Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

1/12 × 5× 8^3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

121​⋅5⋅83

Lời Giải

21331​
+1
Số thập phân
213.33333…
Các bước giải pháp
121​⋅5⋅83
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính số mũ 83:512
83
83=512=512
=121​⋅5⋅512
Nhân và chia (từ trái sang phải) 121​⋅5⋅512:3640​
121​⋅5⋅512
121​⋅5=125​
121​⋅5
Chuyển phần tử thành phân số: 5=15​=121​⋅15​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=12⋅11⋅5​
Nhân các số: 1⋅5=5=12⋅15​
Nhân các số: 12⋅1=12=125​
=125​⋅512
125​⋅512=3640​
125​⋅512
Chuyển phần tử thành phân số: 512=1512​=125​⋅1512​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=12⋅15⋅512​
Triệt tiêu 12⋅15⋅512​:3640​
12⋅15⋅512​
Nhân các số: 12⋅1=12=125⋅512​
Phân tích số: 512=4⋅128=125⋅4⋅128​
Phân tích số: 12=4⋅3=4⋅35⋅4⋅128​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=35⋅128​
Nhân các số: 5⋅128=640=3640​
=3640​
=3640​
=3640​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:3640​=21331​
3640​=213số dư1
3640​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn3∣640​​
Chia 6cho 3để được 2
Chia 6cho 3để được 223∣640​​
Nhân chữ số thương (2)với ước số 323∣640​6​​
Trừ 6khỏi 623∣640​6​0​
Hạ số tiếp theo của số bị chia23∣640​6​04​
23∣640​6​04​
Chia 4cho 3để được 1
Chia 4cho 3để được 1213∣640​6​04​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 3213∣640​6​043​​
Trừ 3khỏi 4213∣640​6​043​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia213∣640​6​043​10​
213∣640​6​043​10​
Chia 10cho 3để được 3
Chia 10cho 3để được 32133∣640​6​043​10​
Nhân chữ số thương (3)với ước số 32133∣640​6​043​109​​
Trừ 9khỏi 102133∣640​6​043​109​1​
2133∣640​6​043​109​1​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 3640​là 213với số dư của 1213so^ˊdư1
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​3640​=21331​
=21331​
=21331​

Ví dụ phổ biến

37+8-2937+8−294^3\div 2-2^3× 6+8(-1)^{10}43÷2−23×6+8(−1)104(5)+24(5)+24(5)-34(5)−34(5)-44(5)−4
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024