Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

49.55*sqrt(1-sin^2(θ))-30sin(θ)=1.225

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

49.55⋅1−sin2(θ)​−30sin(θ)=1.225

Lời Giải

θ=1.00522…+2πn,θ=π−1.00522…+2πn
+1
Độ
θ=57.59542…∘+360∘n,θ=122.40457…∘+360∘n
Các bước giải pháp
49.551−sin2(θ)​−30sin(θ)=1.225
Giải quyết bằng cách thay thế
49.551−sin2(θ)​−30sin(θ)=1.225
Cho: sin(θ)=u49.551−u2​−30u=1.225
49.551−u2​−30u=1.225:u=2−0.02190…+2.92573…​​
49.551−u2​−30u=1.225
Loại bỏ căn bậc hai
49.551−u2​−30u=1.225
Thêm 30u vào cả hai bên49.551−u2​−30u+30u=1.225+30u
Rút gọn49.551−u2​=1.225+30u
Bình phương cả hai vế:2455.2025−2455.2025u2=1.500625+73.5u+900u2
49.551−u2​−30u=1.225
(49.551−u2​)2=(1.225+30u)2
Mở rộng (49.551−u2​)2:2455.2025−2455.2025u2
(49.551−u2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=49.552(1−u2​)2
(1−u2​)2:1−u2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−u2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−u2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−u2
=49.552(1−u2)
49.552=2455.2025=2455.2025(1−u2)
Mở rộng 2455.2025(1−u2):2455.2025−2455.2025u2
2455.2025(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2455.2025,b=1,c=u2=2455.2025⋅1−2455.2025u2
=1⋅2455.2025−2455.2025u2
Nhân các số: 1⋅2455.2025=2455.2025=2455.2025−2455.2025u2
=2455.2025−2455.2025u2
Mở rộng (1.225+30u)2:1.500625+73.5u+900u2
(1.225+30u)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=1.225,b=30u
=1.2252+2⋅1.225⋅30u+(30u)2
Rút gọn 1.2252+2⋅1.225⋅30u+(30u)2:1.500625+73.5u+900u2
1.2252+2⋅1.225⋅30u+(30u)2
1.2252=1.500625
1.2252
1.2252=1.500625=1.500625
2⋅1.225⋅30u=73.5u
2⋅1.225⋅30u
Nhân các số: 2⋅1.225⋅30=73.5=73.5u
(30u)2=900u2
(30u)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=302u2
302=900=900u2
=1.500625+73.5u+900u2
=1.500625+73.5u+900u2
2455.2025−2455.2025u2=1.500625+73.5u+900u2
2455.2025−2455.2025u2=1.500625+73.5u+900u2
2455.2025−2455.2025u2=1.500625+73.5u+900u2
Giải 2455.2025−2455.2025u2=1.500625+73.5u+900u2:u=2−0.02190…+2.92573…​​,u=2−0.02190…−2.92573…​​
2455.2025−2455.2025u2=1.500625+73.5u+900u2
Đổi bên1.500625+73.5u+900u2=2455.2025−2455.2025u2
Di chuyển 2455.2025u2sang bên trái
1.500625+73.5u+900u2=2455.2025−2455.2025u2
Thêm 2455.2025u2 vào cả hai bên1.500625+73.5u+900u2+2455.2025u2=2455.2025−2455.2025u2+2455.2025u2
Rút gọn1.500625+73.5u+3355.2025u2=2455.2025
1.500625+73.5u+3355.2025u2=2455.2025
Di chuyển 2455.2025sang bên trái
1.500625+73.5u+3355.2025u2=2455.2025
Trừ 2455.2025 cho cả hai bên1.500625+73.5u+3355.2025u2−2455.2025=2455.2025−2455.2025
Rút gọn3355.2025u2+73.5u−2453.701875=0
3355.2025u2+73.5u−2453.701875=0
Chia cả hai vế cho 3355.20253355.20253355.2025u2​+3355.202573.5u​−3355.20252453.701875​=3355.20250​
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0u2+0.02190…u−0.73131…=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2+0.02190…u−0.73131…=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=0.02190…,c=−0.73131…u1,2​=2⋅1−0.02190…±0.02190…2−4⋅1⋅(−0.73131…)​​
u1,2​=2⋅1−0.02190…±0.02190…2−4⋅1⋅(−0.73131…)​​
0.02190…2−4⋅1⋅(−0.73131…)​=2.92573…​
0.02190…2−4⋅1⋅(−0.73131…)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=0.02190…2+4⋅1⋅0.73131…​
Nhân các số: 4⋅1⋅0.73131…=2.92525…=0.02190…2+2.92525…​
0.02190…2=0.00047…=0.00047…+2.92525…​
Thêm các số: 0.00047…+2.92525…=2.92573…=2.92573…​
u1,2​=2⋅1−0.02190…±2.92573…​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−0.02190…+2.92573…​​,u2​=2⋅1−0.02190…−2.92573…​​
u=2⋅1−0.02190…+2.92573…​​:2−0.02190…+2.92573…​​
2⋅1−0.02190…+2.92573…​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−0.02190…+2.92573…​​
u=2⋅1−0.02190…−2.92573…​​:2−0.02190…−2.92573…​​
2⋅1−0.02190…−2.92573…​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−0.02190…−2.92573…​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=2−0.02190…+2.92573…​​,u=2−0.02190…−2.92573…​​
u=2−0.02190…+2.92573…​​,u=2−0.02190…−2.92573…​​
Xác minh lời giải:u=2−0.02190…+2.92573…​​Đúng,u=2−0.02190…−2.92573…​​Sai
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào49.551−u2​−30u=1.225
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=2−0.02190…+2.92573…​​:Đúng
49.551−(2−0.02190…+2.92573…​​)2​−30(2−0.02190…+2.92573…​​)=1.225
49.551−(2−0.02190…+2.92573…​​)2​−30(2−0.02190…+2.92573…​​)=1.225
49.551−(2−0.02190…+2.92573…​​)2​−30(2−0.02190…+2.92573…​​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=49.551−(2−0.02190…+2.92573…​​)2​−30⋅2−0.02190…+2.92573…​​
49.551−(2−0.02190…+2.92573…​​)2​=49.550.28718…​
49.551−(2−0.02190…+2.92573…​​)2​
1−(2−0.02190…+2.92573…​​)2​=0.28718…​
1−(2−0.02190…+2.92573…​​)2​
(2−0.02190…+2.92573…​​)2=0.71281…
(2−0.02190…+2.92573…​​)2
2−0.02190…+2.92573…​​=21.68857…​
2−0.02190…+2.92573…​​
2.92573…​=1.71047…=2−0.02190…+1.71047…​
Cộng/Trừ các số: −0.02190…+1.71047…=1.68857…=21.68857…​
=(21.68857…​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=221.68857…2​
1.68857…2=2.85126…=222.85126…​
22=4=42.85126…​
Chia các số: 42.85126…​=0.71281…=0.71281…
=1−0.71281…​
Trừ các số: 1−0.71281…=0.28718…=0.28718…​
=49.550.28718…​
30⋅2−0.02190…+2.92573…​​=25.32855…
30⋅2−0.02190…+2.92573…​​
2−0.02190…+2.92573…​​=21.68857…​
2−0.02190…+2.92573…​​
2.92573…​=1.71047…=2−0.02190…+1.71047…​
Cộng/Trừ các số: −0.02190…+1.71047…=1.68857…=21.68857…​
=30⋅21.68857…​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21.68857…⋅30​
Nhân các số: 1.68857…⋅30=50.65711…=250.65711…​
Chia các số: 250.65711…​=25.32855…=25.32855…
=49.550.28718…​−25.32855…
49.550.28718…​=26.55355…
49.550.28718…​
0.28718…​=0.53589…=0.53589…⋅49.55
Nhân các số: 49.55⋅0.53589…=26.55355…=26.55355…
=26.55355…−25.32855…
Trừ các số: 26.55355…−25.32855…=1.225=1.225
1.225=1.225
Đuˊng
Thay u=2−0.02190…−2.92573…​​:Sai
49.551−(2−0.02190…−2.92573…​​)2​−30(2−0.02190…−2.92573…​​)=1.225
49.551−(2−0.02190…−2.92573…​​)2​−30(2−0.02190…−2.92573…​​)=50.74648…
49.551−(2−0.02190…−2.92573…​​)2​−30(2−0.02190…−2.92573…​​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=49.551−(2−0.02190…−2.92573…​​)2​−30⋅2−0.02190…−2.92573…​​
49.551−(2−0.02190…−2.92573…​​)2​=49.550.24971…​
49.551−(2−0.02190…−2.92573…​​)2​
1−(2−0.02190…−2.92573…​​)2​=0.24971…​
1−(2−0.02190…−2.92573…​​)2​
(2−0.02190…−2.92573…​​)2=0.75028…
(2−0.02190…−2.92573…​​)2
2−0.02190…−2.92573…​​=−21.73238…​
2−0.02190…−2.92573…​​
2.92573…​=1.71047…=2−0.02190…−1.71047…​
Trừ các số: −0.02190…−1.71047…=−1.73238…=2−1.73238…​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−21.73238…​
=(−21.73238…​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−21.73238…​)2=(21.73238…​)2=(21.73238…​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=221.73238…2​
1.73238…2=3.00115…=223.00115…​
22=4=43.00115…​
Chia các số: 43.00115…​=0.75028…=0.75028…
=1−0.75028…​
Trừ các số: 1−0.75028…=0.24971…=0.24971…​
=49.550.24971…​
30⋅2−0.02190…−2.92573…​​=−25.98574…
30⋅2−0.02190…−2.92573…​​
2−0.02190…−2.92573…​​=−21.73238…​
2−0.02190…−2.92573…​​
2.92573…​=1.71047…=2−0.02190…−1.71047…​
Trừ các số: −0.02190…−1.71047…=−1.73238…=2−1.73238…​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−21.73238…​
=30(−21.73238…​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−30⋅21.73238…​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−21.73238…⋅30​
Nhân các số: 1.73238…⋅30=51.97148…=−251.97148…​
Chia các số: 251.97148…​=25.98574…=−25.98574…
=49.550.24971…​−(−25.98574…)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=49.550.24971…​+25.98574…
49.550.24971…​=24.76074…
49.550.24971…​
0.24971…​=0.49971…=0.49971…⋅49.55
Nhân các số: 49.55⋅0.49971…=24.76074…=24.76074…
=24.76074…+25.98574…
Thêm các số: 24.76074…+25.98574…=50.74648…=50.74648…
50.74648…=1.225
Sai
Giải pháp làu=2−0.02190…+2.92573…​​
Thay thế lại u=sin(θ)sin(θ)=2−0.02190…+2.92573…​​
sin(θ)=2−0.02190…+2.92573…​​
sin(θ)=2−0.02190…+2.92573…​​:θ=arcsin(2−0.02190…+2.92573…​​)+2πn,θ=π−arcsin(2−0.02190…+2.92573…​​)+2πn
sin(θ)=2−0.02190…+2.92573…​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(θ)=2−0.02190…+2.92573…​​
Các lời giải chung cho sin(θ)=2−0.02190…+2.92573…​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnθ=arcsin(2−0.02190…+2.92573…​​)+2πn,θ=π−arcsin(2−0.02190…+2.92573…​​)+2πn
θ=arcsin(2−0.02190…+2.92573…​​)+2πn,θ=π−arcsin(2−0.02190…+2.92573…​​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=arcsin(2−0.02190…+2.92573…​​)+2πn,θ=π−arcsin(2−0.02190…+2.92573…​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânθ=1.00522…+2πn,θ=π−1.00522…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(2x)+sin(x)-1=0cos(2x)+sin(x)−1=0arctan(e^x)=0arctan(ex)=04sin^2(x)+1=4sin(x)4sin2(x)+1=4sin(x)-0.6=sin(30t)−0.6=sin(30t)tan(x)=(6.1)/4tan(x)=46.1​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024