Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/(sec(2x)-1)-1/(sec(2x)+1)=6

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sec(2x)−11​−sec(2x)+11​=6

Lời Giải

x=12π​+πn,x=1211π​+πn,x=125π​+πn,x=127π​+πn
+1
Độ
x=15∘+180∘n,x=165∘+180∘n,x=75∘+180∘n,x=105∘+180∘n
Các bước giải pháp
sec(2x)−11​−sec(2x)+11​=6
Giải quyết bằng cách thay thế
sec(2x)−11​−sec(2x)+11​=6
Cho: sec(2x)=uu−11​−u+11​=6
u−11​−u+11​=6:u=323​​,u=−323​​
u−11​−u+11​=6
Nhân với LCM
u−11​−u+11​=6
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của u−1,u+1:(u−1)(u+1)
u−1,u+1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong u−1 hoặc u+1=(u−1)(u+1)
Nhân với LCM=(u−1)(u+1)u−11​(u−1)(u+1)−u+11​(u−1)(u+1)=6(u−1)(u+1)
Rút gọn
u−11​(u−1)(u+1)−u+11​(u−1)(u+1)=6(u−1)(u+1)
Rút gọn u−11​(u−1)(u+1):u+1
u−11​(u−1)(u+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u−11⋅(u−1)(u+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: u−1=1⋅(u+1)
Tinh chỉnh=u+1
Rút gọn −u+11​(u−1)(u+1):−(u−1)
−u+11​(u−1)(u+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u+11⋅(u−1)(u+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: u+1=−1⋅(u−1)
Nhân: 1⋅(u−1)=(u−1)=−(u−1)
u+1−(u−1)=6(u−1)(u+1)
u+1−(u−1)=6(u−1)(u+1)
u+1−(u−1)=6(u−1)(u+1)
Giải u+1−(u−1)=6(u−1)(u+1):u=323​​,u=−323​​
u+1−(u−1)=6(u−1)(u+1)
Mở rộng u+1−(u−1):2
u+1−(u−1)
−(u−1):−u+1
−(u−1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(u)−(−1)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−u+1
=u+1−u+1
Rút gọn u+1−u+1:2
u+1−u+1
Nhóm các thuật ngữ=u−u+1+1
Thêm các phần tử tương tự: u−u=0=1+1
Thêm các số: 1+1=2=2
=2
Mở rộng 6(u−1)(u+1):6u2−6
6(u−1)(u+1)
Mở rộng (u−1)(u+1):u2−1
(u−1)(u+1)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a−b)(a+b)=a2−b2a=u,b=1=u2−12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=u2−1
=6(u2−1)
Mở rộng 6(u2−1):6u2−6
6(u2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=6,b=u2,c=1=6u2−6⋅1
Nhân các số: 6⋅1=6=6u2−6
=6u2−6
2=6u2−6
Đổi bên6u2−6=2
Di chuyển 6sang vế phải
6u2−6=2
Thêm 6 vào cả hai bên6u2−6+6=2+6
Rút gọn6u2=8
6u2=8
Chia cả hai vế cho 6
6u2=8
Chia cả hai vế cho 666u2​=68​
Rút gọnu2=34​
u2=34​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=34​​,u=−34​​
34​​=323​​
34​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=3​4​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=3​2​
Hữu tỷ hóa 3​2​:323​​
3​2​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​23​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=323​​
=323​​
−34​​=−323​​
−34​​
Rút gọn 34​​:3​2​
34​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=3​4​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=3​2​
=−3​2​
Hữu tỷ hóa −3​2​:−323​​
−3​2​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=−3​3​23​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=−323​​
=−323​​
u=323​​,u=−323​​
u=323​​,u=−323​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=1,u=−1
Lấy (các) mẫu số của u−11​−u+11​ và so sánh với 0
Giải u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
Giải u+1=0:u=−1
u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
Các điểm sau đây là không xác địnhu=1,u=−1
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=323​​,u=−323​​
Thay thế lại u=sec(2x)sec(2x)=323​​,sec(2x)=−323​​
sec(2x)=323​​,sec(2x)=−323​​
sec(2x)=323​​:x=12π​+πn,x=1211π​+πn
sec(2x)=323​​
Các lời giải chung cho sec(2x)=323​​
sec(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sec(x)1323​​2​2Undefined−2−2​−323​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sec(x)−1−323​​−2​−2Undefined22​323​​​​
2x=6π​+2πn,2x=611π​+2πn
2x=6π​+2πn,2x=611π​+2πn
Giải 2x=6π​+2πn:x=12π​+πn
2x=6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=26π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=26π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 26π​​+22πn​:12π​+πn
26π​​+22πn​
26π​​=12π​
26π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅2π​
Nhân các số: 6⋅2=12=12π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=12π​+πn
x=12π​+πn
x=12π​+πn
x=12π​+πn
Giải 2x=611π​+2πn:x=1211π​+πn
2x=611π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=611π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=2611π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=2611π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2611π​​+22πn​:1211π​+πn
2611π​​+22πn​
2611π​​=1211π​
2611π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅211π​
Nhân các số: 6⋅2=12=1211π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=1211π​+πn
x=1211π​+πn
x=1211π​+πn
x=1211π​+πn
x=12π​+πn,x=1211π​+πn
sec(2x)=−323​​:x=125π​+πn,x=127π​+πn
sec(2x)=−323​​
Các lời giải chung cho sec(2x)=−323​​
sec(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sec(x)1323​​2​2Undefined−2−2​−323​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sec(x)−1−323​​−2​−2Undefined22​323​​​​
2x=65π​+2πn,2x=67π​+2πn
2x=65π​+2πn,2x=67π​+2πn
Giải 2x=65π​+2πn:x=125π​+πn
2x=65π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=65π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=265π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=265π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 265π​​+22πn​:125π​+πn
265π​​+22πn​
265π​​=125π​
265π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅25π​
Nhân các số: 6⋅2=12=125π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=125π​+πn
x=125π​+πn
x=125π​+πn
x=125π​+πn
Giải 2x=67π​+2πn:x=127π​+πn
2x=67π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=67π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=267π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=267π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 267π​​+22πn​:127π​+πn
267π​​+22πn​
267π​​=127π​
267π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅27π​
Nhân các số: 6⋅2=12=127π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=127π​+πn
x=127π​+πn
x=127π​+πn
x=127π​+πn
x=125π​+πn,x=127π​+πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=12π​+πn,x=1211π​+πn,x=125π​+πn,x=127π​+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(2pi+x)-sin(2pi-x)=-1sin(2π+x)−sin(2π−x)=−1solvefor θ,ma=Tsin(θ)-mgsolveforθ,ma=Tsin(θ)−mgsin(x)= 16/20sin(x)=2016​3cos(x)=2sin(x)3cos(x)=2sin(x)1=tan(0+c)1=tan(0+c)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024