Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

lcm 3z^3-6z^2-9z,7z^4+21z^3+14z^2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

lcm 3z3−6z2−9z,7z4+21z3+14z2

Lời Giải

21z2(z+1)(z+2)(z−3)
Các bước giải pháp
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3z3−6z2−9z,7z4+21z3+14z2
Hệ số 3z3−6z2−9z:3z(z+1)(z−3)
3z3−6z2−9z
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 3z:3z(z2−2z−3)
3z3−6z2−9z
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacz2=zz=3z2z−6zz−9z
Viết lại 9 dưới dạng 3⋅3Viết lại 6 dưới dạng 3⋅2=3z2z−3⋅2zz−3⋅3z
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 3z=3z(z2−2z−3)
=3z(z2−2z−3)
Hệ số z2−2z−3:(z+1)(z−3)
z2−2z−3
Chia biểu thức thành các nhóm
z2−2z−3
Định nghĩa
Các thừa số của 3:1,3
3
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Thêm 1 1
Các thừa số của 31,3
Các thừa số âm của 3:−1,−3
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−3
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=−3,kiểm tra xem u+v=−2
Kiểm tra u=1,v=−3:u∗v=−3,u+v=−2⇒ĐúngKiểm tra u=3,v=−1:u∗v=−3,u+v=2⇒Sai
u=1,v=−3
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(z2+z)+(−3z−3)
=(z2+z)+(−3z−3)
Đưa ra ngoài ngoặc ztừ z2+z:z(z+1)
z2+z
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacz2=zz=zz+z
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc z=z(z+1)
Đưa ra ngoài ngoặc −3từ −3z−3:−3(z+1)
−3z−3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −3=−3(z+1)
=z(z+1)−3(z+1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc z+1=(z+1)(z−3)
=3z(z+1)(z−3)
Hệ số 7z4+21z3+14z2:7z2(z+1)(z+2)
7z4+21z3+14z2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 7z2:7z2(z2+3z+2)
7z4+21z3+14z2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacz3=zz2=7z2z2+21zz2+14z2
Viết lại 14 dưới dạng 7⋅2Viết lại 21 dưới dạng 7⋅3=7z2z2+7⋅3zz2+7⋅2z2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 7z2=7z2(z2+3z+2)
=7z2(z2+3z+2)
Hệ số z2+3z+2:(z+1)(z+2)
z2+3z+2
Chia biểu thức thành các nhóm
z2+3z+2
Định nghĩa
Các thừa số của 2:1,2
2
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Thêm 1 1
Các thừa số của 21,2
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=2,kiểm tra xem u+v=3
Kiểm tra u=1,v=2:u∗v=2,u+v=3⇒Đúng
u=1,v=2
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(z2+z)+(2z+2)
=(z2+z)+(2z+2)
Đưa ra ngoài ngoặc ztừ z2+z:z(z+1)
z2+z
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacz2=zz=zz+z
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc z=z(z+1)
Đưa ra ngoài ngoặc 2từ 2z+2:2(z+1)
2z+2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(z+1)
=z(z+1)+2(z+1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc z+1=(z+1)(z+2)
=7z2(z+1)(z+2)
Nhân từng thừa số với lũy thừa cao nhất:3⋅7⋅z2⋅(z+1)⋅(z+2)⋅(z−3)
Rút gọn21z2(z+1)(z+2)(z−3)

Ví dụ phổ biến

rút gọn ((30-3))/3simplify3(30−3)​longmult 180*6longmult180⋅6rút gọn 24/24simplify2424​longdivision 1/(0.8)longdivision0.81​(4*2)^2-(2*2)^2(4⋅2)2−(2⋅2)2
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024