Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cosh(2x)=2cosh(x)-1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cosh(2x)=2cosh(x)−1

Lời Giải

x=0
+1
Độ
x=0∘
Các bước giải pháp
cosh(2x)=2cosh(x)−1
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cosh(2x)=2cosh(x)−1
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​2e2x+e−2x​=2cosh(x)−1
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​2e2x+e−2x​=2⋅2ex+e−x​−1
2e2x+e−2x​=2⋅2ex+e−x​−1
2e2x+e−2x​=2⋅2ex+e−x​−1:x=0
2e2x+e−2x​=2⋅2ex+e−x​−1
Nhân cả hai vế với 22e2x+e−2x​⋅2=2⋅2ex+e−x​⋅2−1⋅2
Rút gọne2x+e−2x=2(ex+e−x)−2
Áp dụng quy tắc số mũ
e2x+e−2x=2(ex+e−x)−2
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce2x=(ex)2,e−2x=(ex)−2,e−x=(ex)−1(ex)2+(ex)−2=2(ex+(ex)−1)−2
(ex)2+(ex)−2=2(ex+(ex)−1)−2
Viết lại phương trình với ex=u(u)2+(u)−2=2(u+(u)−1)−2
Giải u2+u−2=2(u+u−1)−2:u=1
u2+u−2=2(u+u−1)−2
Tinh chỉnhu2+u21​=2(u+u1​)−2
Nhân cả hai vế với u2
u2+u21​=2(u+u1​)−2
Nhân cả hai vế với u2u2u2+u21​u2=2(u+u1​)u2−2u2
Rút gọn
u2u2+u21​u2=2(u+u1​)u2−2u2
Rút gọn u2u2:u4
u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=u2+2
Thêm các số: 2+2=4=u4
Rút gọn u21​u2:1
u21​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u21⋅u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1
u4+1=2(u+u1​)u2−2u2
u4+1=2(u+u1​)u2−2u2
u4+1=2(u+u1​)u2−2u2
Mở rộng 2(u+u1​)u2−2u2:2u3+2u−2u2
2(u+u1​)u2−2u2
=2u2(u+u1​)−2u2
Mở rộng 2u2(u+u1​):2u3+2u
2u2(u+u1​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2u2,b=u,c=u1​=2u2u+2u2u1​
=2u2u+2⋅u1​u2
Rút gọn 2u2u+2⋅u1​u2:2u3+2u
2u2u+2⋅u1​u2
2u2u=2u3
2u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=2u2+1
Thêm các số: 2+1=3=2u3
2⋅u1​u2=2u
2⋅u1​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅2u2​
Nhân các số: 1⋅2=2=u2u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u=2u
=2u3+2u
=2u3+2u
=2u3+2u−2u2
u4+1=2u3+2u−2u2
Giải u4+1=2u3+2u−2u2:u=1
u4+1=2u3+2u−2u2
Di chuyển 2u2sang bên trái
u4+1=2u3+2u−2u2
Thêm 2u2 vào cả hai bênu4+1+2u2=2u3+2u−2u2+2u2
Rút gọnu4+1+2u2=2u3+2u
u4+1+2u2=2u3+2u
Di chuyển 2usang bên trái
u4+1+2u2=2u3+2u
Trừ 2u cho cả hai bênu4+1+2u2−2u=2u3+2u−2u
Rút gọnu4+1+2u2−2u=2u3
u4+1+2u2−2u=2u3
Di chuyển 2u3sang bên trái
u4+1+2u2−2u=2u3
Trừ 2u3 cho cả hai bênu4+1+2u2−2u−2u3=2u3−2u3
Rút gọnu4+1+2u2−2u−2u3=0
u4+1+2u2−2u−2u3=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0u4−2u3+2u2−2u+1=0
Hệ số u4−2u3+2u2−2u+1:(u−1)2(u2+1)
u4−2u3+2u2−2u+1
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=1,an​=1
Các số bị chia của a0​:1,Các số bị chia của an​:1
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±11​
11​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc u−1
=(u−1)u−1u4−2u3+2u2−2u+1​
u−1u4−2u3+2u2−2u+1​=u3−u2+u−1
u−1u4−2u3+2u2−2u+1​
Chia u−1u4−2u3+2u2−2u+1​:u−1u4−2u3+2u2−2u+1​=u3+u−1−u3+2u2−2u+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
u4−2u3+2u2−2u+1và ước số u−1:uu4​=u3
thươngso^ˊ=u3
Nhân u−1 với u3:u4−u3Trừ u4−u3 từ u4−2u3+2u2−2u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−u3+2u2−2u+1
Vì vậyu−1u4−2u3+2u2−2u+1​=u3+u−1−u3+2u2−2u+1​
=u3+u−1−u3+2u2−2u+1​
Chia u−1−u3+2u2−2u+1​:u−1−u3+2u2−2u+1​=−u2+u−1u2−2u+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−u3+2u2−2u+1và ước số u−1:u−u3​=−u2
thươngso^ˊ=−u2
Nhân u−1 với −u2:−u3+u2Trừ −u3+u2 từ −u3+2u2−2u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=u2−2u+1
Vì vậyu−1−u3+2u2−2u+1​=−u2+u−1u2−2u+1​
=u3−u2+u−1u2−2u+1​
Chia u−1u2−2u+1​:u−1u2−2u+1​=u+u−1−u+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
u2−2u+1và ước số u−1:uu2​=u
thươngso^ˊ=u
Nhân u−1 với u:u2−uTrừ u2−u từ u2−2u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−u+1
Vì vậyu−1u2−2u+1​=u+u−1−u+1​
=u3−u2+u+u−1−u+1​
Chia u−1−u+1​:u−1−u+1​=−1
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−u+1và ước số u−1:u−u​=−1
thươngso^ˊ=−1
Nhân u−1 với −1:−u+1Trừ −u+1 từ −u+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậyu−1−u+1​=−1
=u3−u2+u−1
=u3−u2+u−1
Hệ số u3−u2+u−1:(u−1)(u2+1)
u3−u2+u−1
=(u3−u2)+(u−1)
Đưa ra ngoài ngoặc u2từ u3−u2:u2(u−1)
u3−u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu3=uu2=uu2−u2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u2=u2(u−1)
=(u−1)+u2(u−1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u−1=(u−1)(u2+1)
=(u−1)(u−1)(u2+1)
Tinh chỉnh=(u−1)2(u2+1)
(u−1)2(u2+1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u−1=0oru2+1=0
Giải u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
Giải u2+1=0:Không có nghiệm cho u∈R
u2+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u2+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu2+1−1=0−1
Rút gọnu2=−1
u2=−1
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchou∈R
Giải pháp làu=1
u=1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của u2+u−2 và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Lấy (các) mẫu số của 2(u+u−1)−2 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=1
u=1
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=1:x=0
ex=1
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=1
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(1)
Rút gọn ln(1):0
ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(1)=0=0
x=0
x=0
x=0
x=0

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

4cos(3x)=24cos(3x)=24cos(2x)=4cos^2(x)-14cos(2x)=4cos2(x)−1tan(8b)=cot(10b)tan(8b)=cot(10b)sec^2(2x)-2tan(2x)=0sec2(2x)−2tan(2x)=0((sin(θ))/(2cos(θ)))-1=0(2cos(θ)sin(θ)​)−1=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024