Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^3(3θ)= 1/4

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos3(3θ)=41​

Lời Giải

θ=30.88929…​+32πn​,θ=32π​−30.88929…​+32πn​
+1
Độ
θ=16.98426…∘+120∘n,θ=103.01573…∘+120∘n
Các bước giải pháp
cos3(3θ)=41​
Giải quyết bằng cách thay thế
cos3(3θ)=41​
Cho: cos(3θ)=uu3=41​
u3=41​:u=341​​,u=−8432​​+i8432​3​​,u=−8432​​−i8432​3​​
u3=41​
Đối với x3=f(a) các nghiệm là x=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=341​​,u=341​​2−1+3​i​,u=341​​2−1−3​i​
Rút gọn 341​​2−1+3​i​:−8432​​+i8432​3​​
341​​2−1+3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1+3​i)341​​​
341​​=34​1​
341​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=34​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=34​1​
=234​1​(−1+3​i)​
Nhân (−1+3​i)34​1​:34​−1+3​i​
(−1+3​i)34​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=34​1⋅(−1+3​i)​
1⋅(−1+3​i)=−1+3​i
1⋅(−1+3​i)
Nhân: 1⋅(−1+3​i)=(−1+3​i)=(−1+3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1+3​i
=34​−1+3​i​
=234​−1+3​i​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=34​⋅2−1+3​i​
Hữu tỷ hóa 234​−1+3​i​:8432​(−1+3​i)​
234​−1+3​i​
Nhân với liên hợp của 432​432​​=34​⋅2⋅432​(−1+3​i)⋅432​​
34​⋅2⋅432​=8
34​⋅2⋅432​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c432​34​=432​⋅431​=432​+31​=432​+31​⋅2
432​+31​=4
432​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=41
Áp dụng quy tắc a1=a=4
=4⋅2
Nhân các số: 4⋅2=8=8
=8432​(−1+3​i)​
=8432​(−1+3​i)​
Viết lại 8432​(−1+3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −8432​​+8432​3​​i
8432​(−1+3​i)​
Mở rộng 432​(−1+3​i):−432​+432​3​i
432​(−1+3​i)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=432​,b=−1,c=3​i=432​(−1)+432​3​i
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1⋅432​+432​3​i
Nhân: 1⋅432​=432​=−432​+432​3​i
=8−432​+432​3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​8−432​+432​3​i​=−8432​​+8432​3​i​=−8432​​+8432​3​i​
=−8432​​+8432​3​​i
Rút gọn 341​​2−1−3​i​:−8432​​−i8432​3​​
341​​2−1−3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1−3​i)341​​​
341​​=34​1​
341​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=34​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=34​1​
=234​1​(−1−3​i)​
Nhân (−1−3​i)34​1​:34​−1−3​i​
(−1−3​i)34​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=34​1⋅(−1−3​i)​
1⋅(−1−3​i)=−1−3​i
1⋅(−1−3​i)
Nhân: 1⋅(−1−3​i)=(−1−3​i)=(−1−3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1−3​i
=34​−1−3​i​
=234​−1−3​i​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=34​⋅2−1−3​i​
Hữu tỷ hóa 234​−1−3​i​:8432​(−1−3​i)​
234​−1−3​i​
Nhân với liên hợp của 432​432​​=34​⋅2⋅432​(−1−3​i)⋅432​​
34​⋅2⋅432​=8
34​⋅2⋅432​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c432​34​=432​⋅431​=432​+31​=432​+31​⋅2
432​+31​=4
432​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=41
Áp dụng quy tắc a1=a=4
=4⋅2
Nhân các số: 4⋅2=8=8
=8432​(−1−3​i)​
=8432​(−1−3​i)​
Viết lại 8432​(−1−3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −8432​​−8432​3​​i
8432​(−1−3​i)​
Mở rộng 432​(−1−3​i):−432​−432​3​i
432​(−1−3​i)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=432​,b=−1,c=3​i=432​(−1)−432​3​i
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1⋅432​−432​3​i
Nhân: 1⋅432​=432​=−432​−432​3​i
=8−432​−432​3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​8−432​−432​3​i​=−8432​​−8432​3​i​=−8432​​−8432​3​i​
=−8432​​−8432​3​​i
u=341​​,u=−8432​​+i8432​3​​,u=−8432​​−i8432​3​​
Thay thế lại u=cos(3θ)cos(3θ)=341​​,cos(3θ)=−8432​​+i8432​3​​,cos(3θ)=−8432​​−i8432​3​​
cos(3θ)=341​​,cos(3θ)=−8432​​+i8432​3​​,cos(3θ)=−8432​​−i8432​3​​
cos(3θ)=341​​:θ=3arccos(341​​)​+32πn​,θ=32π​−3arccos(341​​)​+32πn​
cos(3θ)=341​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(3θ)=341​​
Các lời giải chung cho cos(3θ)=341​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πn3θ=arccos(341​​)+2πn,3θ=2π−arccos(341​​)+2πn
3θ=arccos(341​​)+2πn,3θ=2π−arccos(341​​)+2πn
Giải 3θ=arccos(341​​)+2πn:θ=3arccos(341​​)​+32πn​
3θ=arccos(341​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 3
3θ=arccos(341​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 333θ​=3arccos(341​​)​+32πn​
Rút gọnθ=3arccos(341​​)​+32πn​
θ=3arccos(341​​)​+32πn​
Giải 3θ=2π−arccos(341​​)+2πn:θ=32π​−3arccos(341​​)​+32πn​
3θ=2π−arccos(341​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 3
3θ=2π−arccos(341​​)+2πn
Chia cả hai vế cho 333θ​=32π​−3arccos(341​​)​+32πn​
Rút gọnθ=32π​−3arccos(341​​)​+32πn​
θ=32π​−3arccos(341​​)​+32πn​
θ=3arccos(341​​)​+32πn​,θ=32π​−3arccos(341​​)​+32πn​
cos(3θ)=−8432​​+i8432​3​​:Không có nghiệm
cos(3θ)=−8432​​+i8432​3​​
Rút gọn −8432​​+i8432​3​​:−432​​+i432​3​​
−8432​​+i8432​3​​
Triệt tiêu 8432​​:2232​​
8432​​
Hệ số 432​:234​
Hệ số 4=22=(22)32​
Rút gọn (22)32​:234​
(22)32​
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc, giả sử a≥0=22⋅32​
2⋅32​=34​
2⋅32​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32⋅2​
Nhân các số: 2⋅2=4=34​
=234​
=234​
Hệ số 8:23
Hệ số 8=23
=23234​​
Triệt tiêu 23234​​:2232​​
23234​​
234​=21+31​,23=21+2=21+221+31​​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abac21+31​=21⋅231​,21+2=21⋅22=22⋅2121⋅231​​
Triệt tiêu thừa số chung: 21=22231​​
231​=32​=2232​​
32​=20+31​,22=20+2=20+220+31​​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abac20+31​=20⋅231​,20+2=20⋅22=22⋅2020⋅231​​
Triệt tiêu thừa số chung: 20=22231​​
231​=32​=2232​​
=2232​​
=−2232​​+i8432​3​​
22=4=−432​​+i8432​3​​
Triệt tiêu 432​​:2232​​
432​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=2232​​
Triệt tiêu 2232​​:2232​​
2232​​
32​=20+31​,22=20+2=20+220+31​​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abac20+31​=20⋅231​,20+2=20⋅22=22⋅2020⋅231​​
Triệt tiêu thừa số chung: 20=22231​​
231​=32​=2232​​
32​=20+31​,22=20+2=20+220+31​​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abac20+31​=20⋅231​,20+2=20⋅22=22⋅2020⋅231​​
Triệt tiêu thừa số chung: 20=22231​​
231​=32​=2232​​
=2232​​
=−2232​​+i8432​3​​
Viết lại −2232​​+i8432​3​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −432​​+43​32​​i
−2232​​+i8432​3​​
2232​​=2⋅232​1​
2232​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=22231​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22231​​=22−31​1​=22−31​1​
Trừ các số: 2−31​=35​=235​1​
235​=2⋅232​
235​
235​=21+32​=21+32​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅232​
Tinh chỉnh=2⋅232​
=2⋅232​1​
i8432​3​​=8432​3​i​
i8432​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=8432​3​i​
=−2⋅232​1​+8432​3​i​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2232​,8:8⋅232​
2⋅232​,8
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,8:8
2,8
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 8:2⋅2⋅2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 8=2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2=8=8
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 2232​ hoặc 8=8⋅232​
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 8⋅232​
Đối với 2⋅232​1​:nhân mẫu số và tử số với 42⋅232​1​=2⋅232​⋅41⋅4​=8⋅232​4​
Đối với 8432​3​i​:nhân mẫu số và tử số với 232​8432​3​i​=8⋅232​432​3​i232​​=8⋅232​3​⋅234​+32​i​
=−8⋅232​4​+8⋅232​3​⋅234​+32​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=8⋅232​−4+3​⋅234​+32​i​
3​⋅234​+32​i=43​i
3​⋅234​+32​i
234​+32​=22
234​+32​
Hợp 34​+32​:2
34​+32​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=34+2​
Thêm các số: 4+2=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
=223​i
22=4=43​i
=8⋅232​−4+43​i​
Hệ số −4+3​4i:4(−1+3​i)
−4+3​⋅4i
Viết lại thành=−4⋅1+43​i
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(−1+3​i)
=8⋅232​4(−1+3​i)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=2⋅232​−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2⋅232​−1+3​i​=−2⋅232​1​+2⋅232​3​i​=−2⋅232​1​+2⋅232​3​i​
2⋅232​3​​=43​32​​
2⋅232​3​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=2⋅232​32​3​32​​
2⋅232​32​=4
2⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=43​32​​
=−2⋅232​1​+43​32​​i
−2⋅232​1​=−432​​
−2⋅232​1​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=−2⋅232​32​1⋅32​​
1⋅32​=32​
2⋅232​32​=4
2⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=−432​​
=−432​​+43​32​​i
=−432​​+43​32​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(3θ)=−8432​​−i8432​3​​:Không có nghiệm
cos(3θ)=−8432​​−i8432​3​​
Rút gọn −8432​​−i8432​3​​:−432​​−i432​3​​
−8432​​−i8432​3​​
Triệt tiêu 8432​​:2232​​
8432​​
Hệ số 432​:234​
Hệ số 4=22=(22)32​
Rút gọn (22)32​:234​
(22)32​
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc, giả sử a≥0=22⋅32​
2⋅32​=34​
2⋅32​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32⋅2​
Nhân các số: 2⋅2=4=34​
=234​
=234​
Hệ số 8:23
Hệ số 8=23
=23234​​
Triệt tiêu 23234​​:2232​​
23234​​
234​=21+31​,23=21+2=21+221+31​​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abac21+31​=21⋅231​,21+2=21⋅22=22⋅2121⋅231​​
Triệt tiêu thừa số chung: 21=22231​​
231​=32​=2232​​
32​=20+31​,22=20+2=20+220+31​​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abac20+31​=20⋅231​,20+2=20⋅22=22⋅2020⋅231​​
Triệt tiêu thừa số chung: 20=22231​​
231​=32​=2232​​
=2232​​
=−2232​​−i8432​3​​
22=4=−432​​−i8432​3​​
Triệt tiêu 432​​:2232​​
432​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=2232​​
Triệt tiêu 2232​​:2232​​
2232​​
32​=20+31​,22=20+2=20+220+31​​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abac20+31​=20⋅231​,20+2=20⋅22=22⋅2020⋅231​​
Triệt tiêu thừa số chung: 20=22231​​
231​=32​=2232​​
32​=20+31​,22=20+2=20+220+31​​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abac20+31​=20⋅231​,20+2=20⋅22=22⋅2020⋅231​​
Triệt tiêu thừa số chung: 20=22231​​
231​=32​=2232​​
=2232​​
=−2232​​−i8432​3​​
Viết lại −2232​​−i8432​3​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −432​​−43​32​​i
−2232​​−i8432​3​​
2232​​=2⋅232​1​
2232​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=22231​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22231​​=22−31​1​=22−31​1​
Trừ các số: 2−31​=35​=235​1​
235​=2⋅232​
235​
235​=21+32​=21+32​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅232​
Tinh chỉnh=2⋅232​
=2⋅232​1​
i8432​3​​=8432​3​i​
i8432​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=8432​3​i​
=−2⋅232​1​−8432​3​i​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2232​,8:8⋅232​
2⋅232​,8
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,8:8
2,8
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 8:2⋅2⋅2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 8=2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2=8=8
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 2232​ hoặc 8=8⋅232​
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 8⋅232​
Đối với 2⋅232​1​:nhân mẫu số và tử số với 42⋅232​1​=2⋅232​⋅41⋅4​=8⋅232​4​
Đối với 8432​3​i​:nhân mẫu số và tử số với 232​8432​3​i​=8⋅232​432​3​i232​​=8⋅232​3​⋅234​+32​i​
=−8⋅232​4​−8⋅232​3​⋅234​+32​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=8⋅232​−4−3​⋅234​+32​i​
3​⋅234​+32​i=43​i
3​⋅234​+32​i
234​+32​=22
234​+32​
Hợp 34​+32​:2
34​+32​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=34+2​
Thêm các số: 4+2=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
=223​i
22=4=43​i
=8⋅232​−4−43​i​
Hệ số −4−3​4i:−4(1+3​i)
−4−3​⋅4i
Viết lại thành=−4⋅1−43​i
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=−4(1+3​i)
=−8⋅232​4(1+3​i)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=−2⋅232​1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2⋅232​1+3​i​=−(2⋅232​1​)−(2⋅232​3​i​)=−(2⋅232​1​)−(2⋅232​3​i​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=−2⋅232​1​−2⋅232​3​i​
−2⋅232​3​​=−43​32​​
−2⋅232​3​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=−2⋅232​32​3​32​​
2⋅232​32​=4
2⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=−43​32​​
=−2⋅232​1​−43​32​​i
−2⋅232​1​=−432​​
−2⋅232​1​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=−2⋅232​32​1⋅32​​
1⋅32​=32​
2⋅232​32​=4
2⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=−432​​
=−432​​−43​32​​i
=−432​​−43​32​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=3arccos(341​​)​+32πn​,θ=32π​−3arccos(341​​)​+32πn​
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânθ=30.88929…​+32πn​,θ=32π​−30.88929…​+32πn​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x-pi/4)= 1/2sin(x−4π​)=21​3sin(2x)-3/2 sqrt(3)=03sin(2x)−23​3​=0sin^2(θ)-1/4 =0sin2(θ)−41​=01=sech(x)1=sech(x)sin(x)=0.62sin(x)=0.62
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024