Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

13/12 =cosh(x/(120))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1213​=cosh(120x​)

Lời Giải

x=120ln(23​)
+1
Độ
x=2787.77273…∘
Các bước giải pháp
1213​=cosh(120x​)
Đổi bêncosh(120x​)=1213​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cosh(120x​)=1213​
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​2e120x​+e−120x​​=1213​
2e120x​+e−120x​​=1213​
2e120x​+e−120x​​=1213​:x=120ln(23​)
2e120x​+e−120x​​=1213​
Áp dụng phép nhân chéo phân số: nếu ba​=dc​ thì a⋅d=b⋅c(e120x​+e−120x​)⋅12=2⋅13
Rút gọn(e120x​+e−120x​)⋅12=26
Áp dụng quy tắc số mũ
(e120x​+e−120x​)⋅12=26
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce120x​=(ex)0.00833…,e−120x​=(ex)−0.00833…((ex)0.00833…+(ex)−0.00833…)⋅12=26
((ex)0.00833…+(ex)−0.00833…)⋅12=26
Viết lại phương trình với ex=u((u)0.00833…+(u)−0.00833…)⋅12=26
Giải (u0.00833…+u−0.00833…)⋅12=26:u=21203120​,u=31202120​
(u0.00833…+u−0.00833…)⋅12=26
Mở rộng (u0.00833…+u−0.00833…)⋅12:12u0.00833…+u0.00833…12​
(u0.00833…+u−0.00833…)⋅12
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=12(u0.00833…+u0.00833…1​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=12,b=u0.00833…,c=u0.00833…1​=12u0.00833…+12⋅u0.00833…1​
12⋅u0.00833…1​=u0.00833…12​
12⋅u0.00833…1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u0.00833…1⋅12​
Nhân các số: 1⋅12=12=u0.00833…12​
=12u0.00833…+u0.00833…12​
12u0.00833…+u0.00833…12​=26
Viết lại phương trình với 120u​=v12v+v12​=26
Giải 12v+v12​=26:v=23​,v=32​
12v+v12​=26
Nhân cả hai vế với v
12v+v12​=26
Nhân cả hai vế với v12vv+v12​v=26v
Rút gọn
12vv+v12​v=26v
Rút gọn 12vv:12v2
12vv
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cvv=v1+1=12v1+1
Thêm các số: 1+1=2=12v2
Rút gọn v12​v:12
v12​v
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=v12v​
Triệt tiêu thừa số chung: v=12
12v2+12=26v
12v2+12=26v
12v2+12=26v
Giải 12v2+12=26v:v=23​,v=32​
12v2+12=26v
Di chuyển 26vsang bên trái
12v2+12=26v
Trừ 26v cho cả hai bên12v2+12−26v=26v−26v
Rút gọn12v2+12−26v=0
12v2+12−26v=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=012v2−26v+12=0
Giải bằng căn thức bậc hai
12v2−26v+12=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=12,b=−26,c=12v1,2​=2⋅12−(−26)±(−26)2−4⋅12⋅12​​
v1,2​=2⋅12−(−26)±(−26)2−4⋅12⋅12​​
(−26)2−4⋅12⋅12​=10
(−26)2−4⋅12⋅12​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−26)2=262=262−4⋅12⋅12​
Nhân các số: 4⋅12⋅12=576=262−576​
262=676=676−576​
Trừ các số: 676−576=100=100​
Phân tích số: 100=102=102​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a102​=10=10
v1,2​=2⋅12−(−26)±10​
Tách các lời giảiv1​=2⋅12−(−26)+10​,v2​=2⋅12−(−26)−10​
v=2⋅12−(−26)+10​:23​
2⋅12−(−26)+10​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅1226+10​
Thêm các số: 26+10=36=2⋅1236​
Nhân các số: 2⋅12=24=2436​
Triệt tiêu thừa số chung: 12=23​
v=2⋅12−(−26)−10​:32​
2⋅12−(−26)−10​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅1226−10​
Trừ các số: 26−10=16=2⋅1216​
Nhân các số: 2⋅12=24=2416​
Triệt tiêu thừa số chung: 8=32​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=23​,v=32​
v=23​,v=32​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):v=0
Lấy (các) mẫu số của 12v+v12​ và so sánh với 0
v=0
Các điểm sau đây là không xác địnhv=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
v=23​,v=32​
v=23​,v=32​
Thay thế trở lại v=120u​,giải quyết cho u
Giải 120u​=23​:u=21203120​
120u​=23​
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 120:u=21203120​
120u​=23​
(120u​)120=(23​)120
Mở rộng (120u​)120:u
(120u​)120
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=(u1201​)120
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u1201​⋅120
1201​⋅120=1
1201​⋅120
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1201⋅120​
Triệt tiêu thừa số chung: 120=1
=u
Mở rộng (23​)120:21203120​
(23​)120
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=21203120​
u=21203120​
u=21203120​
Xác minh lời giải:u=21203120​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào120u​=23​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=21203120​:Đúng
12021203120​​=23​
12021203120​​=23​
12021203120​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=1202120​1203120​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥01202120​=2=21203120​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥01203120​=3=23​
23​=23​
Đuˊng
Giải pháp làu=21203120​
Giải 120u​=32​:u=31202120​
120u​=32​
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 120:u=31202120​
120u​=32​
(120u​)120=(32​)120
Mở rộng (120u​)120:u
(120u​)120
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=(u1201​)120
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u1201​⋅120
1201​⋅120=1
1201​⋅120
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1201⋅120​
Triệt tiêu thừa số chung: 120=1
=u
Mở rộng (32​)120:31202120​
(32​)120
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=31202120​
u=31202120​
u=31202120​
Xác minh lời giải:u=31202120​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào120u​=32​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=31202120​:Đúng
12031202120​​=32​
12031202120​​=32​
12031202120​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=1203120​1202120​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥01203120​=3=31202120​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥01202120​=2=32​
32​=32​
Đuˊng
Giải pháp làu=31202120​
u=21203120​,u=31202120​
Xác minh lời giải:u=21203120​Đúng,u=31202120​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào(u0.00833…+u−0.00833…)12=26
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=21203120​:Đúng
((21203120​)0.00833…+(21203120​)−0.00833…)⋅12=26
((21203120​)0.00833…+(21203120​)−0.00833…)⋅12=26
((21203120​)0.00833…+(21203120​)−0.00833…)⋅12
(21203120​)0.00833…=1.5
(21203120​)0.00833…
21203120​=1.35192E21
21203120​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân2120=1.32923E36=1.32923E363120​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3120=1.79701E57=1.32923E361.79701E57​
Chia các số: 1.32923E361.79701E57​=1.35192E21=1.35192E21
=1.35192E210.00833…
1.35192E210.00833…=1.5=1.5
(21203120​)−0.00833…=0.66666…
(21203120​)−0.00833…
21203120​=1.35192E21
21203120​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân2120=1.32923E36=1.32923E363120​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3120=1.79701E57=1.32923E361.79701E57​
Chia các số: 1.32923E361.79701E57​=1.35192E21=1.35192E21
=1.35192E21−0.00833…
1.35192E21−0.00833…=0.66666…=0.66666…
=12(0.66666…+1.5)
Thêm các số: 1.5+0.66666…=2.16666…=12⋅2.16666…
Nhân các số: 2.16666…⋅12=26=26
26=26
Đuˊng
Thay u=31202120​:Đúng
((31202120​)0.00833…+(31202120​)−0.00833…)⋅12=26
((31202120​)0.00833…+(31202120​)−0.00833…)⋅12=26
((31202120​)0.00833…+(31202120​)−0.00833…)⋅12
(31202120​)0.00833…=0.66666…
(31202120​)0.00833…
31202120​=7.39689E−22
31202120​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3120=1.79701E57=1.79701E572120​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân2120=1.32923E36=1.79701E571.32923E36​
Chia các số: 1.79701E571.32923E36​=7.39689E−22=7.39689E−22
=7.39689E−220.00833…
7.39689E−220.00833…=0.66666…=0.66666…
(31202120​)−0.00833…=1.5
(31202120​)−0.00833…
31202120​=7.39689E−22
31202120​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3120=1.79701E57=1.79701E572120​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân2120=1.32923E36=1.79701E571.32923E36​
Chia các số: 1.79701E571.32923E36​=7.39689E−22=7.39689E−22
=7.39689E−22−0.00833…
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=7.39689E−220.00833…1​
7.39689E−220.00833…=0.66666…=0.66666…1​
Chia các số: 0.66666…1​=1.5=1.5
=12(0.66666…+1.5)
Thêm các số: 0.66666…+1.5=2.16666…=12⋅2.16666…
Nhân các số: 2.16666…⋅12=26=26
26=26
Đuˊng
Các lời giải làu=21203120​,u=31202120​
u=21203120​,u=31202120​
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=21203120​:x=120ln(23​)
ex=21203120​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=21203120​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab1​=a−b21201​=2−120ex=3120⋅2−120
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(3120⋅2−120)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(3120⋅2−120)
Rút gọn ln(3120⋅2−120):120ln(23​)
ln(3120⋅2−120)
Nhân 3120⋅2−120:21203120​
3120⋅2−120
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​2−120=21201​=3120⋅21201​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21201⋅3120​
Nhân: 1⋅3120=3120=21203120​
=ln(21203120​)
Kết hợp lũy thừa giống nhau : ynxn​=(yx​)n=ln((23​)120)
Áp dụng quy tắc lôgarit loga​(xb)=b⋅loga​(x), giả sử x≥0=120ln(23​)
x=120ln(23​)
x=120ln(23​)
Giải ex=31202120​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=31202120​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=31202120​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab1​=a−b31201​=3−120ex=2120⋅3−120
ex=2120⋅3−120
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=120ln(23​)
x=120ln(23​)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin^2(x)+sin(2x)=1sin2(x)+sin(2x)=1sin(47)=cos(x)sin(47∘)=cos(x)0.82=0.102cos(3.715t)0.82=0.102cos(3.715t)sin^2(x)+0.49=1sin2(x)+0.49=16cos^2(θ)+sin^2(θ)=46cos2(θ)+sin2(θ)=4
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024