Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arccos(x)-arcsin(x)=arcsin(1-x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arccos(x)−arcsin(x)=arcsin(1−x)

Lời Giải

x=0,x=21​
Các bước giải pháp
arccos(x)−arcsin(x)=arcsin(1−x)
a=b⇒sin(a)=sin(b)sin(arccos(x)−arcsin(x))=sin(arcsin(1−x))
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(s−t)=sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)sin(arccos(x))cos(arcsin(x))−cos(arccos(x))sin(arcsin(x))=sin(arcsin(1−x))
Sử dụng hằng đẳng thức sausin(arccos(x))=1−x2​
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(arcsin(x))=1−x2​
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(arccos(x))=x
Sử dụng hằng đẳng thức sausin(arcsin(x))=x
1−x2​1−x2​−xx=1−x
Giải 1−x2​1−x2​−xx=1−x:x=0,x=21​
1−x2​1−x2​−xx=1−x
Mở rộng 1−x2​1−x2​−xx:1−2x2
1−x2​1−x2​−xx
1−x2​1−x2​=1−x2
1−x2​1−x2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a1−x2​1−x2​=1−x2=1−x2
xx=x2
xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=x1+1
Thêm các số: 1+1=2=x2
=1−x2−x2
Tinh chỉnh=1−2x2
1−2x2=1−x
Giải 1−2x2=1−x:x=0,x=21​
1−2x2=1−x
Di chuyển xsang bên trái
1−2x2=1−x
Thêm x vào cả hai bên1−2x2+x=1−x+x
Rút gọn1−2x2+x=1
1−2x2+x=1
Di chuyển 1sang bên trái
1−2x2+x=1
Trừ 1 cho cả hai bên1−2x2+x−1=1−1
Rút gọn−2x2+x=0
−2x2+x=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−2x2+x=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−2,b=1,c=0x1,2​=2(−2)−1±12−4(−2)⋅0​​
x1,2​=2(−2)−1±12−4(−2)⋅0​​
12−4(−2)⋅0​=1
12−4(−2)⋅0​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4(−2)⋅0​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=1+4⋅2⋅0​
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=1+0​
Thêm các số: 1+0=1=1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=1
x1,2​=2(−2)−1±1​
Tách các lời giảix1​=2(−2)−1+1​,x2​=2(−2)−1−1​
x=2(−2)−1+1​:0
2(−2)−1+1​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−1+1​
Cộng/Trừ các số: −1+1=0=−2⋅20​
Nhân các số: 2⋅2=4=−40​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−40​
Áp dụng quy tắc a0​=0,a=0=−0
=0
x=2(−2)−1−1​:21​
2(−2)−1−1​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−1−1​
Trừ các số: −1−1=−2=−2⋅2−2​
Nhân các số: 2⋅2=4=−4−2​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=0,x=21​
x=0,x=21​
Xác minh lời giải:x=0Đúng,x=21​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào1−x2​1−x2​−xx=1−x
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=0:Đúng
1−02​1−02​−0⋅0=1−0
1−02​1−02​−0⋅0=1−0
1−02​1−02​−0⋅0
Áp dụng quy tắc 0a=002=0=1−0​1−0​−0⋅0
1−0​1−0​=1
1−0​1−0​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a1−0​1−0​=1−0=1−0
Trừ các số: 1−0=1=1
0⋅0=0
0⋅0
Nhân các số: 0⋅0=0=0
=1−0
1−0=1−0
Đuˊng
Thay x=21​:Đúng
1−(21​)2​1−(21​)2​−(21​)(21​)=1−(21​)
1−(21​)2​1−(21​)2​−(21​)(21​)=21​
1−(21​)2​1−(21​)2​−(21​)(21​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=1−(21​)2​1−(21​)2​−21​⋅21​
1−(21​)2​1−(21​)2​=43​
1−(21​)2​1−(21​)2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a−(21​)2+1​−(21​)2+1​=1−(21​)2=1−(21​)2
(21​)2=41​
(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
22=4=41​
=1−41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−1​
1⋅4−1=3
1⋅4−1
Nhân các số: 1⋅4=4=4−1
Trừ các số: 4−1=3=3
=43​
21​⋅21​=41​
21​⋅21​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅21⋅1​
Nhân các số: 1⋅1=1=2⋅21​
Nhân các số: 2⋅2=4=41​
=43​−41​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=43−1​
Trừ các số: 3−1=2=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
1−(21​)=21​
1−(21​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=1−21​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=21⋅2​=21⋅2​−21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=21⋅2−1​
1⋅2−1=1
1⋅2−1
Nhân các số: 1⋅2=2=2−1
Trừ các số: 2−1=1=1
=21​
21​=21​
Đuˊng
Các lời giải làx=0,x=21​
x=0,x=21​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarccos(x)−arcsin(x)=arcsin(1−x)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 0:Đúng
0
Thay n=10
Thay arccos(x)−arcsin(x)=arcsin(1−x)vàox=0arccos(0)−arcsin(0)=arcsin(1−0)
Tinh chỉnh1.57079…=1.57079…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 21​:Đúng
21​
Thay n=121​
Thay arccos(x)−arcsin(x)=arcsin(1−x)vàox=21​arccos(21​)−arcsin(21​)=arcsin(1−21​)
Tinh chỉnh0.52359…=0.52359…
⇒Đuˊng
x=0,x=21​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin^2(x)=|sin(x)|sin2(x)=∣sin(x)∣1-cos^2(x)-sin^{22}(x)=01−cos2(x)−sin22(x)=0cos(x/4)sin(x/4)=sqrt(3)sin(x/4)cos(x/4)cos(4x​)sin(4x​)=3​sin(4x​)cos(4x​)5cos(x)=1+2sin^2(x)5cos(x)=1+2sin2(x)tan(2x+1)=-cot(x+3)tan(2x+1)=−cot(x+3)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024