Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(x)+4cos(x)+5=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(x)+4cos(x)+5=0

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
sin(x)+4cos(x)+5=0
Trừ 4cos(x) cho cả hai bênsin(x)+5=−4cos(x)
Bình phương cả hai vế(sin(x)+5)2=(−4cos(x))2
Trừ (−4cos(x))2 cho cả hai bên(sin(x)+5)2−16cos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
(5+sin(x))2−16cos2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=(5+sin(x))2−16(1−sin2(x))
Rút gọn (5+sin(x))2−16(1−sin2(x)):17sin2(x)+10sin(x)+9
(5+sin(x))2−16(1−sin2(x))
(5+sin(x))2:25+10sin(x)+sin2(x)
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=5,b=sin(x)
=52+2⋅5sin(x)+sin2(x)
Rút gọn 52+2⋅5sin(x)+sin2(x):25+10sin(x)+sin2(x)
52+2⋅5sin(x)+sin2(x)
52=25=25+2⋅5sin(x)+sin2(x)
Nhân các số: 2⋅5=10=25+10sin(x)+sin2(x)
=25+10sin(x)+sin2(x)
=25+10sin(x)+sin2(x)−16(1−sin2(x))
Mở rộng −16(1−sin2(x)):−16+16sin2(x)
−16(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−16,b=1,c=sin2(x)=−16⋅1−(−16)sin2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−16⋅1+16sin2(x)
Nhân các số: 16⋅1=16=−16+16sin2(x)
=25+10sin(x)+sin2(x)−16+16sin2(x)
Rút gọn 25+10sin(x)+sin2(x)−16+16sin2(x):17sin2(x)+10sin(x)+9
25+10sin(x)+sin2(x)−16+16sin2(x)
Nhóm các thuật ngữ=10sin(x)+sin2(x)+16sin2(x)+25−16
Thêm các phần tử tương tự: sin2(x)+16sin2(x)=17sin2(x)=10sin(x)+17sin2(x)+25−16
Cộng/Trừ các số: 25−16=9=17sin2(x)+10sin(x)+9
=17sin2(x)+10sin(x)+9
=17sin2(x)+10sin(x)+9
9+10sin(x)+17sin2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
9+10sin(x)+17sin2(x)=0
Cho: sin(x)=u9+10u+17u2=0
9+10u+17u2=0:u=−175​+i1782​​,u=−175​−i1782​​
9+10u+17u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=017u2+10u+9=0
Giải bằng căn thức bậc hai
17u2+10u+9=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=17,b=10,c=9u1,2​=2⋅17−10±102−4⋅17⋅9​​
u1,2​=2⋅17−10±102−4⋅17⋅9​​
Rút gọn 102−4⋅17⋅9​:162​i
102−4⋅17⋅9​
Nhân các số: 4⋅17⋅9=612=102−612​
Áp dụng quy tắc số ảo: −a​=ia​=i612−102​
−102+612​=162​
−102+612​
102=100=−100+612​
Cộng/Trừ các số: −100+612=512=512​
Tìm thừa số nguyên tố của 512:29
512
512chia cho 2512=256⋅2=2⋅256
256chia cho 2256=128⋅2=2⋅2⋅128
128chia cho 2128=64⋅2=2⋅2⋅2⋅64
64chia cho 264=32⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅32
32chia cho 232=16⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
=29
=29​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=28⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​28​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​28​=228​=24=242​
Tinh chỉnh=162​
=162​i
u1,2​=2⋅17−10±162​i​
Tách các lời giảiu1​=2⋅17−10+162​i​,u2​=2⋅17−10−162​i​
u=2⋅17−10+162​i​:−175​+i1782​​
2⋅17−10+162​i​
Nhân các số: 2⋅17=34=34−10+162​i​
Hệ số −10+162​i:2(−5+82​i)
−10+162​i
Viết lại thành=−2⋅5+2⋅82​i
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−5+82​i)
=342(−5+82​i)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=17−5+82​i​
Viết lại 17−5+82​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −175​+1782​​i
17−5+82​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​17−5+82​i​=−175​+1782​i​=−175​+1782​i​
=−175​+1782​​i
u=2⋅17−10−162​i​:−175​−i1782​​
2⋅17−10−162​i​
Nhân các số: 2⋅17=34=34−10−162​i​
Hệ số −10−162​i:−2(5+82​i)
−10−162​i
Viết lại thành=−2⋅5−2⋅82​i
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=−2(5+82​i)
=−342(5+82​i)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−175+82​i​
Viết lại −175+82​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −175​−1782​​i
−175+82​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​175+82​i​=−(175​)−(1782​i​)=−(175​)−(1782​i​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=−175​−1782​i​
=−175​−1782​​i
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−175​+i1782​​,u=−175​−i1782​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−175​+i1782​​,sin(x)=−175​−i1782​​
sin(x)=−175​+i1782​​,sin(x)=−175​−i1782​​
sin(x)=−175​+i1782​​:Không có nghiệm
sin(x)=−175​+i1782​​
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=−175​−i1782​​:Không có nghiệm
sin(x)=−175​−i1782​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệm
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàosin(x)+4cos(x)+5=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sec(x)=-5sec(x)=−5sin(2t-pi/5)=-1/3sin(2t−5π​)=−31​2(sin(x))^2-cos(x)-1=02(sin(x))2−cos(x)−1=0arctan(3x)+arctan(x)= pi/4arctan(3x)+arctan(x)=4π​4sin(θ)=sqrt(3)sec(θ),0<= θ<1804sin(θ)=3​sec(θ),0≤θ<180∘
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024