Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos(2x)+cos(4x)+cos(6x)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos(2x)+cos(4x)+cos(6x)=0

Lời Giải

x=3π(3n+1)​,x=3π(3n+2)​,x=83π+8πn​,x=85π+8πn​,x=8π+8πn​,x=87π+8πn​
+1
Độ
x=60∘+180∘n,x=120∘+180∘n,x=67.5∘+180∘n,x=112.5∘+180∘n,x=22.5∘+180∘n,x=157.5∘+180∘n
Các bước giải pháp
cos(2x)+cos(4x)+cos(6x)=0
Cho: u=2xcos(u)+cos(2u)+cos(3u)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(2u)+cos(3u)+cos(u)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=2cos2(u)−1+cos(3u)+cos(u)
cos(3u)=4cos3(u)−3cos(u)
cos(3u)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(3u)
Viết lại thành=cos(2u+u)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(2u)cos(u)−sin(2u)sin(u)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2u)=2sin(u)cos(u)=cos(2u)cos(u)−2sin(u)cos(u)sin(u)
Rút gọn cos(2u)cos(u)−2sin(u)cos(u)sin(u):cos(u)cos(2u)−2sin2(u)cos(u)
cos(2u)cos(u)−2sin(u)cos(u)sin(u)
2sin(u)cos(u)sin(u)=2sin2(u)cos(u)
2sin(u)cos(u)sin(u)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(u)sin(u)=sin1+1(u)=2cos(u)sin1+1(u)
Thêm các số: 1+1=2=2cos(u)sin2(u)
=cos(u)cos(2u)−2sin2(u)cos(u)
=cos(u)cos(2u)−2sin2(u)cos(u)
=cos(u)cos(2u)−2sin2(u)cos(u)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2u)=2cos2(u)−1=(2cos2(u)−1)cos(u)−2sin2(u)cos(u)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(u)+sin2(u)=1sin2(u)=1−cos2(u)=(2cos2(u)−1)cos(u)−2(1−cos2(u))cos(u)
Mở rộng (2cos2(u)−1)cos(u)−2(1−cos2(u))cos(u):4cos3(u)−3cos(u)
(2cos2(u)−1)cos(u)−2(1−cos2(u))cos(u)
=cos(u)(2cos2(u)−1)−2cos(u)(1−cos2(u))
Mở rộng cos(u)(2cos2(u)−1):2cos3(u)−cos(u)
cos(u)(2cos2(u)−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=cos(u),b=2cos2(u),c=1=cos(u)2cos2(u)−cos(u)1
=2cos2(u)cos(u)−1cos(u)
Rút gọn 2cos2(u)cos(u)−1⋅cos(u):2cos3(u)−cos(u)
2cos2(u)cos(u)−1cos(u)
2cos2(u)cos(u)=2cos3(u)
2cos2(u)cos(u)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(u)cos(u)=cos2+1(u)=2cos2+1(u)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(u)
1⋅cos(u)=cos(u)
1cos(u)
Nhân: 1⋅cos(u)=cos(u)=cos(u)
=2cos3(u)−cos(u)
=2cos3(u)−cos(u)
=2cos3(u)−cos(u)−2(1−cos2(u))cos(u)
Mở rộng −2cos(u)(1−cos2(u)):−2cos(u)+2cos3(u)
−2cos(u)(1−cos2(u))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2cos(u),b=1,c=cos2(u)=−2cos(u)1−(−2cos(u))cos2(u)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅1cos(u)+2cos2(u)cos(u)
Rút gọn −2⋅1⋅cos(u)+2cos2(u)cos(u):−2cos(u)+2cos3(u)
−2⋅1cos(u)+2cos2(u)cos(u)
2⋅1⋅cos(u)=2cos(u)
2⋅1cos(u)
Nhân các số: 2⋅1=2=2cos(u)
2cos2(u)cos(u)=2cos3(u)
2cos2(u)cos(u)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(u)cos(u)=cos2+1(u)=2cos2+1(u)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(u)
=−2cos(u)+2cos3(u)
=−2cos(u)+2cos3(u)
=2cos3(u)−cos(u)−2cos(u)+2cos3(u)
Rút gọn 2cos3(u)−cos(u)−2cos(u)+2cos3(u):4cos3(u)−3cos(u)
2cos3(u)−cos(u)−2cos(u)+2cos3(u)
Nhóm các thuật ngữ=2cos3(u)+2cos3(u)−cos(u)−2cos(u)
Thêm các phần tử tương tự: 2cos3(u)+2cos3(u)=4cos3(u)=4cos3(u)−cos(u)−2cos(u)
Thêm các phần tử tương tự: −cos(u)−2cos(u)=−3cos(u)=4cos3(u)−3cos(u)
=4cos3(u)−3cos(u)
=4cos3(u)−3cos(u)
=−1+4cos3(u)−3cos(u)+cos(u)+2cos2(u)
Rút gọn=−1+4cos3(u)−2cos(u)+2cos2(u)
−1−2cos(u)+2cos2(u)+4cos3(u)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−1−2cos(u)+2cos2(u)+4cos3(u)=0
Cho: cos(u)=u−1−2u+2u2+4u3=0
−1−2u+2u2+4u3=0:u=−21​,u=−22​​,u=22​​
−1−2u+2u2+4u3=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=04u3+2u2−2u−1=0
Hệ số 4u3+2u2−2u−1:(2u+1)(2​u+1)(2​u−1)
4u3+2u2−2u−1
=(4u3+2u2)+(−2u−1)
Đưa ra ngoài ngoặc −1từ −2u−1:−(2u+1)
−2u−1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(2u+1)
Đưa ra ngoài ngoặc 2u2từ 4u3+2u2:2u2(2u+1)
4u3+2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu3=uu2=4uu2+2u2
Viết lại 4 dưới dạng 2⋅2=2⋅2uu2+2u2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2u2=2u2(2u+1)
=−(2u+1)+2u2(2u+1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2u+1=(2u+1)(2u2−1)
Hệ số 2u2−1:(2​u+1)(2​u−1)
2u2−1
Viết lại 2u2−1 dưới dạng (2​u)2−12
2u2−1
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)22=(2​)2=(2​)2u2−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=(2​)2u2−12
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(2​)2u2=(2​u)2=(2​u)2−12
=(2​u)2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(2​u)2−12=(2​u+1)(2​u−1)=(2​u+1)(2​u−1)
=(2u+1)(2​u+1)(2​u−1)
(2u+1)(2​u+1)(2​u−1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=02u+1=0or2​u+1=0or2​u−1=0
Giải 2u+1=0:u=−21​
2u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên2u+1−1=0−1
Rút gọn2u=−1
2u=−1
Chia cả hai vế cho 2
2u=−1
Chia cả hai vế cho 222u​=2−1​
Rút gọnu=−21​
u=−21​
Giải 2​u+1=0:u=−22​​
2​u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2​u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên2​u+1−1=0−1
Rút gọn2​u=−1
2​u=−1
Chia cả hai vế cho 2​
2​u=−1
Chia cả hai vế cho 2​2​2​u​=2​−1​
Rút gọn
2​2​u​=2​−1​
Rút gọn 2​2​u​:u
2​2​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=u
Rút gọn 2​−1​:−22​​
2​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2​1​
Hữu tỷ hóa −2​1​:−22​​
−2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=−2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=−22​​
=−22​​
u=−22​​
u=−22​​
u=−22​​
Giải 2​u−1=0:u=22​​
2​u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2​u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên2​u−1+1=0+1
Rút gọn2​u=1
2​u=1
Chia cả hai vế cho 2​
2​u=1
Chia cả hai vế cho 2​2​2​u​=2​1​
Rút gọn
2​2​u​=2​1​
Rút gọn 2​2​u​:u
2​2​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=u
Rút gọn 2​1​:22​​
2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​​
u=22​​
u=22​​
u=22​​
Các lời giải làu=−21​,u=−22​​,u=22​​
Thay thế lại u=cos(u)cos(u)=−21​,cos(u)=−22​​,cos(u)=22​​
cos(u)=−21​,cos(u)=−22​​,cos(u)=22​​
cos(u)=−21​:u=32π​+2πn,u=34π​+2πn
cos(u)=−21​
Các lời giải chung cho cos(u)=−21​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
u=32π​+2πn,u=34π​+2πn
u=32π​+2πn,u=34π​+2πn
cos(u)=−22​​:u=43π​+2πn,u=45π​+2πn
cos(u)=−22​​
Các lời giải chung cho cos(u)=−22​​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
u=43π​+2πn,u=45π​+2πn
u=43π​+2πn,u=45π​+2πn
cos(u)=22​​:u=4π​+2πn,u=47π​+2πn
cos(u)=22​​
Các lời giải chung cho cos(u)=22​​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
u=4π​+2πn,u=47π​+2πn
u=4π​+2πn,u=47π​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiu=32π​+2πn,u=34π​+2πn,u=43π​+2πn,u=45π​+2πn,u=4π​+2πn,u=47π​+2πn
Thay thế lại u=2x
2x=32π​+2πn:x=3π(3n+1)​
2x=32π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=32π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=232π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=232π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 232π​​+22πn​:3π(3n+1)​
232π​​+22πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=232π​+2πn​
Hợp 32π​+2πn:32π+6πn​
32π​+2πn
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=32πn3​=32π​+32πn⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32π+2πn⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=32π+6πn​
=232π+6πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3⋅22π+6πn​
Nhân các số: 3⋅2=6=62π+6πn​
Hệ số 2π+6πn:2π(1+3n)
2π+6πn
Viết lại thành=1⋅2π+3⋅2πn
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2π=2π(1+3n)
=62π(1+3n)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3π(3n+1)​
x=3π(3n+1)​
x=3π(3n+1)​
x=3π(3n+1)​
2x=34π​+2πn:x=3π(3n+2)​
2x=34π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=34π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=234π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=234π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 234π​​+22πn​:3π(3n+2)​
234π​​+22πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=234π​+2πn​
Hợp 34π​+2πn:34π+6πn​
34π​+2πn
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=32πn3​=34π​+32πn⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=34π+2πn⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=34π+6πn​
=234π+6πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3⋅24π+6πn​
Nhân các số: 3⋅2=6=64π+6πn​
Hệ số 4π+6πn:2π(2+3n)
4π+6πn
Viết lại thành=2⋅2π+3⋅2πn
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2π=2π(2+3n)
=62π(2+3n)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3π(3n+2)​
x=3π(3n+2)​
x=3π(3n+2)​
x=3π(3n+2)​
2x=43π​+2πn:x=83π+8πn​
2x=43π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=43π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=243π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=243π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 243π​​+22πn​:83π+8πn​
243π​​+22πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=243π​+2πn​
Hợp 43π​+2πn:43π+8πn​
43π​+2πn
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=42πn4​=43π​+42πn⋅4​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=43π+2πn⋅4​
Nhân các số: 2⋅4=8=43π+8πn​
=243π+8πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=4⋅23π+8πn​
Nhân các số: 4⋅2=8=83π+8πn​
x=83π+8πn​
x=83π+8πn​
x=83π+8πn​
2x=45π​+2πn:x=85π+8πn​
2x=45π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=45π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=245π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=245π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 245π​​+22πn​:85π+8πn​
245π​​+22πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=245π​+2πn​
Hợp 45π​+2πn:45π+8πn​
45π​+2πn
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=42πn4​=45π​+42πn⋅4​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=45π+2πn⋅4​
Nhân các số: 2⋅4=8=45π+8πn​
=245π+8πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=4⋅25π+8πn​
Nhân các số: 4⋅2=8=85π+8πn​
x=85π+8πn​
x=85π+8πn​
x=85π+8πn​
2x=4π​+2πn:x=8π+8πn​
2x=4π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=4π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=24π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=24π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 24π​​+22πn​:8π+8πn​
24π​​+22πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=24π​+2πn​
Hợp 4π​+2πn:4π+8πn​
4π​+2πn
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=42πn4​=4π​+42πn⋅4​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4π+2πn⋅4​
Nhân các số: 2⋅4=8=4π+8πn​
=24π+8πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=4⋅2π+8πn​
Nhân các số: 4⋅2=8=8π+8πn​
x=8π+8πn​
x=8π+8πn​
x=8π+8πn​
2x=47π​+2πn:x=87π+8πn​
2x=47π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=47π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=247π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=247π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 247π​​+22πn​:87π+8πn​
247π​​+22πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=247π​+2πn​
Hợp 47π​+2πn:47π+8πn​
47π​+2πn
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=42πn4​=47π​+42πn⋅4​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=47π+2πn⋅4​
Nhân các số: 2⋅4=8=47π+8πn​
=247π+8πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=4⋅27π+8πn​
Nhân các số: 4⋅2=8=87π+8πn​
x=87π+8πn​
x=87π+8πn​
x=87π+8πn​
x=3π(3n+1)​,x=3π(3n+2)​,x=83π+8πn​,x=85π+8πn​,x=8π+8πn​,x=87π+8πn​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sqrt(2)cos(x)sin(x)-cos(x)=02​cos(x)sin(x)−cos(x)=06sin(x)=6sin(2x)6sin(x)=6sin(2x)sin(5x)+sin(x)=sqrt(3)cos(2x)sin(5x)+sin(x)=3​cos(2x)3sin(2x)-1=03sin(2x)−1=0-sec(x)=csc(3.45)−sec(x)=csc(3.45)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024