Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

5cos^2(x)= 1/(2(1+cos^2(x)))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

5cos2(x)=2(1+cos2(x))1​

Lời Giải

x=1.26330…+2πn,x=2π−1.26330…+2πn,x=1.87828…+2πn,x=−1.87828…+2πn
+1
Độ
x=72.38207…∘+360∘n,x=287.61792…∘+360∘n,x=107.61792…∘+360∘n,x=−107.61792…∘+360∘n
Các bước giải pháp
5cos2(x)=2(1+cos2(x))1​
Giải quyết bằng cách thay thế
5cos2(x)=2(1+cos2(x))1​
Cho: cos(x)=u5u2=2(1+u2)1​
5u2=2(1+u2)1​:u=10−5+35​​​,u=−10−5+35​​​,u=i105+35​​​,u=−i105+35​​​
5u2=2(1+u2)1​
Nhân cả hai vế với 2(1+u2)
5u2=2(1+u2)1​
Nhân cả hai vế với 2(1+u2)5u2⋅2(1+u2)=2(1+u2)1​⋅2(1+u2)
Rút gọn
5u2⋅2(1+u2)=2(1+u2)1​⋅2(1+u2)
Rút gọn 5u2⋅2(1+u2):10u2(1+u2)
5u2⋅2(1+u2)
Nhân các số: 5⋅2=10=10u2(u2+1)
Rút gọn 2(1+u2)1​⋅2(1+u2):1
2(1+u2)1​⋅2(1+u2)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(1+u2)1⋅2(1+u2)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1+u21⋅(1+u2)​
Triệt tiêu thừa số chung: 1+u2=1
10u2(1+u2)=1
10u2(1+u2)=1
10u2(1+u2)=1
Giải 10u2(1+u2)=1:u=10−5+35​​​,u=−10−5+35​​​,u=i105+35​​​,u=−i105+35​​​
10u2(1+u2)=1
Mở rộng 10u2(1+u2):10u2+10u4
10u2(1+u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=10u2,b=1,c=u2=10u2⋅1+10u2u2
=10⋅1⋅u2+10u2u2
Rút gọn 10⋅1⋅u2+10u2u2:10u2+10u4
10⋅1⋅u2+10u2u2
10⋅1⋅u2=10u2
10⋅1⋅u2
Nhân các số: 10⋅1=10=10u2
10u2u2=10u4
10u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=10u2+2
Thêm các số: 2+2=4=10u4
=10u2+10u4
=10u2+10u4
10u2+10u4=1
Di chuyển 1sang bên trái
10u2+10u4=1
Trừ 1 cho cả hai bên10u2+10u4−1=1−1
Rút gọn10u2+10u4−1=0
10u2+10u4−1=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=010u4+10u2−1=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v2=u410v2+10v−1=0
Giải 10v2+10v−1=0:v=10−5+35​​,v=−105+35​​
10v2+10v−1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
10v2+10v−1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=10,b=10,c=−1v1,2​=2⋅10−10±102−4⋅10(−1)​​
v1,2​=2⋅10−10±102−4⋅10(−1)​​
102−4⋅10(−1)​=235​
102−4⋅10(−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=102+4⋅10⋅1​
Nhân các số: 4⋅10⋅1=40=102+40​
102=100=100+40​
Thêm các số: 100+40=140=140​
Tìm thừa số nguyên tố của 140:22⋅5⋅7
140
140chia cho 2140=70⋅2=2⋅70
70chia cho 270=35⋅2=2⋅2⋅35
35chia cho 535=7⋅5=2⋅2⋅5⋅7
2,5,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅5⋅7
=22⋅5⋅7
=22⋅5⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=22​5⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=25⋅7​
Tinh chỉnh=235​
v1,2​=2⋅10−10±235​​
Tách các lời giảiv1​=2⋅10−10+235​​,v2​=2⋅10−10−235​​
v=2⋅10−10+235​​:10−5+35​​
2⋅10−10+235​​
Nhân các số: 2⋅10=20=20−10+235​​
Hệ số −10+235​:2(−5+35​)
−10+235​
Viết lại thành=−2⋅5+235​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−5+35​)
=202(−5+35​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=10−5+35​​
v=2⋅10−10−235​​:−105+35​​
2⋅10−10−235​​
Nhân các số: 2⋅10=20=20−10−235​​
Hệ số −10−235​:−2(5+35​)
−10−235​
Viết lại thành=−2⋅5−235​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=−2(5+35​)
=−202(5+35​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−105+35​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=10−5+35​​,v=−105+35​​
v=10−5+35​​,v=−105+35​​
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=10−5+35​​:u=10−5+35​​​,u=−10−5+35​​​
u2=10−5+35​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=10−5+35​​​,u=−10−5+35​​​
Giải u2=−105+35​​:u=i105+35​​​,u=−i105+35​​​
u2=−105+35​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=−105+35​​​,u=−−105+35​​​
Rút gọn −105+35​​​:i105+35​​​
−105+35​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−105+35​​​=−1​105+35​​​=−1​105+35​​​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i105+35​​​
Rút gọn −−105+35​​​:−i105+35​​​
−−105+35​​​
Rút gọn −105+35​​​:i105+35​​​
−105+35​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−105+35​​​=−1​105+35​​​=−1​105+35​​​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i105+35​​​
=−i105+35​​​
u=i105+35​​​,u=−i105+35​​​
Các lời giải là
u=10−5+35​​​,u=−10−5+35​​​,u=i105+35​​​,u=−i105+35​​​
u=10−5+35​​​,u=−10−5+35​​​,u=i105+35​​​,u=−i105+35​​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=10−5+35​​​,cos(x)=−10−5+35​​​,cos(x)=i105+35​​​,cos(x)=−i105+35​​​
cos(x)=10−5+35​​​,cos(x)=−10−5+35​​​,cos(x)=i105+35​​​,cos(x)=−i105+35​​​
cos(x)=10−5+35​​​:x=arccos​10−5+35​​​​+2πn,x=2π−arccos​10−5+35​​​​+2πn
cos(x)=10−5+35​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=10−5+35​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=10−5+35​​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos​10−5+35​​​​+2πn,x=2π−arccos​10−5+35​​​​+2πn
x=arccos​10−5+35​​​​+2πn,x=2π−arccos​10−5+35​​​​+2πn
cos(x)=−10−5+35​​​:x=arccos​−10−5+35​​​​+2πn,x=−arccos​−10−5+35​​​​+2πn
cos(x)=−10−5+35​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−10−5+35​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−10−5+35​​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos​−10−5+35​​​​+2πn,x=−arccos​−10−5+35​​​​+2πn
x=arccos​−10−5+35​​​​+2πn,x=−arccos​−10−5+35​​​​+2πn
cos(x)=i105+35​​​:Không có nghiệm
cos(x)=i105+35​​​
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−i105+35​​​:Không có nghiệm
cos(x)=−i105+35​​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos​10−5+35​​​​+2πn,x=2π−arccos​10−5+35​​​​+2πn,x=arccos​−10−5+35​​​​+2πn,x=−arccos​−10−5+35​​​​+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=1.26330…+2πn,x=2π−1.26330…+2πn,x=1.87828…+2πn,x=−1.87828…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

4.72^2=3.3^2+3.3^2-2(3.3)(3.3)cos(x)4.722=3.32+3.32−2(3.3)(3.3)cos(x)2sin(x-30)=cos(x-60)2sin(x−30∘)=cos(x−60∘)2cos(2x)=sin(2x)2cos(2x)=sin(2x)cos(2x)= 3/4cos(2x)=43​sec(θ)csc(θ)=2csc(θ)sec(θ)csc(θ)=2csc(θ)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024