−232​33​3​i​)=−(−232​33​1​)−(−232​33​3​i​)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=232​33​1​+232​33​3​i​
Triệt tiêu 232​33​3​i​:232​63​i​
232​33​3​i​
Triệt tiêu 232​33​3​i​:232​63​i​
232​33​3​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​33​=331​,3​=321​=232​⋅331​321​i​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b331​321​​=321​−31​=232​321​−31​i​
Trừ các số: 21​−31​=61​=232​361​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​361​=63​=232​63​i​
=232​63​i​
=232​33​1​+232​63​i​
232​63​​=263​32​​
232​63​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=232​32​63​32​​
232​32​=2
232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=232​+31​
Hợp 32​+31​:1
32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=263​32​​
=232​33​1​+263​32​​i
232​33​1​=632​⋅332​​
232​33​1​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=232​33​32​1⋅32​​
1⋅32​=32​
232​33​32​=233​
232​33​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=33​⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=233​
=233​32​​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=233​⋅332​32​⋅332​​
233​⋅332​=6
233​⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=2⋅332​+31​
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
=632​⋅332​​
=632​⋅332​​+263​32​​i
=632​⋅332​​+263​32​​i
u=−332​​,u=6332​32​​−i232​63​​,u=6332​32​​+i232​63​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−332​​,sin(x)=6332​32​​−i232​63​​,sin(x)=6332​32​​+i232​63​​
sin(x)=−332​​,sin(x)=6332​32​​−i232​63​​,sin(x)=6332​32​​+i232​63​​
sin(x)=−332​​:x=arcsin(−332​​)+2πn,x=π+arcsin(332​​)+2πn
sin(x)=−332​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=−332​​
Các lời giải chung cho sin(x)=−332​​sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin(−332​​)+2πn,x=π+arcsin(332​​)+2πn
x=arcsin(−332​​)+2πn,x=π+arcsin(332​​)+2πn
sin(x)=6332​32​​−i232​63​​:Không có nghiệm
sin(x)=6332​32​​−i232​63​​
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=6332​32​​+i232​63​​:Không có nghiệm
sin(x)=6332​32​​+i232​63​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(−332​​)+2πn,x=π+arcsin(332​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=−1.06251…+2πn,x=π+1.06251…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

solvefor x,tan^2(x)=tan^2(y)solveforx,tan2(x)=tan2(y)2cos^2(x)(1+2cos^2(x))=22cos2(x)(1+2cos2(x))=2-6sin(x)-5cos(x)=2−6sin(x)−5cos(x)=22sin^2(x)+cos^2(x)=22sin2(x)+cos2(x)=22sin^2(x)+sin^2(x)+cos^2(x)=12sin2(x)+sin2(x)+cos2(x)=1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024