Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

4^{1/3}sec(x)=4(1/(4^{1/3)})csc(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

431​sec(x)=4(431​1​)csc(x)

Lời Giải

x=1.00863…+πn
+1
Độ
x=57.79069…∘+180∘n
Các bước giải pháp
431​sec(x)=4(431​1​)csc(x)
Trừ 4431​1​csc(x) cho cả hai bên431​sec(x)−432​csc(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
431​sec(x)−432​csc(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​=431​⋅cos(x)1​−432​csc(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: csc(x)=sin(x)1​=431​⋅cos(x)1​−432​⋅sin(x)1​
Rút gọn 431​⋅cos(x)1​−432​⋅sin(x)1​:cos(x)sin(x)431​sin(x)−432​cos(x)​
431​⋅cos(x)1​−432​⋅sin(x)1​
431​⋅cos(x)1​=cos(x)431​​
431​⋅cos(x)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(x)1⋅431​​
Nhân: 1⋅431​=431​=cos(x)431​​
432​⋅sin(x)1​=sin(x)432​​
432​⋅sin(x)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin(x)1⋅432​​
Nhân: 1⋅432​=432​=sin(x)432​​
=cos(x)431​​−sin(x)432​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của cos(x),sin(x):cos(x)sin(x)
cos(x),sin(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong cos(x) hoặc sin(x)=cos(x)sin(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos(x)sin(x)
Đối với cos(x)431​​:nhân mẫu số và tử số với sin(x)cos(x)431​​=cos(x)sin(x)431​sin(x)​
Đối với sin(x)432​​:nhân mẫu số và tử số với cos(x)sin(x)432​​=sin(x)cos(x)432​cos(x)​
=cos(x)sin(x)431​sin(x)​−sin(x)cos(x)432​cos(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(x)sin(x)431​sin(x)−432​cos(x)​
=cos(x)sin(x)431​sin(x)−432​cos(x)​
cos(x)sin(x)431​sin(x)−432​cos(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0431​sin(x)−432​cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
431​sin(x)−432​cos(x)=0
Chia cả hai vế cho cos(x),cos(x)=0cos(x)431​sin(x)−432​cos(x)​=cos(x)0​
Rút gọncos(x)431​sin(x)​−432​=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)431​tan(x)−432​=0
431​tan(x)−432​=0
Di chuyển 432​sang vế phải
431​tan(x)−432​=0
Thêm 432​ vào cả hai bên431​tan(x)−432​+432​=0+432​
Rút gọn431​tan(x)=432​
431​tan(x)=432​
Chia cả hai vế cho 431​
431​tan(x)=432​
Chia cả hai vế cho 431​431​431​tan(x)​=431​432​​
Rút gọn
431​431​tan(x)​=431​432​​
Rút gọn 431​431​tan(x)​:tan(x)
431​431​tan(x)​
Triệt tiêu thừa số chung: 431​=tan(x)
Rút gọn 431​432​​:431​
431​432​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b431​432​​=432​−31​=432​−31​
Trừ các số: 32​−31​=31​=431​
tan(x)=431​
tan(x)=431​
tan(x)=431​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=431​
Các lời giải chung cho tan(x)=431​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+πnx=arctan(431​)+πn
x=arctan(431​)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=1.00863…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

(1+tan^2(x))/(1+tan^2(x))=1-sin^2(x)1+tan2(x)1+tan2(x)​=1−sin2(x)solvefor θ,tan(θ)=(2sqrt(3))/2solveforθ,tan(θ)=223​​(-3+4cos^2(θ))/(1-2sin(θ))=a+bsin(θ)1−2sin(θ)−3+4cos2(θ)​=a+bsin(θ)2sin^2(x)-7sin(x)=-3,0<= x<= 2pi2sin2(x)−7sin(x)=−3,0≤x≤2πsin^2(x)+cos^2(x)=cos(2x)sin2(x)+cos2(x)=cos(2x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024