Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

3tan^4(θ)+1= 2/(tan^2(θ))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3tan4(θ)+1=tan2(θ)2​

Lời Giải

θ=0.71287…+πn,θ=−0.71287…+πn
+1
Độ
θ=40.84445…∘+180∘n,θ=−40.84445…∘+180∘n
Các bước giải pháp
3tan4(θ)+1=tan2(θ)2​
Giải quyết bằng cách thay thế
3tan4(θ)+1=tan2(θ)2​
Cho: tan(θ)=u3u4+1=u22​
3u4+1=u22​:u=0.74741…​,u=−0.74741…​
3u4+1=u22​
Nhân cả hai vế với u2
3u4+1=u22​
Nhân cả hai vế với u23u4u2+1⋅u2=u22​u2
Rút gọn 3u4u2:3u6
3u4u2+1⋅u2=u22​u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu4u2=u4+2=3u4+2
Thêm các số: 4+2=6=3u6
3u6+u2=2
3u6+u2=2
Giải 3u6+u2=2:u=0.74741…​,u=−0.74741…​
3u6+u2=2
Di chuyển 2sang bên trái
3u6+u2=2
Trừ 2 cho cả hai bên3u6+u2−2=2−2
Rút gọn3u6+u2−2=0
3u6+u2−2=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v3=u63v3+v−2=0
Giải 3v3+v−2=0:v≈0.74741…
3v3+v−2=0
Tìm một lời giải cho 3v3+v−2=0 bằng Newton-Raphson:v≈0.74741…
3v3+v−2=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=3v3+v−2
Tìm f′(v):9v2+1
dvd​(3v3+v−2)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(3v3)+dvdv​−dvd​(2)
dvd​(3v3)=9v2
dvd​(3v3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=3dvd​(v3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3⋅3v3−1
Rút gọn=9v2
dvdv​=1
dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=1
dvd​(2)=0
dvd​(2)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=9v2+1−0
Rút gọn=9v2+1
Cho v0​=2Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=1.35135…:Δv1​=0.64864…
f(v0​)=3⋅23+2−2=24f′(v0​)=9⋅22+1=37v1​=1.35135…
Δv1​=∣1.35135…−2∣=0.64864…Δv1​=0.64864…
v2​=0.96393…:Δv2​=0.38741…
f(v1​)=3⋅1.35135…3+1.35135…−2=6.75466…f′(v1​)=9⋅1.35135…2+1=17.43535…v2​=0.96393…
Δv2​=∣0.96393…−1.35135…∣=0.38741…Δv2​=0.38741…
v3​=0.78760…:Δv3​=0.17633…
f(v2​)=3⋅0.96393…3+0.96393…−2=1.65095…f′(v2​)=9⋅0.96393…2+1=9.36261…v3​=0.78760…
Δv3​=∣0.78760…−0.96393…∣=0.17633…Δv3​=0.17633…
v4​=0.74912…:Δv4​=0.03847…
f(v3​)=3⋅0.78760…3+0.78760…−2=0.25330…f′(v3​)=9⋅0.78760…2+1=6.58288…v4​=0.74912…
Δv4​=∣0.74912…−0.78760…∣=0.03847…Δv4​=0.03847…
v5​=0.74741…:Δv5​=0.00170…
f(v4​)=3⋅0.74912…3+0.74912…−2=0.01032…f′(v4​)=9⋅0.74912…2+1=6.05069…v5​=0.74741…
Δv5​=∣0.74741…−0.74912…∣=0.00170…Δv5​=0.00170…
v6​=0.74741…:Δv6​=3.25433E−6
f(v5​)=3⋅0.74741…3+0.74741…−2=0.00001…f′(v5​)=9⋅0.74741…2+1=6.02770…v6​=0.74741…
Δv6​=∣0.74741…−0.74741…∣=3.25433E−6Δv6​=3.25433E−6
v7​=0.74741…:Δv7​=1.1819E−11
f(v6​)=3⋅0.74741…3+0.74741…−2=7.12408E−11f′(v6​)=9⋅0.74741…2+1=6.02766…v7​=0.74741…
Δv7​=∣0.74741…−0.74741…∣=1.1819E−11Δv7​=1.1819E−11
v≈0.74741…
Áp dụng phép chia số lớn:v−0.74741…3v3+v−2​=3v2+2.24224…v+2.67588…
3v2+2.24224…v+2.67588…≈0
Tìm một lời giải cho 3v2+2.24224…v+2.67588…=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho v∈R
3v2+2.24224…v+2.67588…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=3v2+2.24224…v+2.67588…
Tìm f′(v):6v+2.24224…
dvd​(3v2+2.24224…v+2.67588…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(3v2)+dvd​(2.24224…v)+dvd​(2.67588…)
dvd​(3v2)=6v
dvd​(3v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=3dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3⋅2v2−1
Rút gọn=6v
dvd​(2.24224…v)=2.24224…
dvd​(2.24224…v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=2.24224…dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=2.24224…⋅1
Rút gọn=2.24224…
dvd​(2.67588…)=0
dvd​(2.67588…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=6v+2.24224…+0
Rút gọn=6v+2.24224…
Cho v0​=−1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−0.08625…:Δv1​=0.91374…
f(v0​)=3(−1)2+2.24224…(−1)+2.67588…=3.43364…f′(v0​)=6(−1)+2.24224…=−3.75775…v1​=−0.08625…
Δv1​=∣−0.08625…−(−1)∣=0.91374…Δv1​=0.91374…
v2​=−1.53853…:Δv2​=1.45228…
f(v1​)=3(−0.08625…)2+2.24224…(−0.08625…)+2.67588…=2.50480…f′(v1​)=6(−0.08625…)+2.24224…=1.72473…v2​=−1.53853…
Δv2​=∣−1.53853…−(−0.08625…)∣=1.45228…Δv2​=1.45228…
v3​=−0.63319…:Δv3​=0.90533…
f(v2​)=3(−1.53853…)2+2.24224…(−1.53853…)+2.67588…=6.32739…f′(v2​)=6(−1.53853…)+2.24224…=−6.98896…v3​=−0.63319…
Δv3​=∣−0.63319…−(−1.53853…)∣=0.90533…Δv3​=0.90533…
v4​=0.94614…:Δv4​=1.57933…
f(v3​)=3(−0.63319…)2+2.24224…(−0.63319…)+2.67588…=2.45891…f′(v3​)=6(−0.63319…)+2.24224…=−1.55693…v4​=0.94614…
Δv4​=∣0.94614…−(−0.63319…)∣=1.57933…Δv4​=1.57933…
v5​=0.00121…:Δv5​=0.94492…
f(v4​)=3⋅0.94614…2+2.24224…⋅0.94614…+2.67588…=7.48291…f′(v4​)=6⋅0.94614…+2.24224…=7.91909…v5​=0.00121…
Δv5​=∣0.00121…−0.94614…∣=0.94492…Δv5​=0.94492…
v6​=−1.18951…:Δv6​=1.19073…
f(v5​)=3⋅0.00121…2+2.24224…⋅0.00121…+2.67588…=2.67862…f′(v5​)=6⋅0.00121…+2.24224…=2.24956…v6​=−1.18951…
Δv6​=∣−1.18951…−0.00121…∣=1.19073…Δv6​=1.19073…
v7​=−0.32052…:Δv7​=0.86898…
f(v6​)=3(−1.18951…)2+2.24224…(−1.18951…)+2.67588…=4.25353…f′(v6​)=6(−1.18951…)+2.24224…=−4.89483…v7​=−0.32052…
Δv7​=∣−0.32052…−(−1.18951…)∣=0.86898…Δv7​=0.86898…
v8​=−7.42043…:Δv8​=7.09990…
f(v7​)=3(−0.32052…)2+2.24224…(−0.32052…)+2.67588…=2.26540…f′(v7​)=6(−0.32052…)+2.24224…=0.31907…v8​=−7.42043…
Δv8​=∣−7.42043…−(−0.32052…)∣=7.09990…Δv8​=7.09990…
Không thể tìm được lời giải
Giải pháp làv≈0.74741…
v≈0.74741…
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=0.74741…:u=0.74741…​,u=−0.74741…​
u2=0.74741…
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=0.74741…​,u=−0.74741…​
Các lời giải là
u=0.74741…​,u=−0.74741…​
u=0.74741…​,u=−0.74741…​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của u22​ và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=0.74741…​,u=−0.74741…​
Thay thế lại u=tan(θ)tan(θ)=0.74741…​,tan(θ)=−0.74741…​
tan(θ)=0.74741…​,tan(θ)=−0.74741…​
tan(θ)=0.74741…​:θ=arctan(0.74741…​)+πn
tan(θ)=0.74741…​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(θ)=0.74741…​
Các lời giải chung cho tan(θ)=0.74741…​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+πnθ=arctan(0.74741…​)+πn
θ=arctan(0.74741…​)+πn
tan(θ)=−0.74741…​:θ=arctan(−0.74741…​)+πn
tan(θ)=−0.74741…​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(θ)=−0.74741…​
Các lời giải chung cho tan(θ)=−0.74741…​tan(x)=−a⇒x=arctan(−a)+πnθ=arctan(−0.74741…​)+πn
θ=arctan(−0.74741…​)+πn
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=arctan(0.74741…​)+πn,θ=arctan(−0.74741…​)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânθ=0.71287…+πn,θ=−0.71287…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(θ/2+pi/4)=1,0<= θ<= 2pitan(2θ​+4π​)=1,0≤θ≤2πsin(x+pi/6)+sin(x-pi/6)=(sqrt(3))/2sin(x+6π​)+sin(x−6π​)=23​​solvefor c,s=(sin^2(c))/2solveforc,s=2sin2(c)​3sin^2(θ)+4cos^2(θ)=43sin2(θ)+4cos2(θ)=4sin(3x)+1=cos(3x)sin(3x)+1=cos(3x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024