Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

9/35-(4/21+8/15)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

359​−(214​+158​)

Lời Giải

−157​
+1
Số thập phân
−0.46666…
Các bước giải pháp
359​−(214​+158​)
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn (214​+158​):10576​
214​+158​
214​+158​=10576​
214​+158​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 21,15:105
21,15
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 21:3⋅7
21
21chia cho 321=7⋅3=3⋅7
3,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅7
Tìm thừa số nguyên tố của 15:3⋅5
15
15chia cho 315=5⋅3=3⋅5
3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 21 hoặc 15=3⋅7⋅5
Nhân các số: 3⋅7⋅5=105=105
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 105
Đối với 214​:nhân mẫu số và tử số với 5214​=21⋅54⋅5​=10520​
Đối với 158​:nhân mẫu số và tử số với 7158​=15⋅78⋅7​=10556​
=10520​+10556​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=10520+56​
Thêm các số: 20+56=76=10576​
=10576​
=359​−10576​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 359​−10576​:−157​
359​−10576​
359​−10576​=−157​
359​−10576​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 35,105:105
35,105
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 35:5⋅7
35
35chia cho 535=7⋅5=5⋅7
5,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=5⋅7
Tìm thừa số nguyên tố của 105:3⋅5⋅7
105
105chia cho 3105=35⋅3=3⋅35
35chia cho 535=7⋅5=3⋅5⋅7
3,5,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅5⋅7
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 35 hoặc 105=5⋅7⋅3
Nhân các số: 5⋅7⋅3=105=105
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 105
Đối với 359​:nhân mẫu số và tử số với 3359​=35⋅39⋅3​=10527​
=10527​−10576​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=10527−76​
Trừ các số: 27−76=−49=105−49​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−10549​
Triệt tiêu thừa số chung: 7=−157​
=−157​
=−157​

Ví dụ phổ biến

10-[6+(2+7)]10−[6+(2+7)]-(2)^2-2(2)-4−(2)2−2(2)−44× (50\div 5)+15-(6× 3+8)-164×(50÷5)+15−(6×3+8)−167× (6-(-5))-4× (5-3)7×(6−(−5))−4×(5−3)-15-(8+10)+[-6-(-8+10-1)+4]−15−(8+10)+[−6−(−8+10−1)+4]
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024