Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arcsin(6x)+arcsin(6sqrt(3x))=-pi/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arcsin(6x)+arcsin(63x​)=−2π​

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
arcsin(6x)+arcsin(63x​)=−2π​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
arcsin(6x)+arcsin(63x​)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arcsin(s)+arcsin(t)=arcsin(s1−t2​+t1−s2​)=arcsin(6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​)
arcsin(6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​)=−2π​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arcsin(6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​)=−2π​
arcsin(x)=a⇒x=sin(a)6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​=sin(−2π​)
sin(−2π​)=−1
sin(−2π​)
Sử dụng tính chất sau:sin(−x)=−sin(x)sin(−2π​)=−sin(2π​)=−sin(2π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(2π​)=1
sin(2π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=1
=−1
6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​=−1
6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​=−1
Giải 6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​=−1:Không có nghiệm cho x∈R
6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​=−1
Loại bỏ căn bậc hai
6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​=−1
Trừ 63x​1−(6x)2​ cho cả hai bên6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​−63x​1−(6x)2​=−1−63x​1−(6x)2​
Rút gọn61−(63x​)2​x=−1−63x​1−(6x)2​
Bình phương cả hai vế:36x2−3888x3=1+123​x​1−36x2​+108x−3888x3
6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​=−1
(61−(63x​)2​x)2=(−1−63x​1−(6x)2​)2
Mở rộng (61−(63x​)2​x)2:36x2−3888x3
(61−(63x​)2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62x2(1−(63x​)2​)2
(1−(63x​)2​)2:1−(63x​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−(63x​)2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−(63x​)2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−(63x​)2
=62(1−(63x​)2)x2
62=36=36(1−(63x​)2)x2
Mở rộng 36(1−(63x​)2)x2:36x2−3888x3
36(1−(63x​)2)x2
(63x​)2=62⋅3x
(63x​)2
3x​=3​x​
3x​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=3​x​
=(63​x​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62(3​)2(x​)2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=62⋅3(x​)2
(x​)2:x
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(x21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=x21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=x
=62⋅3x
=36x2(−62⋅3x+1)
62⋅3x=108x
62⋅3x
62=36=36⋅3x
Nhân các số: 36⋅3=108=108x
=36x2(−108x+1)
=36x2(1−108x)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=36x2,b=1,c=108x=36x2⋅1−36x2⋅108x
=36⋅1⋅x2−36⋅108x2x
Rút gọn 36⋅1⋅x2−36⋅108x2x:36x2−3888x3
36⋅1⋅x2−36⋅108x2x
36⋅1⋅x2=36x2
36⋅1⋅x2
Nhân các số: 36⋅1=36=36x2
36⋅108x2x=3888x3
36⋅108x2x
Nhân các số: 36⋅108=3888=3888x2x
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x=x2+1=3888x2+1
Thêm các số: 2+1=3=3888x3
=36x2−3888x3
=36x2−3888x3
=36x2−3888x3
Mở rộng (−1−63x​1−(6x)2​)2:1+123​x​1−36x2​+108x−3888x3
(−1−63x​1−(6x)2​)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=−1,b=63x​1−(6x)2​
=(−1)2−2(−1)⋅63x​1−(6x)2​+(63x​1−(6x)2​)2
Rút gọn (−1)2−2(−1)⋅63x​1−(6x)2​+(63x​1−(6x)2​)2:1+123x​1−(6x)2​+363x1−(6x)2
(−1)2−2(−1)⋅63x​1−(6x)2​+(63x​1−(6x)2​)2
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−1)2+2⋅1⋅63x​1−(6x)2​+(63x​1−(6x)2​)2
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
2⋅1⋅63x​1−(6x)2​=123x​1−(6x)2​
2⋅1⋅63x​1−(6x)2​
Nhân các số: 2⋅1⋅6=12=123x​1−(6x)2​
(63x​1−(6x)2​)2=363x1−(6x)2
(63x​1−(6x)2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62(3x​)2(1−(6x)2​)2
(3x​)2:3x
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((3x)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(3x)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3x
=62⋅3x(1−(6x)2​)2
(1−(6x)2​)2:1−(6x)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−(6x)2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−(6x)2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−(6x)2
=62⋅3x(1−(6x)2)
62=36=36⋅3x(1−(6x)2)
=1+123x​1−(6x)2​+36⋅3x(1−(6x)2)
=1+123x​1−(6x)2​+36⋅3x(1−(6x)2)
Mở rộng 1+123x​1−(6x)2​+36⋅3x(1−(6x)2):1+123​x​1−36x2​+108x−3888x3
1+123x​1−(6x)2​+36⋅3x(1−(6x)2)
123x​1−(6x)2​=123​x​1−36x2​
123x​1−(6x)2​
3x​=3​x​
3x​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=3​x​
=123​x​−(6x)2+1​
1−(6x)2​=1−36x2​
1−(6x)2​
(6x)2=36x2
(6x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62x2
62=36=36x2
=1−36x2​
=123​x​−36x2+1​
36⋅3x(1−(6x)2)=108x(1−36x2)
36⋅3x(1−(6x)2)
(6x)2=36x2
(6x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62x2
62=36=36x2
=36⋅3x(−36x2+1)
Nhân các số: 36⋅3=108=108x(−36x2+1)
=1+123​x​−36x2+1​+108x(−36x2+1)
Mở rộng 108x(1−36x2):108x−3888x3
108x(1−36x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=108x,b=1,c=36x2=108x⋅1−108x⋅36x2
=108⋅1⋅x−108⋅36x2x
Rút gọn 108⋅1⋅x−108⋅36x2x:108x−3888x3
108⋅1⋅x−108⋅36x2x
108⋅1⋅x=108x
108⋅1⋅x
Nhân các số: 108⋅1=108=108x
108⋅36x2x=3888x3
108⋅36x2x
Nhân các số: 108⋅36=3888=3888x2x
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x=x2+1=3888x2+1
Thêm các số: 2+1=3=3888x3
=108x−3888x3
=108x−3888x3
=1+123​x​1−36x2​+108x−3888x3
=1+123​x​1−36x2​+108x−3888x3
36x2−3888x3=1+123​x​1−36x2​+108x−3888x3
36x2−3888x3=1+123​x​1−36x2​+108x−3888x3
Trừ 108x−3888x3 cho cả hai bên36x2−3888x3−(108x−3888x3)=1+123​x​1−36x2​+108x−3888x3−(108x−3888x3)
Rút gọn36x2−108x=123​x​1−36x2​+1
Trừ 1 cho cả hai bên36x2−108x−1=123​x​1−36x2​+1−1
Rút gọn36x2−108x−1=123​x​1−36x2​
Bình phương cả hai vế:1296x4−7776x3+11592x2+216x+1=432x−15552x3
36x2−3888x3=1+123​x​1−36x2​+108x−3888x3
(36x2−108x−1)2=(123​x​1−36x2​)2
Mở rộng (36x2−108x−1)2:1296x4−7776x3+11592x2+216x+1
(36x2−108x−1)2
(36x2−108x−1)2=(36x2−108x−1)(36x2−108x−1)=(36x2−108x−1)(36x2−108x−1)
Mở rộng (36x2−108x−1)(36x2−108x−1):1296x4−7776x3+11592x2+216x+1
(36x2−108x−1)(36x2−108x−1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=36x2⋅36x2+36x2(−108x)+36x2(−1)+(−108x)⋅36x2+(−108x)(−108x)+(−108x)(−1)+(−1)⋅36x2+(−1)(−108x)+(−1)(−1)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a,(−a)(−b)=ab=36⋅36x2x2−36⋅108x2x−36⋅1⋅x2−108⋅36x2x+108⋅108xx+108⋅1⋅x−1⋅36x2+1⋅108x+1⋅1
Rút gọn 36⋅36x2x2−36⋅108x2x−36⋅1⋅x2−108⋅36x2x+108⋅108xx+108⋅1⋅x−1⋅36x2+1⋅108x+1⋅1:1296x4−7776x3+11592x2+216x+1
36⋅36x2x2−36⋅108x2x−36⋅1⋅x2−108⋅36x2x+108⋅108xx+108⋅1⋅x−1⋅36x2+1⋅108x+1⋅1
Thêm các phần tử tương tự: −36⋅108x2x−108⋅36x2x=−2⋅108⋅36x2x=36⋅36x2x2−2⋅108⋅36x2x−36⋅1⋅x2+108⋅108xx+108⋅1⋅x−1⋅36x2+1⋅108x+1⋅1
Thêm các phần tử tương tự: 108⋅1⋅x+1⋅108x=2⋅1⋅108x=36⋅36x2x2−2⋅108⋅36x2x−36⋅1⋅x2+108⋅108xx+2⋅1⋅108x−1⋅36x2+1⋅1
Thêm các phần tử tương tự: −36⋅1⋅x2−1⋅36x2=−2⋅1⋅36x2=36⋅36x2x2−2⋅108⋅36x2x−2⋅1⋅36x2+108⋅108xx+2⋅1⋅108x+1⋅1
36⋅36x2x2=1296x4
36⋅36x2x2
Nhân các số: 36⋅36=1296=1296x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=1296x2+2
Thêm các số: 2+2=4=1296x4
2⋅108⋅36x2x=7776x3
2⋅108⋅36x2x
Nhân các số: 2⋅108⋅36=7776=7776x2x
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x=x2+1=7776x2+1
Thêm các số: 2+1=3=7776x3
2⋅1⋅36x2=72x2
2⋅1⋅36x2
Nhân các số: 2⋅1⋅36=72=72x2
108⋅108xx=11664x2
108⋅108xx
Nhân các số: 108⋅108=11664=11664xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=11664x1+1
Thêm các số: 1+1=2=11664x2
2⋅1⋅108x=216x
2⋅1⋅108x
Nhân các số: 2⋅1⋅108=216=216x
1⋅1=1
1⋅1
Nhân các số: 1⋅1=1=1
=1296x4−7776x3−72x2+11664x2+216x+1
Thêm các phần tử tương tự: −72x2+11664x2=11592x2=1296x4−7776x3+11592x2+216x+1
=1296x4−7776x3+11592x2+216x+1
=1296x4−7776x3+11592x2+216x+1
Mở rộng (123​x​1−36x2​)2:432x−15552x3
(123​x​1−36x2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=122(3​)2(x​)2(1−36x2​)2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=122⋅3(x​)2(1−36x2​)2
(x​)2:x
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(x21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=x21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=x
=122⋅3x(1−36x2​)2
(1−36x2​)2:1−36x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−36x2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−36x2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−36x2
=122⋅3x(1−36x2)
Tinh chỉnh=432x(1−36x2)
Mở rộng 432x(1−36x2):432x−15552x3
432x(1−36x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=432x,b=1,c=36x2=432x⋅1−432x⋅36x2
=432⋅1⋅x−432⋅36x2x
Rút gọn 432⋅1⋅x−432⋅36x2x:432x−15552x3
432⋅1⋅x−432⋅36x2x
432⋅1⋅x=432x
432⋅1⋅x
Nhân các số: 432⋅1=432=432x
432⋅36x2x=15552x3
432⋅36x2x
Nhân các số: 432⋅36=15552=15552x2x
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x=x2+1=15552x2+1
Thêm các số: 2+1=3=15552x3
=432x−15552x3
=432x−15552x3
=432x−15552x3
1296x4−7776x3+11592x2+216x+1=432x−15552x3
1296x4−7776x3+11592x2+216x+1=432x−15552x3
1296x4−7776x3+11592x2+216x+1=432x−15552x3
Giải 1296x4−7776x3+11592x2+216x+1=432x−15552x3:x≈0.00923…,x≈0.00923…,x≈−3.00922…,x≈−3.00923…
1296x4−7776x3+11592x2+216x+1=432x−15552x3
Di chuyển 15552x3sang bên trái
1296x4−7776x3+11592x2+216x+1=432x−15552x3
Thêm 15552x3 vào cả hai bên1296x4−7776x3+11592x2+216x+1+15552x3=432x−15552x3+15552x3
Rút gọn1296x4+7776x3+11592x2+216x+1=432x
1296x4+7776x3+11592x2+216x+1=432x
Di chuyển 432xsang bên trái
1296x4+7776x3+11592x2+216x+1=432x
Trừ 432x cho cả hai bên1296x4+7776x3+11592x2+216x+1−432x=432x−432x
Rút gọn1296x4+7776x3+11592x2−216x+1=0
1296x4+7776x3+11592x2−216x+1=0
Chia cả hai vế cho 129612961296x4​+12967776x3​+129611592x2​−1296216x​+12961​=12960​
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0x4+6x3+18161x2​−6x​+12961​=0
Tìm một lời giải cho x4+6x3+8.94444…x2−0.16666…x+0.00077…=0 bằng Newton-Raphson:x≈0.00923…
x4+6x3+8.94444…x2−0.16666…x+0.00077…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(x)=x4+6x3+8.94444…x2−0.16666…x+0.00077…
Tìm f′(x):4x3+18x2+17.88888…x−0.16666…
dxd​(x4+6x3+8.94444…x2−0.16666…x+0.00077…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dxd​(x4)+dxd​(6x3)+dxd​(8.94444…x2)−dxd​(0.16666…x)+dxd​(0.00077…)
dxd​(x4)=4x3
dxd​(x4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4x4−1
Rút gọn=4x3
dxd​(6x3)=18x2
dxd​(6x3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=6dxd​(x3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=6⋅3x3−1
Rút gọn=18x2
dxd​(8.94444…x2)=17.88888…x
dxd​(8.94444…x2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=8.94444…dxd​(x2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=8.94444…⋅2x2−1
Rút gọn=17.88888…x
dxd​(0.16666…x)=0.16666…
dxd​(0.16666…x)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=0.16666…dxdx​
Áp dụng đạo hàm chung: dxdx​=1=0.16666…⋅1
Rút gọn=0.16666…
dxd​(0.00077…)=0
dxd​(0.00077…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=4x3+18x2+17.88888…x−0.16666…+0
Rút gọn=4x3+18x2+17.88888…x−0.16666…
Cho x0​=0Tính xn+1​ cho đến Δxn+1​<0.000001
x1​=0.00462…:Δx1​=0.00462…
f(x0​)=04+6⋅03+8.94444…⋅02−0.16666…⋅0+0.00077…=0.00077…f′(x0​)=4⋅03+18⋅02+17.88888…⋅0−0.16666…=−0.16666…x1​=0.00462…
Δx1​=∣0.00462…−0∣=0.00462…Δx1​=0.00462…
x2​=0.00693…:Δx2​=0.00230…
f(x1​)=0.00462…4+6⋅0.00462…3+8.94444…⋅0.00462…2−0.16666…⋅0.00462…+0.00077…=0.00019…f′(x1​)=4⋅0.00462…3+18⋅0.00462…2+17.88888…⋅0.00462…−0.16666…=−0.08346…x2​=0.00693…
Δx2​=∣0.00693…−0.00462…∣=0.00230…Δx2​=0.00230…
x3​=0.00808…:Δx3​=0.00114…
f(x2​)=0.00693…4+6⋅0.00693…3+8.94444…⋅0.00693…2−0.16666…⋅0.00693…+0.00077…=0.00004…f′(x2​)=4⋅0.00693…3+18⋅0.00693…2+17.88888…⋅0.00693…−0.16666…=−0.04176…x3​=0.00808…
Δx3​=∣0.00808…−0.00693…∣=0.00114…Δx3​=0.00114…
x4​=0.00865…:Δx4​=0.00057…
f(x3​)=0.00808…4+6⋅0.00808…3+8.94444…⋅0.00808…2−0.16666…⋅0.00808…+0.00077…=0.00001…f′(x3​)=4⋅0.00808…3+18⋅0.00808…2+17.88888…⋅0.00808…−0.16666…=−0.02088…x4​=0.00865…
Δx4​=∣0.00865…−0.00808…∣=0.00057…Δx4​=0.00057…
x5​=0.00894…:Δx5​=0.00028…
f(x4​)=0.00865…4+6⋅0.00865…3+8.94444…⋅0.00865…2−0.16666…⋅0.00865…+0.00077…=2.99676E−6f′(x4​)=4⋅0.00865…3+18⋅0.00865…2+17.88888…⋅0.00865…−0.16666…=−0.01044…x5​=0.00894…
Δx5​=∣0.00894…−0.00865…∣=0.00028…Δx5​=0.00028…
x6​=0.00908…:Δx6​=0.00014…
f(x5​)=0.00894…4+6⋅0.00894…3+8.94444…⋅0.00894…2−0.16666…⋅0.00894…+0.00077…=7.49047E−7f′(x5​)=4⋅0.00894…3+18⋅0.00894…2+17.88888…⋅0.00894…−0.16666…=−0.00522…x6​=0.00908…
Δx6​=∣0.00908…−0.00894…∣=0.00014…Δx6​=0.00014…
x7​=0.00915…:Δx7​=0.00007…
f(x6​)=0.00908…4+6⋅0.00908…3+8.94444…⋅0.00908…2−0.16666…⋅0.00908…+0.00077…=1.87244E−7f′(x6​)=4⋅0.00908…3+18⋅0.00908…2+17.88888…⋅0.00908…−0.16666…=−0.00261…x7​=0.00915…
Δx7​=∣0.00915…−0.00908…∣=0.00007…Δx7​=0.00007…
x8​=0.00919…:Δx8​=0.00003…
f(x7​)=0.00915…4+6⋅0.00915…3+8.94444…⋅0.00915…2−0.16666…⋅0.00915…+0.00077…=4.68088E−8f′(x7​)=4⋅0.00915…3+18⋅0.00915…2+17.88888…⋅0.00915…−0.16666…=−0.00130…x8​=0.00919…
Δx8​=∣0.00919…−0.00915…∣=0.00003…Δx8​=0.00003…
x9​=0.00921…:Δx9​=0.00001…
f(x8​)=0.00919…4+6⋅0.00919…3+8.94444…⋅0.00919…2−0.16666…⋅0.00919…+0.00077…=1.17019E−8f′(x8​)=4⋅0.00919…3+18⋅0.00919…2+17.88888…⋅0.00919…−0.16666…=−0.00065…x9​=0.00921…
Δx9​=∣0.00921…−0.00919…∣=0.00001…Δx9​=0.00001…
x10​=0.00922…:Δx10​=8.95953E−6
f(x9​)=0.00921…4+6⋅0.00921…3+8.94444…⋅0.00921…2−0.16666…⋅0.00921…+0.00077…=2.92544E−9f′(x9​)=4⋅0.00921…3+18⋅0.00921…2+17.88888…⋅0.00921…−0.16666…=−0.00032…x10​=0.00922…
Δx10​=∣0.00922…−0.00921…∣=8.95953E−6Δx10​=8.95953E−6
x11​=0.00922…:Δx11​=4.47973E−6
f(x10​)=0.00922…4+6⋅0.00922…3+8.94444…⋅0.00922…2−0.16666…⋅0.00922…+0.00077…=7.31357E−10f′(x10​)=4⋅0.00922…3+18⋅0.00922…2+17.88888…⋅0.00922…−0.16666…=−0.00016…x11​=0.00922…
Δx11​=∣0.00922…−0.00922…∣=4.47973E−6Δx11​=4.47973E−6
x12​=0.00922…:Δx12​=2.23985E−6
f(x11​)=0.00922…4+6⋅0.00922…3+8.94444…⋅0.00922…2−0.16666…⋅0.00922…+0.00077…=1.82839E−10f′(x11​)=4⋅0.00922…3+18⋅0.00922…2+17.88888…⋅0.00922…−0.16666…=−0.00008…x12​=0.00922…
Δx12​=∣0.00922…−0.00922…∣=2.23985E−6Δx12​=2.23985E−6
x13​=0.00922…:Δx13​=1.11992E−6
f(x12​)=0.00922…4+6⋅0.00922…3+8.94444…⋅0.00922…2−0.16666…⋅0.00922…+0.00077…=4.57096E−11f′(x12​)=4⋅0.00922…3+18⋅0.00922…2+17.88888…⋅0.00922…−0.16666…=−0.00004…x13​=0.00922…
Δx13​=∣0.00922…−0.00922…∣=1.11992E−6Δx13​=1.11992E−6
x14​=0.00923…:Δx14​=5.59961E−7
f(x13​)=0.00922…4+6⋅0.00922…3+8.94444…⋅0.00922…2−0.16666…⋅0.00922…+0.00077…=1.14274E−11f′(x13​)=4⋅0.00922…3+18⋅0.00922…2+17.88888…⋅0.00922…−0.16666…=−0.00002…x14​=0.00923…
Δx14​=∣0.00923…−0.00922…∣=5.59961E−7Δx14​=5.59961E−7
x≈0.00923…
Áp dụng phép chia số lớn:x−0.00923…x4+6x3+18161x2​−6x​+12961​​=x3+6.00923…x2+8.99991…x−0.08359…
x3+6.00923…x2+8.99991…x−0.08359…≈0
Tìm một lời giải cho x3+6.00923…x2+8.99991…x−0.08359…=0 bằng Newton-Raphson:x≈0.00923…
x3+6.00923…x2+8.99991…x−0.08359…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(x)=x3+6.00923…x2+8.99991…x−0.08359…
Tìm f′(x):3x2+12.01846…x+8.99991…
dxd​(x3+6.00923…x2+8.99991…x−0.08359…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dxd​(x3)+dxd​(6.00923…x2)+dxd​(8.99991…x)−dxd​(0.08359…)
dxd​(x3)=3x2
dxd​(x3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3x3−1
Rút gọn=3x2
dxd​(6.00923…x2)=12.01846…x
dxd​(6.00923…x2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=6.00923…dxd​(x2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=6.00923…⋅2x2−1
Rút gọn=12.01846…x
dxd​(8.99991…x)=8.99991…
dxd​(8.99991…x)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=8.99991…dxdx​
Áp dụng đạo hàm chung: dxdx​=1=8.99991…⋅1
Rút gọn=8.99991…
dxd​(0.08359…)=0
dxd​(0.08359…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=3x2+12.01846…x+8.99991…−0
Rút gọn=3x2+12.01846…x+8.99991…
Cho x0​=0Tính xn+1​ cho đến Δxn+1​<0.000001
x1​=0.00928…:Δx1​=0.00928…
f(x0​)=03+6.00923…⋅02+8.99991…⋅0−0.08359…=−0.08359…f′(x0​)=3⋅02+12.01846…⋅0+8.99991…=8.99991…x1​=0.00928…
Δx1​=∣0.00928…−0∣=0.00928…Δx1​=0.00928…
x2​=0.00923…:Δx2​=0.00005…
f(x1​)=0.00928…3+6.00923…⋅0.00928…2+8.99991…⋅0.00928…−0.08359…=0.00051…f′(x1​)=3⋅0.00928…2+12.01846…⋅0.00928…+8.99991…=9.11180…x2​=0.00923…
Δx2​=∣0.00923…−0.00928…∣=0.00005…Δx2​=0.00005…
x3​=0.00923…:Δx3​=2.15173E−9
f(x2​)=0.00923…3+6.00923…⋅0.00923…2+8.99991…⋅0.00923…−0.08359…=1.96046E−8f′(x2​)=3⋅0.00923…2+12.01846…⋅0.00923…+8.99991…=9.11111…x3​=0.00923…
Δx3​=∣0.00923…−0.00923…∣=2.15173E−9Δx3​=2.15173E−9
x≈0.00923…
Áp dụng phép chia số lớn:x−0.00923…x3+6.00923…x2+8.99991…x−0.08359…​=x2+6.01846…x+9.05547…
x2+6.01846…x+9.05547…≈0
Tìm một lời giải cho x2+6.01846…x+9.05547…=0 bằng Newton-Raphson:x≈−3.00922…
x2+6.01846…x+9.05547…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(x)=x2+6.01846…x+9.05547…
Tìm f′(x):2x+6.01846…
dxd​(x2+6.01846…x+9.05547…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dxd​(x2)+dxd​(6.01846…x)+dxd​(9.05547…)
dxd​(x2)=2x
dxd​(x2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2x2−1
Rút gọn=2x
dxd​(6.01846…x)=6.01846…
dxd​(6.01846…x)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=6.01846…dxdx​
Áp dụng đạo hàm chung: dxdx​=1=6.01846…⋅1
Rút gọn=6.01846…
dxd​(9.05547…)=0
dxd​(9.05547…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=2x+6.01846…+0
Rút gọn=2x+6.01846…
Cho x0​=−2Tính xn+1​ cho đến Δxn+1​<0.000001
x1​=−2.50461…:Δx1​=0.50461…
f(x0​)=(−2)2+6.01846…(−2)+9.05547…=1.01854…f′(x0​)=2(−2)+6.01846…=2.01846…x1​=−2.50461…
Δx1​=∣−2.50461…−(−2)∣=0.50461…Δx1​=0.50461…
x2​=−2.75692…:Δx2​=0.25230…
f(x1​)=(−2.50461…)2+6.01846…(−2.50461…)+9.05547…=0.25463…f′(x1​)=2(−2.50461…)+6.01846…=1.00923…x2​=−2.75692…
Δx2​=∣−2.75692…−(−2.50461…)∣=0.25230…Δx2​=0.25230…
x3​=−2.88307…:Δx3​=0.12615…
f(x2​)=(−2.75692…)2+6.01846…(−2.75692…)+9.05547…=0.06365…f′(x2​)=2(−2.75692…)+6.01846…=0.50461…x3​=−2.88307…
Δx3​=∣−2.88307…−(−2.75692…)∣=0.12615…Δx3​=0.12615…
x4​=−2.94615…:Δx4​=0.06307…
f(x3​)=(−2.88307…)2+6.01846…(−2.88307…)+9.05547…=0.01591…f′(x3​)=2(−2.88307…)+6.01846…=0.25230…x4​=−2.94615…
Δx4​=∣−2.94615…−(−2.88307…)∣=0.06307…Δx4​=0.06307…
x5​=−2.97769…:Δx5​=0.03153…
f(x4​)=(−2.94615…)2+6.01846…(−2.94615…)+9.05547…=0.00397…f′(x4​)=2(−2.94615…)+6.01846…=0.12615…x5​=−2.97769…
Δx5​=∣−2.97769…−(−2.94615…)∣=0.03153…Δx5​=0.03153…
x6​=−2.99346…:Δx6​=0.01576…
f(x5​)=(−2.97769…)2+6.01846…(−2.97769…)+9.05547…=0.00099…f′(x5​)=2(−2.97769…)+6.01846…=0.06307…x6​=−2.99346…
Δx6​=∣−2.99346…−(−2.97769…)∣=0.01576…Δx6​=0.01576…
x7​=−3.00134…:Δx7​=0.00788…
f(x6​)=(−2.99346…)2+6.01846…(−2.99346…)+9.05547…=0.00024…f′(x6​)=2(−2.99346…)+6.01846…=0.03153…x7​=−3.00134…
Δx7​=∣−3.00134…−(−2.99346…)∣=0.00788…Δx7​=0.00788…
x8​=−3.00528…:Δx8​=0.00394…
f(x7​)=(−3.00134…)2+6.01846…(−3.00134…)+9.05547…=0.00006…f′(x7​)=2(−3.00134…)+6.01846…=0.01576…x8​=−3.00528…
Δx8​=∣−3.00528…−(−3.00134…)∣=0.00394…Δx8​=0.00394…
x9​=−3.00725…:Δx9​=0.00197…
f(x8​)=(−3.00528…)2+6.01846…(−3.00528…)+9.05547…=0.00001…f′(x8​)=2(−3.00528…)+6.01846…=0.00788…x9​=−3.00725…
Δx9​=∣−3.00725…−(−3.00528…)∣=0.00197…Δx9​=0.00197…
x10​=−3.00824…:Δx10​=0.00098…
f(x9​)=(−3.00725…)2+6.01846…(−3.00725…)+9.05547…=3.88545E−6f′(x9​)=2(−3.00725…)+6.01846…=0.00394…x10​=−3.00824…
Δx10​=∣−3.00824…−(−3.00725…)∣=0.00098…Δx10​=0.00098…
x11​=−3.00873…:Δx11​=0.00049…
f(x10​)=(−3.00824…)2+6.01846…(−3.00824…)+9.05547…=9.71362E−7f′(x10​)=2(−3.00824…)+6.01846…=0.00197…x11​=−3.00873…
Δx11​=∣−3.00873…−(−3.00824…)∣=0.00049…Δx11​=0.00049…
x12​=−3.00898…:Δx12​=0.00024…
f(x11​)=(−3.00873…)2+6.01846…(−3.00873…)+9.05547…=2.4284E−7f′(x11​)=2(−3.00873…)+6.01846…=0.00098…x12​=−3.00898…
Δx12​=∣−3.00898…−(−3.00873…)∣=0.00024…Δx12​=0.00024…
x13​=−3.00910…:Δx13​=0.00012…
f(x12​)=(−3.00898…)2+6.01846…(−3.00898…)+9.05547…=6.071E−8f′(x12​)=2(−3.00898…)+6.01846…=0.00049…x13​=−3.00910…
Δx13​=∣−3.00910…−(−3.00898…)∣=0.00012…Δx13​=0.00012…
x14​=−3.00916…:Δx14​=0.00006…
f(x13​)=(−3.00910…)2+6.01846…(−3.00910…)+9.05547…=1.51774E−8f′(x13​)=2(−3.00910…)+6.01846…=0.00024…x14​=−3.00916…
Δx14​=∣−3.00916…−(−3.00910…)∣=0.00006…Δx14​=0.00006…
x15​=−3.00920…:Δx15​=0.00003…
f(x14​)=(−3.00916…)2+6.01846…(−3.00916…)+9.05547…=3.79428E−9f′(x14​)=2(−3.00916…)+6.01846…=0.00012…x15​=−3.00920…
Δx15​=∣−3.00920…−(−3.00916…)∣=0.00003…Δx15​=0.00003…
x16​=−3.00921…:Δx16​=0.00001…
f(x15​)=(−3.00920…)2+6.01846…(−3.00920…)+9.05547…=9.48491E−10f′(x15​)=2(−3.00920…)+6.01846…=0.00006…x16​=−3.00921…
Δx16​=∣−3.00921…−(−3.00920…)∣=0.00001…Δx16​=0.00001…
x17​=−3.00922…:Δx17​=7.69303E−6
f(x16​)=(−3.00921…)2+6.01846…(−3.00921…)+9.05547…=2.37044E−10f′(x16​)=2(−3.00921…)+6.01846…=0.00003…x17​=−3.00922…
Δx17​=∣−3.00922…−(−3.00921…)∣=7.69303E−6Δx17​=7.69303E−6
x18​=−3.00922…:Δx18​=3.83637E−6
f(x17​)=(−3.00922…)2+6.01846…(−3.00922…)+9.05547…=5.91829E−11f′(x17​)=2(−3.00922…)+6.01846…=0.00001…x18​=−3.00922…
Δx18​=∣−3.00922…−(−3.00922…)∣=3.83637E−6Δx18​=3.83637E−6
x19​=−3.00922…:Δx19​=1.89799E−6
f(x18​)=(−3.00922…)2+6.01846…(−3.00922…)+9.05547…=1.47171E−11f′(x18​)=2(−3.00922…)+6.01846…=7.75406E−6x19​=−3.00922…
Δx19​=∣−3.00922…−(−3.00922…)∣=1.89799E−6Δx19​=1.89799E−6
x20​=−3.00922…:Δx20​=9.10151E−7
f(x19​)=(−3.00922…)2+6.01846…(−3.00922…)+9.05547…=3.60245E−12f′(x19​)=2(−3.00922…)+6.01846…=3.95808E−6x20​=−3.00922…
Δx20​=∣−3.00922…−(−3.00922…)∣=9.10151E−7Δx20​=9.10151E−7
x≈−3.00922…
Áp dụng phép chia số lớn:x+3.00922…x2+6.01846…x+9.05547…​=x+3.00923…
x+3.00923…≈0
x≈−3.00923…
Các lời giải làx≈0.00923…,x≈0.00923…,x≈−3.00922…,x≈−3.00923…
x≈0.00923…,x≈0.00923…,x≈−3.00922…,x≈−3.00923…
Xác minh lời giải:x≈0.00923…Sai,x≈0.00923…Sai,x≈−3.00922…Sai,x≈−3.00923…Sai
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào6x1−(63x​)2​+63x​1−(6x)2​=−1
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x≈0.00923…:Sai
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​+63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​=−1
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​+63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​=0.99999…
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​+63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​=0.05538…0.00312…​
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​
1−(63⋅0.00923…​)2​=0.00312…​
1−(63⋅0.00923…​)2​
(63⋅0.00923…​)2=0.99687…
(63⋅0.00923…​)2
Nhân các số: 3⋅0.00923…=0.02769…=(60.02769…​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62(0.02769…​)2
(0.02769…​)2:0.02769…
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(0.02769…21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=0.02769…21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=0.02769…
=62⋅0.02769…
62=36=36⋅0.02769…
Nhân các số: 36⋅0.02769…=0.99687…=0.99687…
=1−0.99687…​
Trừ các số: 1−0.99687…=0.00312…=0.00312…​
=6⋅0.00923…0.00312…​
Nhân các số: 6⋅0.00923…=0.05538…=0.05538…0.00312…​
63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​=60.02760…​
63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​
Nhân các số: 3⋅0.00923…=0.02769…=60.02769…​−(6⋅0.00923…)2+1​
1−(6⋅0.00923…)2​=0.99693…​
1−(6⋅0.00923…)2​
(6⋅0.00923…)2=0.00306…
(6⋅0.00923…)2
Nhân các số: 6⋅0.00923…=0.05538…=0.05538…2
0.05538…2=0.00306…=0.00306…
=1−0.00306…​
Trừ các số: 1−0.00306…=0.99693…=0.99693…​
=60.02769…​0.99693…​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​0.02769…​0.99693…​=0.02769…⋅0.99693…​=60.02769…⋅0.99693…​
Nhân các số: 0.02769…⋅0.99693…=0.02760…=60.02760…​
=0.05538…0.00312…​+60.02760…​
0.05538…0.00312…​=0.00309…
0.05538…0.00312…​
0.00312…​=0.05592…=0.05538…⋅0.05592…
Nhân các số: 0.05538…⋅0.05592…=0.00309…=0.00309…
60.02760…​=0.99690…
60.02760…​
0.02760…​=0.16615…=6⋅0.16615…
Nhân các số: 6⋅0.16615…=0.99690…=0.99690…
=0.00309…+0.99690…
Thêm các số: 0.00309…+0.99690…=0.99999…=0.99999…
0.99999…=−1
Sai
Thay x≈0.00923…:Sai
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​+63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​=−1
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​+63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​=0.99999…
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​+63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​=0.05538…0.00300…​
6⋅0.00923…1−(63⋅0.00923…​)2​
1−(63⋅0.00923…​)2​=0.00300…​
1−(63⋅0.00923…​)2​
(63⋅0.00923…​)2=0.99699…
(63⋅0.00923…​)2
Nhân các số: 3⋅0.00923…=0.02769…=(60.02769…​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62(0.02769…​)2
(0.02769…​)2:0.02769…
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(0.02769…21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=0.02769…21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=0.02769…
=62⋅0.02769…
62=36=36⋅0.02769…
Nhân các số: 36⋅0.02769…=0.99699…=0.99699…
=1−0.99699…​
Trừ các số: 1−0.99699…=0.00300…=0.00300…​
=6⋅0.00923…0.00300…​
Nhân các số: 6⋅0.00923…=0.05538…=0.05538…0.00300…​
63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​=60.02760…​
63⋅0.00923…​1−(6⋅0.00923…)2​
Nhân các số: 3⋅0.00923…=0.02769…=60.02769…​−(6⋅0.00923…)2+1​
1−(6⋅0.00923…)2​=0.99693…​
1−(6⋅0.00923…)2​
(6⋅0.00923…)2=0.00306…
(6⋅0.00923…)2
Nhân các số: 6⋅0.00923…=0.05538…=0.05538…2
0.05538…2=0.00306…=0.00306…
=1−0.00306…​
Trừ các số: 1−0.00306…=0.99693…=0.99693…​
=60.02769…​0.99693…​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​0.02769…​0.99693…​=0.02769…⋅0.99693…​=60.02769…⋅0.99693…​
Nhân các số: 0.02769…⋅0.99693…=0.02760…=60.02760…​
=0.05538…0.00300…​+60.02760…​
0.05538…0.00300…​=0.00303…
0.05538…0.00300…​
0.00300…​=0.05483…=0.05538…⋅0.05483…
Nhân các số: 0.05538…⋅0.05483…=0.00303…=0.00303…
60.02760…​=0.99696…
60.02760…​
0.02760…​=0.16616…=6⋅0.16616…
Nhân các số: 6⋅0.16616…=0.99696…=0.99696…
=0.00303…+0.99696…
Thêm các số: 0.00303…+0.99696…=0.99999…=0.99999…
0.99999…=−1
Sai
Thay x≈−3.00922…:Sai
6(−3.00922…)1−(63(−3.00922…)​)2​+63(−3.00922…)​1−(6(−3.00922…))2​=−1
6(−3.00922…)1−(63(−3.00922…)​)2​+63(−3.00922…)​1−(6(−3.00922…))2​=Không xác định
Không xác định=−1
Sai
Thay x≈−3.00923…:Sai
6(−3.00923…)1−(63(−3.00923…)​)2​+63(−3.00923…)​1−(6(−3.00923…))2​=−1
6(−3.00923…)1−(63(−3.00923…)​)2​+63(−3.00923…)​1−(6(−3.00923…))2​=Không xác định
Không xác định=−1
Sai
Giải pháp làKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Kho^ngcoˊnghiệm
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarcsin(6x)+arcsin(63x​)=−2π​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2cos^2(x)+sin(x)=52cos2(x)+sin(x)=5solvefor x,Y=0.5sin(3.07x-2.4t+0.59)solveforx,Y=0.5sin(3.07x−2.4t+0.59)sin(x-30)cos(x-30)=(sqrt(3))/4sin(x−30∘)cos(x−30∘)=43​​cos(θ)=-7/15 ,cos(θ/2),180<θ<270cos(θ)=−157​,cos(2θ​),180∘<θ<270∘tan(x/2)=4tan(2x​)=4
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024