Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

45=57.7+arctan((3.5)/x)-arctan((175)/x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

45∘=57.7∘+arctan(x3.5​)−arctan(x175​)

Lời Giải

x=0.45071…171.5−29287.82182…​​,x=0.45071…171.5+29287.82182…​​
Các bước giải pháp
45∘=57.7∘+arctan(x3.5​)−arctan(x175​)
Đổi bên57.7∘+arctan(x3.5​)−arctan(x175​)=45∘
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
57.7∘+arctan(x3.5​)−arctan(x175​)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arctan(s)−arctan(t)=arctan(1+sts−t​)=57.7∘+arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)
57.7∘+arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)=45∘
Di chuyển 57.7∘sang vế phải
57.7∘+arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)=45∘
Trừ 57.7∘ cho cả hai bên57.7∘+arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)−57.7∘=45∘−57.7∘
Rút gọn
57.7∘+arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)−57.7∘=45∘−57.7∘
Rút gọn 57.7∘+arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)−57.7∘:arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)
57.7∘+arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)−57.7∘
Thêm các phần tử tương tự: 57.7∘−57.7∘=0
=arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)
Rút gọn 45∘−57.7∘:−12.7∘
45∘−57.7∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,1800:1800
4,1800
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 1800:2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅5⋅5
1800
1800chia cho 21800=900⋅2=2⋅900
900chia cho 2900=450⋅2=2⋅2⋅450
450chia cho 2450=225⋅2=2⋅2⋅2⋅225
225chia cho 3225=75⋅3=2⋅2⋅2⋅3⋅75
75chia cho 375=25⋅3=2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅25
25chia cho 525=5⋅5=2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅5⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅5⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 1800=2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅5⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅5⋅5=1800=1800
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 1800
Đối với 45∘:nhân mẫu số và tử số với 45045∘=4⋅450180∘450​=45∘
=45∘−57.7∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1800180∘450−103860∘​
Thêm các phần tử tương tự: 81000∘−103860∘=−22860∘=1800−22860∘​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−12.7∘
arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)=−12.7∘
arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)=−12.7∘
arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)=−12.7∘
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arctan(1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​)=−12.7∘
arctan(x)=a⇒x=tan(a)1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​=tan(−12.7∘)
tan(−12.7∘)=−tan(12.7∘)
tan(−12.7∘)
Sử dụng tính chất sau:tan(−x)=−tan(x)tan(−12.7∘)=−tan(12.7∘)=−tan(12.7∘)
1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​=−tan(12.7∘)
1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​=−tan(12.7∘)
Giải 1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​=−tan(12.7∘):x=0.45071…171.5−29287.82182…​​,x=0.45071…171.5+29287.82182…​​
1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​=−tan(12.7∘)
Rút gọn 1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​:−x2+612.5171.5x​
1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​
Kết hợp các phân số x3.5​−x175​:−x171.5​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=x3.5−175​
Trừ các số: 3.5−175=−171.5=x−171.5​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−x171.5​
=1+x3.5​⋅x175​−x171.5​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−1+x3.5​⋅x175​x171.5​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​1+x3.5​⋅x175​x171.5​​=x(1+x3.5​⋅x175​)171.5​=−x(1+x3.5​⋅x175​)171.5​
x3.5​⋅x175​=x2612.5​
x3.5​⋅x175​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=xx3.5⋅175​
Nhân các số: 3.5⋅175=612.5=xx612.5​
xx=x2
xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=x1+1
Thêm các số: 1+1=2=x2
=x2612.5​
=−x(x2612.5​+1)171.5​
Hợp 1+x2612.5​:x2x2+612.5​
1+x2612.5​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=x21x2​=x21⋅x2​+x2612.5​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=x21⋅x2+612.5​
Nhân: 1⋅x2=x2=x2x2+612.5​
=−x2x2+612.5​x171.5​
Nhân xx2x2+612.5​:xx2+612.5​
xx2x2+612.5​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=x2(x2+612.5)x​
Triệt tiêu thừa số chung: x=xx2+612.5​
=−xx2+612.5​171.5​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​a​=ba⋅c​=−x2+612.5171.5x​
−x2+612.5171.5x​=−tan(12.7∘)
Nhân cả hai vế với x2+612.5
−x2+612.5171.5x​=−tan(12.7∘)
Nhân cả hai vế với x2+612.5−x2+612.5171.5x​(x2+612.5)=−tan(12.7∘)(x2+612.5)
Rút gọn−171.5x=−tan(12.7∘)(x2+612.5)
−171.5x=−tan(12.7∘)(x2+612.5)
Giải −171.5x=−tan(12.7∘)(x2+612.5):x=0.45071…171.5−29287.82182…​​,x=0.45071…171.5+29287.82182…​​
−171.5x=−tan(12.7∘)(x2+612.5)
Mở rộng −tan(12.7∘)(x2+612.5):−tan(12.7∘)x2−612.5tan(12.7∘)
−tan(12.7∘)(x2+612.5)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−tan(12.7∘),b=x2,c=612.5=−tan(12.7∘)x2+(−tan(12.7∘))⋅612.5
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−tan(12.7∘)x2−612.5tan(12.7∘)
−171.5x=−tan(12.7∘)x2−612.5tan(12.7∘)
Đổi bên−tan(12.7∘)x2−612.5tan(12.7∘)=−171.5x
Di chuyển 171.5xsang bên trái
−tan(12.7∘)x2−612.5tan(12.7∘)=−171.5x
Thêm 171.5x vào cả hai bên−tan(12.7∘)x2−612.5tan(12.7∘)+171.5x=−171.5x+171.5x
Rút gọn−tan(12.7∘)x2−612.5tan(12.7∘)+171.5x=0
−tan(12.7∘)x2−612.5tan(12.7∘)+171.5x=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−0.22535…x2+171.5x−138.03283…=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−0.22535…x2+171.5x−138.03283…=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−0.22535…,b=171.5,c=−138.03283…x1,2​=2(−0.22535…)−171.5±171.52−4(−0.22535…)(−138.03283…)​​
x1,2​=2(−0.22535…)−171.5±171.52−4(−0.22535…)(−138.03283…)​​
171.52−4(−0.22535…)(−138.03283…)​=29287.82182…​
171.52−4(−0.22535…)(−138.03283…)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=171.52−4⋅0.22535…⋅138.03283…​
Nhân các số: 4⋅0.22535…⋅138.03283…=124.42817…=171.52−124.42817…​
171.52=29412.25=29412.25−124.42817…​
Trừ các số: 29412.25−124.42817…=29287.82182…=29287.82182…​
x1,2​=2(−0.22535…)−171.5±29287.82182…​​
Tách các lời giảix1​=2(−0.22535…)−171.5+29287.82182…​​,x2​=2(−0.22535…)−171.5−29287.82182…​​
x=2(−0.22535…)−171.5+29287.82182…​​:0.45071…171.5−29287.82182…​​
2(−0.22535…)−171.5+29287.82182…​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅0.22535…−171.5+29287.82182…​​
Nhân các số: 2⋅0.22535…=0.45071…=−0.45071…−171.5+29287.82182…​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−171.5+29287.82182…​=−(171.5−29287.82182…​)=0.45071…171.5−29287.82182…​​
x=2(−0.22535…)−171.5−29287.82182…​​:0.45071…171.5+29287.82182…​​
2(−0.22535…)−171.5−29287.82182…​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅0.22535…−171.5−29287.82182…​​
Nhân các số: 2⋅0.22535…=0.45071…=−0.45071…−171.5−29287.82182…​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−171.5−29287.82182…​=−(171.5+29287.82182…​)=0.45071…171.5+29287.82182…​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=0.45071…171.5−29287.82182…​​,x=0.45071…171.5+29287.82182…​​
x=0.45071…171.5−29287.82182…​​,x=0.45071…171.5+29287.82182…​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):x=0
Lấy (các) mẫu số của 1+x3.5​⋅x175​x3.5​−x175​​ và so sánh với 0
x=0
Các điểm sau đây là không xác địnhx=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
x=0.45071…171.5−29287.82182…​​,x=0.45071…171.5+29287.82182…​​
x=0.45071…171.5−29287.82182…​​,x=0.45071…171.5+29287.82182…​​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào57.7∘+arctan(x3.5​)−arctan(x175​)=45∘
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 0.45071…171.5−29287.82182…​​:Đúng
0.45071…171.5−29287.82182…​​
Thay n=10.45071…171.5−29287.82182…​​
Thay 57.7∘+arctan(x3.5​)−arctan(x175​)=45∘vàox=0.45071…171.5−29287.82182…​​57.7∘+arctan(0.45071…171.5−29287.82182…​​3.5​)−arctan(0.45071…171.5−29287.82182…​​175​)=45∘
Tinh chỉnh0.78539…=0.78539…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 0.45071…171.5+29287.82182…​​:Đúng
0.45071…171.5+29287.82182…​​
Thay n=10.45071…171.5+29287.82182…​​
Thay 57.7∘+arctan(x3.5​)−arctan(x175​)=45∘vàox=0.45071…171.5+29287.82182…​​57.7∘+arctan(0.45071…171.5+29287.82182…​​3.5​)−arctan(0.45071…171.5+29287.82182…​​175​)=45∘
Tinh chỉnh0.78539…=0.78539…
⇒Đuˊng
x=0.45071…171.5−29287.82182…​​,x=0.45071…171.5+29287.82182…​​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

1/2-cos(x/2)=021​−cos(2x​)=0tan(θ)=(2pi)/3tan(θ)=32π​2sin(5x)=12sin(5x)=1cos(2x)=-17/81cos(2x)=−8117​sin^2(θ)+cos(2θ)=0sin2(θ)+cos(2θ)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024