Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

csc((2pi)/3)-cos((5pi)/4)+sin(pi/6)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

csc(32π​)−cos(45π​)+sin(6π​)

Lời Giải

643​+3+32​​
+1
Số thập phân
2.36180…
Các bước giải pháp
csc(32π​)−cos(45π​)+sin(6π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:csc(32π​)=323​​
csc(32π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(32π​)1​
csc(32π​)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: csc(x)=sin(x)1​=sin(32π​)1​
=sin(32π​)1​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(32π​)=23​​
sin(32π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
=23​​1​
Rút gọn 23​​1​:323​​
23​​1​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​=3​2​
Hữu tỷ hóa 3​2​:323​​
3​2​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​23​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=323​​
=323​​
=323​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(45π​)=−22​​
cos(45π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(π)cos(4π​)−sin(π)sin(4π​)
cos(45π​)
Viết cos(45π​)thành cos(π+4π​)=cos(π+4π​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(π)cos(4π​)−sin(π)sin(4π​)
=cos(π)cos(4π​)−sin(π)sin(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(π)=(−1)
cos(π)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=(−1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(4π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(π)=0
sin(π)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=0
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(4π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=(−1)22​​−0⋅22​​
Rút gọn=−22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(6π​)=21​
sin(6π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
=323​​−(−22​​)+21​
Rút gọn 323​​−(−22​​)+21​:643​+3+32​​
323​​−(−22​​)+21​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=323​​+22​​+21​
Kết hợp các phân số 22​​+21​:22​+1​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=22​+1​
=323​​+21+2​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,2:6
3,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 2=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 323​​:nhân mẫu số và tử số với 2323​​=3⋅223​⋅2​=643​​
Đối với 22​+1​:nhân mẫu số và tử số với 322​+1​=2⋅3(2​+1)⋅3​=6(2​+1)⋅3​
=643​​+6(2​+1)⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=643​+(2​+1)⋅3​
Hệ số 43​+(2​+1)3:3​(4+(1+2​)3​)
43​+(2​+1)⋅3
3=3​3​=43​+(2​+1)3​3​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 3​=3​(4+(1+2​)3​)
=63​(4+(1+2​)3​)​
Hệ số 6:2⋅3
Hệ số 6=2⋅3
=2⋅33​(3​(1+2​)+4)​
Triệt tiêu 2⋅33​(4+(1+2​)3​)​:23​4+(1+2​)3​​
2⋅33​(4+(1+2​)3​)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​3​=321​=2⋅3321​(3​(1+2​)+4)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​31321​​=31−21​1​=2⋅3−21​+14+3​(1+2​)​
Trừ các số: 1−21​=21​=2⋅321​4+3​(1+2​)​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​321​=3​=23​4+3​(1+2​)​
=23​4+(1+2​)3​​
Hữu tỷ hóa 23​4+3​(1+2​)​:643​+3+32​​
23​4+3​(1+2​)​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=23​3​(4+(1+2​)3​)3​​
(4+(1+2​)3​)3​=43​+3+32​
(4+(1+2​)3​)3​
=3​(4+3​(1+2​))
Mở rộng 3​(4+(1+2​)3​):43​+3(1+2​)
3​(4+(1+2​)3​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=3​,b=4,c=(1+2​)3​=3​⋅4+3​(1+2​)3​
=43​+3​3​(1+2​)
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=43​+3(1+2​)
=43​+3(1+2​)
Mở rộng 3(1+2​):3+32​
3(1+2​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=3,b=1,c=2​=3⋅1+32​
Nhân các số: 3⋅1=3=3+32​
=43​+3+32​
23​3​=6
23​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
=643​+3+32​​
=643​+3+32​​
=643​+3+32​​

Ví dụ phổ biến

sin(arccos(-9/(sqrt(145))))sin(arccos(−145​9​))1/(cos(90))cos(90∘)1​-e^0sin(2)−e0sin(2)(sin(60))/(cos(45))cos(45∘)sin(60∘)​-2sec(pi/4)−2sec(4π​)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024